wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất về tăng trưởng kinh tế trong một thời kì nhất định của nền kinh tế?

a)

Giảm về quy mô và sản lượng của nền kinh tế

b)

Tăng lên về quy mô, sản lượng của nền kinh tế

c)

Đảm bảo chỉ tiêu năm trước được giữ nguyên

d)

Giá cả hàng hóa tăng nhanh

2.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng doanh số bán hàng

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí nhằm bảo đảm tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Phát triển kinh tế

c)

Phát triển xã hội

d)

Tăng trưởng kinh tế

5.

Theo nội dung bài học, tăng trưởng và phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để đất nước thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

Khắc phục tình trạng tụt hậu

b)

Tài trợ hoạt động từ thiện

c)

Tìm kiếm thị trường ngách

d)

Đa dạng nền kinh tế

6.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng , phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước

b)

Tăng trưởng , phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo

c)

Tăng trưởng , phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng an ninh

d)

Tăng trưởng , phát triển kinh tế điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau

7.

Hành vi nào dưới đây thể hiện sự kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế của đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

b)

Tạo việc làm cho người lao động

c)

Phá hoại cơ sở hạ tầng

d)

Đầu cơ tích trữ gây sốt giá

8.

Trong bối cảnh phát triển kinh tế, hành vi nào sau đây góp phần thúc đẩy tăng trưởng, phát triển bền vững?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất

c)

Nợ lương của người lao động

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế

9.

tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

Có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Độc lập với nhau

c)

Cản trở nhau phát triển

d)

Triệt tiêu nhau

10.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm theo

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Cân bằng

11.

Đọc đoạn thông tin: "Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm; nâng mức thu nhập bình quân đầu người hằng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD (so với mức 2.100 USD năm 2015). Lạm phát giữ ở mức dưới 5%. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội; thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội; năm 2014 đã có 1,4 triệu người tham gia bảo hiểm xã hội, trên 8,5 triệu người tham gia bảo hiểm thất nghiệp, trên 72% dân số tham gia bảo hiểm y tế. Đời sống nhân dân được cải thiện. Thu nhập bình quân đầu người đạt 2.052 USD/người (2014). Tuổi thọ trung bình đạt 73,5 tuổi (2015). Hoàn thành nhiều mục tiêu Thiên niên kỷ." Hỏi: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng

12.

Dựa vào đoạn thông tin về giai đoạn 2016 - 2020, nội dung nào không được đề cập trực tiếp như một chỉ báo phát triển kinh tế?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

c)

Tốc độ tăng dân số hằng năm

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người)

13.

Đọc đoạn thông tin: "Cơ cấu kinh tế ngành và nội ngành chuyển biến tích cực; tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo và ứng dụng công nghệ cao tăng lên. Cơ cấu lao động chuyển dịch từ khu vực năng suất lao động thấp sang khu vực năng suất lao động cao hơn. Tỉ trọng lao động nông, lâm nghiệp và thủy sản trong tổng số lao động cả nước giảm từ 48,6% năm 2010 xuống còn 34% năm 2020." Hỏi: Nhận định nào sau đây phù hợp nhất với xu hướng cơ cấu lao động?

a)

Lao động dịch chuyển chủ yếu sang khu vực năng suất thấp

b)

Tỉ trọng lao động nông, lâm, thủy sản tăng nhanh sau 2010

c)

Lao động chuyển dịch sang khu vực năng suất cao hơn

d)

Tỉ trọng lao động công nghiệp giảm mạnh

14.

Theo thông tin: “Tỉ trọng lao động ngành công nghiệp và xây dựng tăng từ 21,7% lên 30,3%; ngành dịch vụ từ 29,7% lên khoảng 35,7%…”, nội dung nào sau đây phản ánh đúng xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động ở Việt Nam?

a)

Tăng tỷ trọng lao động nông nghiệp, giảm công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỷ trọng lao động công nghiệp, tăng nông nghiệp

c)

Tăng tỷ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ, giảm nông nghiệp

d)

Giữ nguyên tỷ trọng lao động giữa các ngành

15.

Đọc: “Thu nhập bình quân đầu người tăng 3,1 lần, từ 16,6 triệu đồng năm 2010 lên 51,5 triệu đồng năm 2019.” Nhận định nào đúng nhất về mức sống dân cư?

a)

Mức sống giảm do thu nhập giảm so với 2010

b)

Mức sống có xu hướng cải thiện do thu nhập tăng mạnh

c)

Mức sống không thay đổi vì tỷ lệ tăng không đáng kể

d)

Mức sống chỉ cải thiện ở khu vực nông thôn

16.

Theo đoạn: “Mạng lưới cơ sở y tế phát triển rộng khắp… y tế cơ sở được chú trọng”, phát biểu nào sau đây đúng về phúc lợi xã hội?

a)

Phúc lợi xã hội suy giảm do hạn chế tiếp cận dịch vụ

b)

Chỉ các thành phố lớn có dịch vụ y tế phát triển

c)

Phúc lợi xã hội được cải thiện nhờ mở rộng mạng lưới y tế cơ sở

d)

Phúc lợi xã hội không liên quan đến y tế cơ sở

17.

Câu 14 trong tài liệu: “Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?” Chọn đáp án đúng.

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập

18.

Theo Tổng cục Thống kê năm 2022: “tổng tỷ lệ hộ nghèo đa chiều cả nước là 9,35%, trong đó, tỷ lệ hộ nghèo là 5,2% và tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%.” Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Tổng tỷ lệ nghèo đa chiều bằng tỷ lệ hộ nghèo

b)

Tổng tỷ lệ nghèo đa chiều lớn hơn tỷ lệ hộ nghèo do gồm cả cận nghèo

c)

Tổng tỷ lệ nghèo đa chiều nhỏ hơn tỷ lệ hộ nghèo

d)

Không thể suy ra vì thiếu số liệu

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam: “HDI đạt 0,703 năm 2021, tăng hai bậc, xếp hạng 115/191”?

a)

Việt Nam thuộc nhóm trung bình cao, HDI phản ánh tiến bộ về giáo dục, y tế và thu nhập

b)

HDI chỉ đo lường tăng trưởng GDP nên không liên quan đến giáo dục

c)

HDI của Việt Nam giảm mạnh nên tụt hạng

d)

HDI chỉ tính riêng khu vực công nghiệp

20.

Chọn phương án đúng theo đoạn: “Để thực hiện và giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển văn hóa, tiến bộ và công bằng xã hội…”.

a)

Chỉ chú trọng tăng trưởng GDP, bỏ qua công bằng xã hội

b)

Kết hợp tăng trưởng với tiến bộ và công bằng xã hội trong định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Chỉ tập trung xuất khẩu, không cần cải thiện phúc lợi

d)

Giảm đầu tư giáo dục để tăng tốc độ tăng trưởng

21.

Theo cơ cấu nền kinh tế năm 2023: nông, lâm, thủy sản chiếm 11,96%; công nghiệp và xây dựng 37,12%; dịch vụ 42,54%; thuế sản phẩm 8,38%. Nhận định nào đúng nhất?

a)

Dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP năm 2023

b)

Nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP năm 2023

c)

Thuế sản phẩm chiếm hơn một nửa GDP

d)

Công nghiệp và xây dựng vượt dịch vụ về tỷ trọng

22.

Theo số liệu: “GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng (430 tỷ USD). GDP bình quân đầu người 2023 là 101,9 triệu đồng/người (4.284,5 USD).” Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

GDP/người tăng 160 USD so với 2022, đạt 4.284,5 USD

b)

GDP theo giá hiện hành giảm mạnh so với 2022

c)

GDP/người không thay đổi so với 2022

d)

GDP theo giá hiện hành năm 2023 dưới 5.000 tỷ đồng

23.

Theo thông tin: “Năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 điểm phần trăm so với năm 2022).” Hệ quả nào hợp lý nhất?

a)

Trình độ tăng góp phần nâng năng suất; đào tạo có bằng chứng chỉ tăng nhẹ

b)

Đào tạo không ảnh hưởng đến năng suất lao động

c)

Năng suất giảm vì tỷ lệ đào tạo giảm mạnh

d)

Chỉ khu vực dịch vụ có năng suất tăng

24.

Theo nhận định đúng/sai trong tài liệu phần a–d: chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với chỉ tiêu phát triển kinh tế

b)

Thu nhập 4.284,5 USD/người năm 2023 thể hiện thu nhập quốc dân bình quân theo đầu người

c)

Năng suất lao động không phải chỉ tiêu cơ bản phản ánh tăng trưởng và phát triển

d)

Trình độ người lao động không liên quan đến đánh giá phát triển kinh tế

25.

Khái niệm nào sau đây mô tả đúng “Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác… trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung”?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Liên kết kinh tế quốc tế

c)

Kết nối kinh tế quốc tế

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế

26.

Phát biểu nào là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế theo tài liệu?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lý bên ngoài

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế

27.

Theo thông tin: "Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động), tăng 274 USD so với năm 2022". Phát biểu nào sau đây đúng về ý nghĩa của năng suất lao động đối với phát triển kinh tế?

a)

Năng suất lao động chỉ phản ánh thu nhập bình quân đầu người.

b)

Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của quốc gia.

c)

Năng suất lao động chỉ phụ thuộc vào tỷ lệ lao động qua đào tạo.

d)

Năng suất lao động không liên quan đến cơ cấu ngành kinh tế.

28.

Cho tình huống: Một quốc gia thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhưng để hoạt động buôn lậu, sản xuất hàng giả, trốn thuế gia tăng. Tác động nào nhiều khả năng xảy ra đối với nền kinh tế quốc dân?

a)

Tăng nhanh phúc lợi xã hội và cải thiện chất lượng tăng trưởng.

b)

Gia tăng chi phí xã hội, méo mó cơ cấu kinh tế, làm giảm hiệu quả và bền vững phát triển.

c)

Không ảnh hưởng vì các hoạt động này vẫn tạo ra việc làm.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh nhờ giá hàng hóa rẻ hơn.

29.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

31.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

32.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào?

a)

Đa phương.

b)

Toàn diện.

c)

Toàn cầu.

d)

Song phương.

33.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

34.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào?

a)

Đa phương.

b)

Toàn cầu.

c)

Quốc tế.

d)

Song phương.

35.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế nào?

a)

Đa phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Song phương.

36.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thoả thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

37.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần lựa chọn định hướng hội nhập nào?

a)

Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

Chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

Chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối ASEAN.

d)

Chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

38.

Trong các cấp độ hội nhập, cấp độ nào gắn với việc tham gia các tổ chức như WTO, IMF, hoặc kí các hiệp định thương mại tự do toàn cầu?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Nội địa.

39.

Mục tiêu cốt lõi của hội nhập kinh tế quốc tế là gì đối với các quốc gia khi tham gia?

a)

Theo đuổi lợi ích riêng bất chấp chuẩn mực chung.

b)

Cùng có lợi, tuân thủ quy định chung và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Giảm giao lưu để bảo vệ sản xuất nội địa tuyệt đối.

d)

Chỉ tiếp cận nguồn vốn mà không phải tuân thủ điều kiện nào.

40.

Theo đoạn văn: Việt Nam đã ký Hiệp định thương mại tự do (FTA) với Liên minh Kinh tế Á - Âu (EAEU) vào năm nào?

a)

Năm 2015

b)

Năm 2016

c)

Năm 2020

d)

Năm 2022

41.

Việc ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu (EAEU) thể hiện hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập khu vực

b)

Hội nhập toàn cầu

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập đa phương

42.

Theo nội dung: Tham gia ký kết các FTA song phương và đa phương KHÔNG mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Mở rộng thị trường việc làm

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

Thay đổi chế độ chính trị

43.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA, năm 2015) là biểu hiện của hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập đa phương

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập toàn cầu

44.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM) chủ yếu giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực nào?

a)

Chính trị - quân sự

b)

Kinh tế - thương mại

c)

Kinh tế - quốc phòng

d)

Ngoại giao - quốc phòng

45.

APEC và ASEM là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào?

a)

Hợp tác toàn cầu

b)

Hợp tác khu vực

c)

Hợp tác song phương

d)

Hợp tác quốc tế

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí

b)

Phân chia lợi nhuận bình quân

c)

Phân chia lãnh thổ và quyền lực

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

47.

Theo đoạn trích: Việt Nam là thành viên ASEAN từ năm 1995 và tham gia tích cực các diễn đàn như ARF, APEC, EAS. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Cộng đồng Pháp ngữ, Phong trào không liên kết là biểu hiện hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Việt Nam cần vừa hội nhập kinh tế song phương vừa hội nhập kinh tế đa phương

c)

Kết hợp chặt chẽ hội nhập kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là quá trình phù hợp với quy định do các nước phát triển đặt ra

48.

Theo đoạn thông tin: Đến năm 2022, tổng số quan hệ kinh tế - thương mại của Việt Nam đạt mức nào?

a)

Khoảng 160 nước và 70 vùng lãnh thổ

b)

Khoảng 189 nước và 193 vùng lãnh thổ

c)

Khoảng 230 nước và vùng lãnh thổ

d)

Khoảng 70 nước và 160 vùng lãnh thổ

49.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM) là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào?

a)

Hợp tác toàn cầu

b)

Hợp tác khu vực

c)

Hợp tác song phương

d)

Hợp tác quốc tế

50.

Mục tiêu của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay thể hiện rõ nhất ở nội dung nào sau đây?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí

b)

Phân chia lợi nhuận bình quân

c)

Phân chia lại phạm vi quyền lực

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

51.

Theo đoạn thông tin: Việt Nam tham gia ASEAN từ năm 1995, tích cực xây dựng Cộng đồng ASEAN, tham gia APEC, EAS, ARF, nhiều hiệp định thương mại song phương và khu vực, đang đàm phán TPP và RCEP. Khẳng định nào đúng với bản chất hình thức hội nhập kinh tế?

a)

Cộng đồng Pháp ngữ và Phong trào không liên kết là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Việt Nam đang kết hợp hội nhập kinh tế song phương với hội nhập kinh tế đa phương

c)

Kết hợp chặt chế độ hội nhập về kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa là sai

d)

Việc hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam bị hạn chế bởi các nước phát triển không cho phép

52.

Theo thông tin: Việt Nam có 30 đối tác chiến lược và đối tác chiến lược toàn diện, quan hệ ngoại giao với 189/193 nước, quan hệ kinh tế với 160 nước và 70 vùng lãnh thổ; đến năm 2022 có 230 nước và vùng lãnh thổ có quan hệ. Kết luận phù hợp nhất là gì?

a)

Việt Nam chỉ hội nhập ở cấp độ khu vực

b)

Việt Nam đang thực hiện hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng

c)

Việt Nam ngừng mở rộng quan hệ sau năm 2020

d)

Việt Nam chỉ ưu tiên ngoại giao, chưa chú trọng kinh tế

53.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của hội nhập kinh tế quốc tế đối với vị thế Việt Nam?

a)

Góp phần nâng cao uy tín và vị thế trên trường quốc tế

b)

Góp phần giữ môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước

c)

Không góp phần thúc đẩy tăng trưởng GDP hàng năm ở Việt Nam

d)

Mở rộng và đưa quan hệ của nước ta với các đối tác đi vào chiều sâu

54.

Nhận định nào phù hợp với thách thức khi hội nhập kinh tế quốc tế trong bối cảnh nước ta đang phát triển?

a)

Phải chấp nhận từ bỏ lợi ích của mình để hội nhập

b)

Cần tranh thủ cơ hội, đồng thời vượt qua sức ép cạnh tranh và tiêu chuẩn cao

c)

Không cần tuân thủ quy định quốc tế do là nước đang phát triển

d)

Chỉ tập trung vào xuất khẩu hàng hóa, bỏ qua cải cách thể chế

55.

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường thế giới. Tác động trực tiếp nhất của điều này là gì?

a)

Tăng khả năng tiếp cận thị trường và mở rộng xuất khẩu

b)

Giảm nhu cầu đổi mới công nghệ trong nước

c)

Thu hẹp quan hệ với các đối tác chiến lược

d)

Tăng rào cản thương mại trong nước

56.

Trong tình huống: Ông T tháo gỡ thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá để gửi sang tàu khác, tránh sự giám sát của cơ quan chức năng khi khai thác bất hợp pháp ở vùng biển nước ngoài. Đánh giá nào phù hợp nhất về tác động đến hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta?

a)

Hành vi góp phần nâng cao uy tín quốc gia vì tăng sản lượng thủy sản

b)

Hành vi làm tổn hại uy tín, vi phạm cam kết quốc tế, cản trở hội nhập bền vững

c)

Hành vi không liên quan đến hội nhập vì chỉ là vấn đề trong nước

d)

Hành vi được khuyến khích để cạnh tranh quốc tế

57.

Trách nhiệm công dân trong hội nhập kinh tế quốc tế được thể hiện đầy đủ nhất ở lựa chọn nào?

a)

Tuân thủ pháp luật, chống các hoạt động bất hợp pháp, nâng cao năng lực để thích ứng tiêu chuẩn quốc tế

b)

Chỉ cần ủng hộ bằng lời nói, không cần hành động cụ thể

c)

Tập trung lợi ích cá nhân, bỏ qua cam kết của cộng đồng

d)

Chỉ cần tôn trọng luật trong nước, không cần quan tâm luật quốc tế

58.

Khái niệm đúng nhất về hội nhập kinh tế quốc tế trong bối cảnh Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Quá trình quốc gia đóng cửa thị trường để bảo vệ sản xuất trong nước

b)

Quá trình quốc gia mở rộng liên kết kinh tế song phương, khu vực và toàn cầu, tham gia các hiệp định và thể chế quốc tế

c)

Quá trình chỉ tập trung vào hợp tác chính trị, không liên quan kinh tế

d)

Quá trình cắt giảm quan hệ với các đối tác chiến lược

59.

Theo khái niệm trong tài liệu, hoạt động dịch vụ tài chính khi người tham gia đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để được bồi thường hoặc chi trả khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào?

a)

Bảo tức

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

60.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm đối với nền kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế

61.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào theo phân loại trong bài học?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

62.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động… trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

63.

Loại hình bảo hiểm nào có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

64.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Tổ chức bảo hiểm

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

65.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

66.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện

67.

Việc làm nào phù hợp đối với người sử dụng lao động khi người lao động tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

68.

Ông N đã từng tham gia BHXH bắt buộc nhưng nghỉ việc, chưa đủ số năm đóng để hưởng hưu trí. Cuối năm 2022, ông quyết định tham gia BHXH tự nguyện để cộng nối thời gian còn thiếu. Với trường hợp này, ông N đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Chỉ BHXH bắt buộc

b)

Chỉ BHXH tự nguyện

c)

BHXH bắt buộc trước đây và BHXH tự nguyện hiện tại để đủ điều kiện hưu trí

d)

Không loại nào vì chưa đủ 20 năm đóng

69.

Theo tình huống ông N, lợi ích trực tiếp khi ông hoàn tất thủ tục đóng bổ sung và nhận lương hưu là gì?

a)

Nhận trợ cấp thất nghiệp định kỳ

b)

Nhận khoản lương hưu hàng tháng và được cấp thẻ BHYT chăm sóc sức khỏe

c)

Được miễn toàn bộ phí bảo hiểm thương mại

d)

Chỉ được nhận một khoản bồi thường một lần

70.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Tổ chức bảo hiểm

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

71.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

72.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện

73.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của loại nào?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm thương mại

74.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

75.

Ông N từng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc 15 năm, chưa đủ điều kiện về số năm đóng để có chế độ hưu trí (tối thiểu 20 năm). Cuối năm 2022, ông quyết định tham gia BHXH tự nguyện và đóng bù những năm còn thiếu. Sau khi hoàn thành thủ tục, ông nhận lương hưu đầu tiên với số tiền hơn 1,8 triệu đồng và được cấp thẻ BHYT chăm sóc sức khỏe trọn đời. Dựa vào thông tin này, ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào?

a)

Tự nguyện và trọn đời

b)

Tự nguyện và trả góp

c)

Bắt buộc và tự nguyện

d)

Bắt buộc và trả góp

76.

Theo thông tin: "Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập?" Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

77.

Dựa vào mô tả: "Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?" Chọn đáp án đúng.

a)

Trợ cấp khám bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

78.

Trong đoạn chia sẻ của chị D: trước đây chị là công nhân, đã có 10 năm tham gia BHXH bắt buộc và sau khi nghỉ việc chị không còn được tham gia nữa, chị chuyển sang bán hàng. Sau đó chị cân nhắc tham gia BHXH tự nguyện. Ngoài BHXH xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm dân sự.

79.

Theo nội dung về các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia, đặc điểm chung là gì?

a)

Được hưởng ngay sau khi đóng phí.

b)

Do Nhà nước tổ chức.

c)

Do cá nhân triển khai.

d)

Bắt buộc đối với mọi công dân.

80.

Thông tin cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào?

a)

Bắt buộc và tài trợ.

b)

Thất nghiệp và tự nguyện.

c)

Tự nguyện và tài trợ.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

81.

Trong chia sẻ của ông H: Ông H ở Thành phố K đã rút hơn 44 triệu đồng để đóng BHXH tự nguyện bù những năm còn thiếu, mục tiêu là hưởng lương hưu. Ông H dự định đạt mốc bao nhiêu năm tham gia BHXH để đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí?

a)

15 năm 06 tháng.

b)

18 năm 02 tháng.

c)

20 năm 00 tháng.

d)

12 năm 00 tháng.

82.

Theo lời ông H, việc nhận BHYT khi có lương hưu mang lại lợi ích gì nổi bật cho người cao tuổi?

a)

Quyền lợi cao hơn khi điều trị nội trú so với người không có BHYT.

b)

Miễn toàn bộ chi phí khám bệnh mọi tuyến.

c)

Được chi trả thuốc bổ và vật tư y tế không kê đơn.

d)

Nhận trợ cấp dưỡng lão hằng tháng từ quỹ BHYT.

83.

Xét các nhận định về trường hợp ông H: Chọn nhận định đúng theo nội dung đoạn văn.

a)

Ông H quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

b)

Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài.

c)

Ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế.

d)

Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước.

84.

Đoạn thông tin về chị E: Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A, mỗi tháng đóng đầy đủ BHXH. 01/06/2020 chị E nghỉ thai sản, 01/01/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng và được tư vấn tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con. Trước khi nghỉ việc, chị E tham gia loại hình bảo hiểm xã hội nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm nhân thọ thương mại.

85.

Theo tình huống chị E, phát biểu nào sau đây đúng về quyền hưởng trợ cấp thất nghiệp?

a)

Chị E tham gia bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện nên được hưởng trợ cấp.

b)

Chị E có 15 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp, phù hợp điều kiện để xem xét trợ cấp theo quy định.

c)

Chị E không được hưởng do nghỉ thai sản.

d)

Chị E chỉ được hưởng nếu có hợp đồng xác định thời hạn.

86.

Khái niệm cơ bản: "Bảo hiểm là gì?" Chọn định nghĩa phản ánh đúng nhất theo nội dung phần tự luận đã nêu.

a)

Sự hỗ trợ tài chính từ doanh nghiệp tư nhân cho người dân khi gặp rủi ro.

b)

Cơ chế chia sẻ rủi ro giữa các cá nhân/tổ chức tham gia theo quy định, nhằm bảo đảm quyền lợi khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

Khoản tiền tiết kiệm bắt buộc của người lao động để phòng bệnh.

d)

Hình thức cho vay ưu đãi đối với người có thu nhập thấp.

87.

Theo yêu cầu nêu tên các loại hình bảo hiểm, lựa chọn tập hợp đúng nhất.

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tài trợ, bảo hiểm lương hưu.

c)

Bảo hiểm tai nạn giao thông, bảo hiểm từ thiện, bảo hiểm nhà nước.

d)

Bảo hiểm giáo dục, bảo hiểm nông nghiệp, quỹ phúc lợi.

88.

Tình huống ông T: Giám đốc doanh nghiệp X có 80 công nhân nhưng không đóng BHXH cho 12 người lao động thời vụ, dù đã ký hợp đồng làm việc cho doanh nghiệp trong 6 tháng. Nhận định nào sau đây phù hợp với quyền lợi người lao động theo nội dung bài?

a)

Ông T không vi phạm vì lao động thời vụ không cần đóng BHXH.

b)

Việc không đóng BHXH cho lao động có hợp đồng 6 tháng là ảnh hưởng quyền lợi, cần đảm bảo tham gia theo quy định.

c)

Chỉ cần tham gia bảo hiểm y tế là đủ.

d)

Người lao động thời vụ không có quyền yêu cầu đóng bảo hiểm nào.

89.

So sánh BHXH bắt buộc và BHXH tự nguyện: lựa chọn nhận định đúng.

a)

BHXH bắt buộc áp dụng cho mọi công dân không phân biệt có việc làm.

b)

BHXH tự nguyện cho phép người lao động đóng bổ sung để đủ điều kiện hưởng lương hưu khi thiếu năm.

c)

BHXH tự nguyện do doanh nghiệp chi trả toàn bộ.

d)

BHXH bắt buộc chỉ dành cho người trên 60 tuổi.

90.

Liên hệ chính sách: Tham gia BHYT gắn với lương hưu mang lại lợi ích nào theo chia sẻ của người tham gia?

a)

Được cấp thẻ BHYT với quyền lợi cao hơn so với người không có lương hưu.

b)

Tăng mức lương hưu hằng tháng.

c)

Miễn đóng phí điện nước gia đình.

d)

Ưu tiên tuyển dụng vào cơ quan nhà nước.