wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi một chất khí được kín đáo trong một bình kín, các phân tử khí chuyển động như thế nào?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Chuyển động có hướng nhất định.

c)

Chuyển động theo quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

2.

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn không ngừng là do:

a)

Các phân tử khí va chạm với nhau.

b)

Các phân tử khí va chạm với thành bình chứa.

c)

Các phân tử khí chịu tác dụng của lực hút.

d)

Các phân tử khí chịu tác dụng của lực đẩy.

3.

Chuyển động của các phân tử chất khí trong bình kín là:

a)

Chuyển động có hướng nhất định.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Chuyển động theo quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

4.

Khi nhiệt độ của chất khí tăng thì:

a)

Các phân tử khí chuyển động chậm lại.

b)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

c)

Các phân tử khí chuyển động không đổi.

d)

Các phân tử khí chuyển động theo quỹ đạo xác định.

5.

Khi nhiệt độ của chất khí giảm thì:

a)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

b)

Các phân tử khí chuyển động chậm lại.

c)

Các phân tử khí chuyển động không đổi.

d)

Các phân tử khí chuyển động theo quỹ đạo xác định.

6.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là do chuyển động nhiệt của các phân tử?

a)

Sự khuếch tán của chất khí.

b)

Sự bay hơi của nước.

c)

Sự nóng chảy của băng.

d)

Cả ba hiện tượng trên.

7.

Nhiệt độ tuyệt đối được đo bằng đơn vị nào?

a)

Độ C (Celsius).

b)

Độ F (Fahrenheit).

c)

Kelvin (K).

d)

Độ R (Rankine).

8.

Công thức chuyển đổi nhiệt độ từ độ C sang độ K là:

a)

T(K) = t(C) + 273.

b)

T(K) = t(C) - 273.

c)

T(K) = t(C) x 273.

d)

T(K) = t(C) / 273.

9.

Một vật có nhiệt độ 27°C, nhiệt độ tuyệt đối của vật đó là bao nhiêu?

a)

246 K

b)

273 K

c)

300 K

d)

27 K

10.

Khi nhiệt được truyền từ vật này sang vật khác, vật nào nhận nhiệt sẽ:

a)

A. Tăng nhiệt độ.

b)

B. Giảm nhiệt độ.

c)

C. Không đổi nhiệt độ.

d)

D. Không xác định được.

11.

Khi nhiệt độ của vật giảm, động năng trung bình của các phân tử vật đó sẽ:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Không xác định được.

12.

Nhiệt độ tuyệt đối của vật là:

a)

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế thông thường.

b)

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế Kelvin.

c)

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế điện tử.

d)

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế thủy ngân.

13.

Một lượng khí lí tưởng có thể tích 2 lít ở nhiệt độ 27°C. Nếu áp suất không đổi, thể tích của khí sẽ là bao nhiêu khi nhiệt độ tăng lên 327°C?

a)

4 lít

b)

3 lít

c)

2 lít

d)

1 lít

14.

Khi nhiệt độ của một vật tăng lên thì đại lượng nào sau đây của vật cũng tăng?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Khối lượng riêng

d)

Nhiệt lượng

15.

Đơn vị của nhiệt lượng là gì?

a)

J (Jun)

b)

W (Oát)

c)

K (Kelvin)

d)

°C (Độ C)

16.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng một vật là gì?

a)

Q = m.c.Δt

b)

Q = m.c.t

c)

Q = m.Δt

d)

Q = c.Δt

17.

Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

4200 J/kg.K

b)

2500 J/kg.K

c)

1000 J/kg.K

d)

500 J/kg.K

18.

Khi truyền nhiệt cho một vật, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Khối lượng

b)

Nhiệt độ

c)

Thể tích

d)

Nhiệt lượng

19.

Hình thức truyền nhiệt nào xảy ra chủ yếu trong chất rắn?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ

d)

Cả ba hình thức trên

20.

Trong các chất sau, chất nào dẫn nhiệt tốt nhất?

a)

A. Đồng

b)

B. Sắt

c)

C. Nhôm

d)

D. Thủy tinh

21.

Khi đun nóng một lượng nước, nhiệt lượng nước nhận được phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng nước

b)

Nhiệt độ ban đầu

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Cả ba yếu tố trên

22.

Khi một vật được nung nóng, thể tích của nó sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

23.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 2kg nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? (Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K)

a)

672000 J

b)

420000 J

c)

336000 J

d)

168000 J

24.

Hình thức truyền nhiệt nào xảy ra chủ yếu trong chất lỏng và chất khí?

a)

Đối lưu

b)

Dẫn nhiệt

c)

Bức xạ

d)

Cả ba hình thức trên

25.

Để làm nóng chảy hoàn toàn 3 kg đồng ở nhiệt độ 25°C thì nhiệt lượng cần thiết là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy của đồng là 2,5105J/kg2,5 \cdot 10^5 J/kg , nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K380 J/kg.K .

a)

7,5.10^5 J

b)

8,55.10^5 J

c)

7,5.10^6 J

d)

8,55.10^6 J

26.

Khi đun nóng chảy một vật rắn, nhiệt độ của vật rắn sẽ:

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần

c)

C. Không đổi

d)

D. Lúc tăng, lúc giảm

27.

Hãy cho biết dụng cụ số (5) là:

a)

Ampe kế

b)

Nhiệt kế

c)

Nhiệt lượng kế

d)

Vôn kế

28.

Cần điện trở để thực nghiệm, ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Nhiệt kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Nhiệt lượng kế

29.

Công thức xác định nhiệt lượng nóng chảy của một chất là:

a)

Q = Am

b)

Q = Lm

c)

Q = mL

d)

Q = mA

30.

Suất ăn chảy của nhôm là 2,5. 10510^5 J/kg. Vậy để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy 273 K thì cần nhiệt lượng là:

a)

2,5.10^5 J

b)

2,73.10^5 J

c)

2,5.10^6 J

d)

273 J

31.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

J (Jun)

b)

N (Newton)

c)

W (Oát)

d)

kg (kilogram)

32.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một vật rắn phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng vật

b)

Nhiệt độ ban đầu

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Cả ba yếu tố trên

33.

Nhiệt lượng kế dùng để đo:

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt lượng

c)

Khối lượng

d)

Thời gian

34.

Khi vật rắn nóng chảy, nhiệt độ của vật:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Lúc tăng, lúc giảm

35.

Khi nào một vật có động năng?

a)

Khi vật chuyển động.

b)

Khi vật đứng yên.

c)

Khi vật có khối lượng.

d)

Khi vật có vận tốc.

36.

Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Khối lượng và thể tích của vật.

c)

Vận tốc và thể tích của vật.

d)

Khối lượng và nhiệt độ của vật.

37.

Khi nào một vật có thế năng hấp dẫn?

a)

Khi vật ở trên mặt đất.

b)

Khi vật ở dưới mặt đất.

c)

Khi vật ở trên cao so với mặt đất.

d)

Khi vật chuyển động.

38.

Nhiệt lượng là gì?

a)

Là năng lượng mà vật nhận được khi nóng lên.

b)

Là năng lượng mà vật nhận được khi lạnh đi.

c)

Là năng lượng mà vật nhận được khi chuyển động.

d)

Là năng lượng mà vật nhận được khi đứng yên.

39.

Nhiệt lượng truyền cho một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng, nhiệt độ và loại chất làm vật.

b)

Khối lượng, thể tích và loại chất làm vật.

c)

Khối lượng, nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Khối lượng, nhiệt độ và vận tốc của vật.

40.

Đơn vị của nhiệt lượng là gì?

a)

kg.

b)

J.

c)

m.

d)

K.

41.

Một vật có khối lượng 2kg nhận được nhiệt lượng 1000J. Nhiệt độ của vật tăng lên 5°C. Hỏi nhiệt dung riêng của vật là bao nhiêu?

a)

100 J/kg.K.

b)

200 J/kg.K.

c)

500 J/kg.K.

d)

1000 J/kg.K.

42.

Khi nào một vật không nhận được nhiệt lượng khi được nung nóng?

a)

Khi vật không thay đổi nhiệt độ.

b)

Khi vật thay đổi nhiệt độ.

c)

Khi vật có khối lượng lớn.

d)

Khi vật có khối lượng nhỏ.

43.

Một ô tô chạy trên đường, động năng của ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng và vận tốc của ô tô.

b)

Khối lượng và thể tích của ô tô.

c)

Vận tốc và thể tích của ô tô.

d)

Khối lượng và nhiệt độ của ô tô.

44.

Biểu đồ nhiệt độ của một chất lỏng khi được nung nóng như hình vẽ. Hỏi sau bao lâu thì nhiệt độ của chất lỏng đạt 80°C?

a)

2 phút.

b)

4 phút.

c)

6 phút.

d)

8 phút.

45.

Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

4200 J/kg.K.

b)

2100 J/kg.K.

c)

1000 J/kg.K.

d)

500 J/kg.K.

46.

Một khối nước có khối lượng 2kg nhận được nhiệt lượng 16800J. Nhiệt độ của nước tăng lên 2°C. Hỏi nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

4200 J/kg.K.

b)

2100 J/kg.K.

c)

1000 J/kg.K.

d)

500 J/kg.K.

47.

Nhiệt lượng kế là gì?

a)

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ của vật.

b)

Dụng cụ dùng để đo nhiệt lượng thu vào hoặc toả ra của vật.

c)

Dụng cụ dùng để đo khối lượng của vật.

48.

Đơn vị của nhiệt lượng là gì?

a)

J (Jun)

b)

W (Oát)

c)

K (Kelvin)

49.

Công thức tính nhiệt lượng thu vào hoặc toả ra của một vật là gì?

a)

Q = m.c.Δt

b)

Q = m.c.t

c)

Q = m.t

50.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên 1°C thì nhiệt lượng thu vào hoặc toả ra là bao nhiêu?

a)

Bằng nhiệt dung riêng của vật

b)

Bằng khối lượng của vật

c)

Bằng nhiệt dung riêng nhân với khối lượng của vật

51.

Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

4200 J/kg.K

b)

1000 J/kg.K

c)

273 J/kg.K

52.

Khi nào vật nhận nhiệt lượng từ môi trường xung quanh?

a)

Khi nhiệt độ của vật thấp hơn nhiệt độ môi trường

b)

Khi nhiệt độ của vật cao hơn nhiệt độ môi trường

c)

Khi nhiệt độ của vật bằng nhiệt độ môi trường

53.

Nhiệt độ tuyệt đối của một vật được tính như thế nào?

a)

T(K) = t(°C) + 273

b)

T(K) = t(°C) - 273

c)

T(K) = t(°C) x 273

54.

Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 1kg than đá là bao nhiêu?

a)

34000 kJ

b)

42000 kJ

c)

12000 kJ

55.

Khi nào vật không nhận hoặc toả nhiệt lượng với môi trường xung quanh?

a)

Khi nhiệt độ của vật bằng nhiệt độ môi trường

b)

Khi nhiệt độ của vật cao hơn nhiệt độ môi trường

c)

Khi nhiệt độ của vật thấp hơn nhiệt độ môi trường

56.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là gì?

a)

J/kg.K

b)

J/kg.C

c)

J/kg.s

57.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 2 kg nước từ 15°C đến 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

130 kJ

b)

260 kJ

c)

590 kJ

d)

714 kJ

58.

Một lượng nước có khối lượng 100g được làm nóng từ 20°C đến 80°C. Nhiệt lượng nước thu vào là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

13 kJ

b)

26 kJ

c)

42 kJ

d)

25 kJ

59.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 1 kg nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

33,6 kJ

b)

134,4 kJ

c)

168 kJ

d)

336 kJ

60.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 0,5 kg nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

16,8 kJ

b)

33,6 kJ

c)

67,2 kJ

d)

84 kJ

61.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 200g nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

13,44 kJ

b)

16,8 kJ

c)

33,6 kJ

d)

67,2 kJ

62.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 100g nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

6,72 kJ

b)

8,4 kJ

c)

13,44 kJ

d)

16,8 kJ

63.

Một lượng nước có khối lượng 1 kg được làm nóng từ 20°C lên 100°C. Nhiệt lượng nước thu vào là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

134,4 kJ

b)

168 kJ

c)

336 kJ

d)

714 kJ

64.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 0,2 kg nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

6,72 kJ

b)

8,4 kJ

c)

13,44 kJ

d)

16,8 kJ

65.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 0,1 kg nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

3,36 kJ

b)

4,2 kJ

c)

6,72 kJ

d)

8,4 kJ

66.

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 0,5 kg nước từ 20°C lên 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

16,8 kJ

b)

33,6 kJ

c)

67,2 kJ

d)

84 kJ