wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kỳ 1

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Điện Biên. 

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng.

d)

Lào Cai

2.

Căn cứ Atlat Địa lí VN trang 4, 5, cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.      

b)

Trung Quốc, Lào

c)

Trung Quốc, Campuchia, Mianma.

d)

Lào, Campuchia, Thái Lan

3.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết đường biên giới nước ta với nước nào dài nhất?

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia.            

d)

Trung Quốc, Campuchia đúng

4.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây của nước ta có đường biên giới vừa tiếp giáp với Lào, vừa tiếp giáp với Campuchia?

a)

Gia Lai

b)

Điện Biên

c)

Kon Tum    

d)

Bình Phước

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào có chung biên giới với Trung Quốc và Lào?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Lào Cai

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh thành nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Thái Bình

b)

Bắc Ninh

c)

Ninh Bình

d)

Hà Nam

7.

Căn cứ vào At lat trang 4-5, cho biết Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào của nước ta

a)

Sóc Trăng

b)

Kiên Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Cà Mau

8.

Căn cứ vào At lat trang 4-5, cho biết đường biên giới trên biển giới hạn từ

a)

Móng Cái đến Hà Tiên.

b)

Móng Cái đến Cà Mau.

c)

Móng Cái đến Bạc Liêu.

d)

Lạng Sơn đến Đất Mũi

9.

Căn cứ vào At lat trang 4-5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố):

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

10.

Căn cứ vào Atlat trang 4-5, cho biết tỉnh nào của nước ta vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển?

a)

Lạng Sơn

b)

Hải Phòng

c)

Quảng Ninh

d)

Cao Bằng

11.

Căn cứ vào Atlat trang 4-5, cho biết tỉnh nào của nước ta vừa tiếp giáp với Cam-pu-chia trên đất liền và trên biển?

a)

An Giang

b)

Cà Mau

c)

Kiên Giang

d)

Đồng Tháp

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không giáp biển Đông?

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng

c)

Cần Thơ

d)

Đà Nẵng

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển Đông?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

14.

Vị trí địa lí nước ta

a)

nằm trên vành đai sinh khoáng

b)

ở trong vùng có nhiều thiên tai.

c)

ở giữa trung tâm Đông Nam Á.         

d)

hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.

15.

Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

b)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

c)

chi tiếp giáp với các quốc gia trên biển

d)

có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

16.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

a)

tiếp giáp với Biển Đông

b)

liền kề vành đai sinh khoáng.

c)

trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

d)

ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

17.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200 m và hơn nữa, được gọi là

a)

lãnh hải

b)

thềm lục địa.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

18.

Vùng biển được xem là một bộ phận trên đất liền là

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

đặc quyền kinh tế.

19.

Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền đi lại mà không gây hại là

a)

nội thủy

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

lãnh hải

d)

vùng đặc quyền về kinh tế.

20.

Nội thủy là

a)

có chiều rộng 12 hải lí

b)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

c)

tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.

d)

nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.

21.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới quốc gia trên biển ?

a)

lãnh hải

b)

đặc quyền kinh tế

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

nội thủy

22.

Vùng biển được quy định để đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển là vùng nào?

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

thềm lục địa

23.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là vùng?

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

thềm lục địa

24.

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra như sau (không kể thềm lục địa) là

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

b)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải

25.

Yếu tố quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

hình dạng lãnh thổ     

b)

vị trí địa lí       

c)

tiếp giáp biển Đông.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi

26.

Về mặt văn hóa - xã hội, vị trí địa lí đã tạo điều kiện để nước ta

a)

chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị với các nước trong khu vực.

b)

thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

giao lưu với các nước xung quanh nhiều loại hình vận tải

d)

đẩy nhanh tốc độ và sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

27.

Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi để nước ta

a)

giao lưu văn hóa với các nước.

b)

khai thác, sử dụng tài nguyên.           

c)

chung sống hòa bình với các nước

d)

mở cửa, hội nhập, thu hút đầu tư.

28.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên Việt Nam là

a)

địa hình

b)

đất đai.

c)

vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ.

d)

khí hậu

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi nào sau đây của nước ta có hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Nam

c)

Ngân Sơn

d)

Đông Triều

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi cao nhất Việt Nam?

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Bà Đen

c)

Phanxipăng

d)

Ngọc Lĩnh

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết các cao nguyên Sin Chải, Sơn La, Mộc Châu thuộc vùng núi nào của nước ta

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi Con Voi nằm kẹp giữa hai con sông nào?

a)

Sông Gâm và sông Lô .  

b)

Sông Mã và sông Cả.

c)

sông Hồng và sông Đà

d)

sông Chảy và sông Hồng.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng là vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết nằm  phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã là vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết Đông Bắc có các vòng cung núi nào?

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Đảo

b)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.           

c)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tây Cơn Lĩnh

d)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Điệp.

36.

Dãy núi Phu Luông thuộc vùng núi nào của nước ta

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn.

c)

Pu Đen Đinh

d)

Đông Triều.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết trong 4 cánh cung thuộc vùng núi Đông Bắc, cánh cung có vị trí gần biển nhất là?   

a)

Sông Gâm

b)

Bắc Sơn.        

c)

Ngân Sơn.      

d)

Đông Triều.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8,  cho biết bô xít tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Nguyên

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8,  cho biết nơi nào sau đây có đất hiếm

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Điện Biên

d)

Hòa Bình

41.

Đây không phải là đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta?

a)

Đất nước nhiều đồi núi

b)

Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

c)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa      

d)

Thiên nhiên cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

42.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam?

a)

Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại

b)

Có sự phân bậc theo độ cao

c)

Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.

d)

Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

44.

Địa hình nước ta có 2 hướng chính là

a)

đông bắc - tây nam và vòng cung.     

b)

tây bắc - đông nam và vòng cung.     

c)

đông - tây và vòng cung

d)

tây nam - đông bắc và vòng cung.

45.

Hướng vòng cung là hướng chính của

a)

vùng núi Đông Bắc  

b)

vùng núi Trường Sơn Bắc

c)

vùng núi Tây Bắc

d)

dãy Hoàng Liên Sơn.

46.

Nước ta có 4 vùng núi là

a)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng bán bình nguyên

b)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam      

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, vùng đồi trung du

d)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng đồi trung du

47.

Hướng chủ đạo của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

tây bắc - đông Nam

b)

vòng cung

c)

đông bắc - tây nam

d)

tây - đông

48.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

nâng cao hai đầu, thấp trũng ở giữa.

b)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

gồm các khối núi và cao nguyên.       

d)

có địa hình cao nhất nước ta.

49.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm các khối núi và cao nguyên

b)

có dãy núi cao nhất nước ta

c)

có bốn cánh cung lớn

d)

địa hình thấp và hẹp ngang.

50.

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

51.

Lát cắt C - D trong Atlat Địa lí Việt Nam (trang 13) không thể hiện được đặc điểm nào sau đây của vùng núi Tây Bắc?

a)

Có nhiều dạng địa hình, độ chia cắt lớn.       

b)

Địa hình cao ở tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

Có 3 dải địa hình song song theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Có nhiều đỉnh cao trên 2000m, có ngọn núi cao nhất nước

52.

Đặc điểm chung của địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

có các cánh cung lớn mở ra về phía bắc và phía đông   

b)

địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng TB-ĐN

c)

gồm các dãy núi song song và so le theo hướng TB-ĐN

d)

gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ ban dan.

53.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Có các cao nguyên ba dan tương đối bằng phẳng     

b)

Sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải

c)

Khối núi ở 2 đầu nâng cao, đồ sộ

d)

Địa hình không có sự phân bậc.

54.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế 

b)

nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

d)

có nhiều khối núi cao, đồ sộ

55.

Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là

a)

địa hình cao hơn

b)

sườn núi dốc hơn

c)

hai sườn núi ít bất đối xứng hơn.

d)

có nhiều đỉnh núi hơn

56.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

a)

có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan

b)

được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

c)

được nâng lên yếu trong vận động Tân Kiến Tạo

d)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

57.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

đồng bằng sông Cửu Long

d)

các đồng bằng giữa núi.

58.

Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

Đông Bắc

b)

Ven rìa đồng bằng sông Hồng

c)

Phía tây đồng bằng Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

59.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở cửa sông

a)

Cả

b)

Thu Bồn

c)

Đà Rằng

d)

Mã-Chu

60.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang trang 6-7, cho biết Đồng bằng mở rộng ở cửa sông Thu Bồn là

a)

Ninh Thuận

b)

Phú Yên

c)

Quảng Nam

d)

Bình Định

61.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất có diện tích lớn nhất đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa sông.

b)

đất phèn.

c)

đất mặn

d)

đất cát biển

62.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết diện tích đất cát biển ở nơi nào sau đây lớn hơn

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

63.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đát feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?  

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Trường Sơn Bắc

64.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đát phù sa sông ở ĐBSCL tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Dọc sông Tiền, sông Hậu

b)

Ven biển Đông

c)

Ven vịnh Thái Lan

d)

Ở bán đảo Cà Mau.

65.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đát feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

66.

Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại là

a)

đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển      

b)

ĐB châu thổ sông và ĐB giữa núi

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi

d)

đồng bằng thấp và đồng bằng cao

67.

Đồng bằng châu thổ ở nước ta được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở

a)

vịnh biển nông, thềm lục địa thu hẹp

b)

vịnh biển sâu, thềm lục địa thu hẹp.

c)

vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng

d)

vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.

68.

Đồng bằng sông Hồng giống đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

do phù sa sông bồi tụ tạo nên

b)

diện tích 40.000km2

c)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

có hệ thống đê sông và đê biển

69.

Điểm khác nhau cơ bản giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành trên vùng sụt lún hạ lưu sông.

b)

có đê sông

c)

thấp, bằng phẳng hơn.

d)

diện tích rộng lớn.

70.

Ở đồng bằng sông Hồng, vùng đất ngoài đê là nơi

a)

không được bồi đắp phù sa hàng năm

b)

thường xuyên được bồi đắp phù sa.

c)

có nhiều ô trũng ngập nước

d)

có bậc ruộng cao bạc màu

71.

Địa hình đồng bằng Sông Hồng có đặc điểm

a)

thấp trũng ở phía Tây, cao ở phía đông

b)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

c)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

d)

 cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông

72.

Bề mặt đồng bằng sông Hồng

a)

bị chia cắt thành nhiều ô

b)

không có ô trũng ngập nước

c)

không còn được bồi tụ phù sa

d)

Có nhiều diện tích đất mặn và phèn

73.

Đồng bằng song Cửu Long

a)

bị ngập trên diện rộng về mùa lũ

b)

rất ít đất phèn đất mặn

c)

có hệ thống đê điều chằng chịt

d)

địa hình cao và bằng phẳng.

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Hẹp, ngang kéo dài

b)

đắp bởi phù sa sông là chủ yếu.         

c)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Ven biển thường là dải cồn cát, đầm phá

75.

Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa là do

a)

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

b)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

c)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

d)

các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

76.

Ở đồng bằng ven biển miền Trung, từ phía biển vào, lần lượt có các dạng địa hình:

a)

cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng

b)

vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng ; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng

c)

vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng

d)

cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng ; vùng thấp trũng

77.

Mặc dù nước ta có 3/4  diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân là:

a)

chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc     

b)

chịu tác động của gió mùa Tây Nam

c)

địa hình phân hóa đa dạng                 

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

78.

Ở Đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn là do:

a)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

Địa hình thấp và bằng phẳng

c)

Có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

Biển bao bọc ba mặt đồng bằng

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 và trang 4-5, cho biết vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?

a)

Bình Định.     

b)

Phú Yên.        

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ dầu đang được khai thác ở nước ta là

a)

Hồng Ngọc

b)

Lan Tây

c)

Lan Đỏ

d)

Tiền Hải

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và trang 4-5, cho biết Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Bình

d)

Nam Định

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết dầu mỏ đang được khai thác chủ yếu ở

a)

thềm lục địa phía Bắc.

b)

thềm lục địa phía Nam.

c)

ĐBSH.

d)

ĐBSCL.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết hệ thống đảo ven bờ nư­ớc ta tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?      

a)

Ven bờ vịnh Bắc Bộ  

b)

Ven bờ Nam Trung Bộ          

c)

Ven bờ Bắc Trung Bộ    

d)

Ven bờ vịnh Thái Lan

84.

Biển Đông là một vùng biển

a)

có diện tích không rộng

b)

có đặc tính nóng ẩm.

c)

mở rộng ra Thái Bình Dương

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa

85.

Biển Đông ảnh hưởng sâu sắc nhất đến thành phần tự nhiên nào của nước ta?

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Sông ngòi

d)

Địa hình

86.

Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ vì

a)

nằm ở vùng nhiệt đới

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.       

c)

nằm ở khu vực Đông Nam Á

d)

ảnh hưởng của gió Mậu dịch.

87.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

a)

thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

mang gió đông nam thổi vào nước ta gây mưa lớn

c)

các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

d)

nhiệt độ nước biển thay đổi theo mùa

88.

Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta

a)

Tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.  

b)

Góp phần làm điều hòa khí hậu

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết trong mùa đông

d)

Tăng cường tính đa dạng của sinh vật nước ta

89.

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa

b)

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp

c)

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu

d)

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

90.

Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

91.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

sa khoáng.      

b)

muối

c)

dầu khí

d)

cát

92.

Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên hàng năm đe dọa, gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là:     

a)

Bão

b)

sạt lở bờ biển

c)

Cát bay, cát nhảy

d)

sóng thần