wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 10-TX3

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vòng lặp for trong Python được sử dụng để làm gì?

a)

A. Lặp lại một khối lệnh không giới hạn số lần.

b)

B. Lặp lại một khối lệnh với số lần xác định hoặc lặp qua các phần tử của một chuỗi/dãy.

c)

C. Thực hiện kiểm tra điều kiện (If/Else) trước khi chạy lệnh.

d)

D. Thoát khỏi chương trình ngay lập tức.

2.

Ngôn ngữ Python được giới thiệu lần đầu vào năm nào?

a)

1980

b)

1991

c)

2000

d)

2005

3.

Tệp chương trình Python thường có phần mở rộng (đuôi tệp) là gì?

a)

.txt

b)

.py

c)

.exe

d)

.doc

4.

Python có mấy chế độ làm việc chính?

a)

1 (Chỉ soạn thảo)

b)

2 (Gõ lệnh trực tiếp và Soạn thảo)

c)

3 (Gõ lệnh, Soạn thảo và Gỡ lỗi)

d)

4

5.

Trong chế độ gõ lệnh trực tiếp (Interactive Mode) của Python, dấu nhắc (prompt) thường có dạng:

a)

C:\>

b)

$

c)

>>>

d)

//

6.

Để viết một chương trình gồm nhiều dòng lệnh và lưu lại để sử dụng sau này, ta nên dùng chế độ nào?

a)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp

b)

Chế độ soạn thảo (Script Mode)

c)

Chế độ gỡ lỗi (Debug Mode)

d)

Chế độ tính toán

7.

Lệnh print() trong Python dùng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím.

b)

In (xuất) dữ liệu ra màn hình.

c)

Lưu dữ liệu vào file.

d)

Xóa dữ liệu.

8.
a)

A. Python

b)

B. PythonPythonPython

c)

C. In ra 3 lần chữ "Python", mỗi lần một dòng.

d)

D. Báo lỗi vì không có biến đếm.

9.

Phép toán ** trong Python dùng để làm gì?

a)

Phép nhân

b)

Phép chia

c)

Phép lũy thừa

d)

Phép chia lấy dư

10.

Kết quả của biểu thức 5 ** 2 là gì?

a)

10

b)

7

c)

25

d)

3

11.

Phép toán // trong Python dùng để làm gì?

a)

Phép chia lấy phần nguyên

b)

Phép chia lấy phần dư

c)

Phép chia thông thường

d)

Phép so sánh bằng

12.

Kết quả của biểu thức 17 // 5 là gì?

a)

3.4

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Phép toán % trong Python dùng để làm gì?

a)

Tính phần trăm

b)

Phép chia lấy phần dư

c)

Phép chia lấy phần nguyên

d)

Phép chia chính xác

14.

Kết quả của biểu thức 17 % 5 là gì?

a)

3

b)

2

c)

3.4

d)

1

15.

Kết quả của lệnh print(10 * 3 / 6) là gì?

a)

5

b)

5.0

c)

18

d)

1.8

16.

Lệnh print("Hello" * 3) sẽ cho kết quả gì?

a)

HelloHelloHello

b)

Hello 3 lần

c)

Hello x3

d)

Hello, Hello, Hello

17.

Lệnh print("100" + "200") sẽ cho kết quả gì?

a)

300

b)

100200

c)

"100" + "200"

d)

Báo lỗi

18.

Để ghi chú (comment) trên một dòng trong Python, ta dùng ký tự nào?

a)

//

b)

/*

c)

#

d)

---

19.

Ưu điểm chính của ngôn ngữ lập trình bậc cao là gì?

a)

Tốc độ thực thi nhanh hơn ngôn ngữ máy.

b)

Gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên, dễ đọc, dễ viết và dễ bảo trì.

c)

Không cần chương trình dịch.

d)

Chỉ chiếm dung lượng bộ nhớ nhỏ.

20.

Chương trình dịch dùng để làm gì?

a)

Chuyển đổi từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao.

b)

Chuyển đổi từ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy.

c)

Chuyển đổi từ ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ máy.

d)

Chuyển đổi từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên.

21.

xem hình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong lập trình, biến (variable) là gì?

a)

Một giá trị không bao giờ thay đổi.

b)

Tên của một vùng nhớ dùng để lưu trữ dữ liệu, và giá trị có thể thay đổi.

c)

Một lệnh để in ra màn hình.

d)

Một từ khóa của ngôn ngữ.

23.

Lệnh gán trong Python sử dụng ký tự nào?

a)

.:=

b)

==

c)

=

d)

<-

24.

Tên biến nào sau đây là hợp lệ trong Python?

a)

_1_ten

b)

tong tien

c)

tam_giac

d)

if

25.

Tên biến nào sau đây là không hợp lệ trong Python?

a)

_diem

b)

diemTB

c)

diem-tb (chứa dấu gạch ngang)

d)

Diem

26.

Tên biến trong Python không được bắt đầu bằng:

a)

Dấu gạch dưới _

b)

Chữ cái hoa

c)

Chữ cái thường

d)

Chữ số

27.

Tên biến trong Python có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

Có (ví dụ: a và A là 2 biến khác nhau)

b)

Không (ví dụ: a và A là 1 biến)

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Có thể đặt tên biến trùng với từ khóa không?

a)

Có, nhưng không khuyến khích.

b)

Không, sẽ gây ra lỗi cú pháp.

c)

Có, không ảnh hưởng gì.

d)

Chỉ được trùng với từ if.

30.

Giá trị của biến x sau 2 lệnh trên là gì?

a)

10

b)

15

c)

5

d)

Báo lỗi

31.

Lệnh gán nào sau đây cho phép gán đồng thời nhiều giá trị cho nhiều biến?

a)

a = 1, b = 2, c = 3

b)

a; b; c = 1; 2; 3

c)

a, b, c = 1, 2, 3

d)

a = 1 and b = 2 and c = 3

32.

Câu 35: Giá trị của x và y sau 3 lệnh trên là:

a)

x = 5, y = 10

b)

x = 10, y = 5

c)

x = 10, y = 10

d)

x = 5, y = 5

33.

Câu 36: Lệnh gán a + b = 10 đúng hay sai?

a)

Đúng, nếu a và b đã có giá trị.

b)

Sai, vì về trái của lệnh gán phải là tên biến.

c)

Đúng, đây là gán giá trị 10 cho tổng a+b.

d)

Sai, vì thiếu dấu ngoặc đơn.

34.

Câu 37: Kiểu dữ liệu số nguyên trong Python được gọi là:

a)

float

b)

string

c)

int

d)

number

35.

Câu 38: Kiểu dữ liệu số thực (số có dấu phẩy động) trong Python được gọi là:

a)

float

b)

double

c)

int

d)

number

36.

Kiểu dữ liệu xâu (chuỗi) kí tự trong Python được gọi là:

a)

string

b)

text

c)

str

d)

char

37.

Kiểu dữ liệu logic (chỉ có hai giá trị Đúng/Sai) trong Python được gọi là:

a)

logic

b)

bool

c)

True/False

d)

bit

38.

xem hình:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cho x = 10.5. Biến x thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

40.

Cho x = "10". Biến x thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

41.

Phép toán + khi dùng với hai xâu kí tự có ý nghĩa là:

a)

Phép cộng

b)

Phép nối xâu

c)

Báo lỗi

d)

So sánh xâu

42.

Phép toán * khi dùng giữa một xâu và một số nguyên (ví dụ: "a" * 3) có ý nghĩa là:

a)

Phép nhân

b)

Lặp lại xâu

c)

Báo lỗi

d)

So sánh

43.

Biểu thức (10 // 3) ** 2 có giá trị là:

a)

11.1

b)

9

c)

1

d)

6

44.

Trong Python, lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

a)

print()

b)

input()

c)

get()

d)

read()

45.

Hàm input() khi nhập dữ liệu vào luôn trả về giá trị thuộc kiểu nào?

a)

int (số nguyên)

b)

float (số thực)

c)

str (xâu kí tự)

d)

Tùy thuộc vào dữ liệu nhập vào.

46.

Để nhập một số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh:

a)

n = input("Nhập số n: ")

b)

n = int(input("Nhập số n: "))

c)

n = int("Nhập số n: ")

d)

n = input(int("Nhập số n: "))

47.

Để nhập một số thực m từ bàn phím, ta dùng lệnh:

a)

m = float(input("Nhập số m: "))

b)

m = input("Nhập số m: ")

c)

m = str(input("Nhập số m: "))

d)

m = float("Nhập số m: ")

48.

Lệnh int(x) dùng để:

a)

Chuyển giá trị x thành số thực.

b)

Chuyển giá trị x thành số nguyên.

c)

Chuyển giá trị x thành xâu kí tự.

d)

Chuyển giá trị x thành số phức.

49.

Lệnh int(x) dùng để:

a)

Chuyển giá trị x thành số thực.

b)

Chuyển giá trị x thành số nguyên.

c)

Chuyển giá trị x thành xâu kí tự.

d)

Kiểm tra xem x có phải số nguyên không.

50.

Lệnh float(x) dùng để:

a)

Chuyển giá trị x thành số thực.

b)

Chuyển giá trị x thành số nguyên.

c)

Chuyển giá trị x thành xâu kí tự.

d)

Kiểm tra xem x có phải số thực không.

51.

Lệnh str(x) dùng để:

a)

Chuyển giá trị x thành số thực.

b)

Chuyển giá trị x thành số nguyên.

c)

Chuyển giá trị x thành xâu kí tự.

d)

Kiểm tra xem x có phải xâu không.

52.

Lệnh type(x) dùng để:

a)

In giá trị của x.

b)

Gán giá trị cho x.

c)

Chuyển đổi kiểu dữ liệu của x.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu của x.

53.

Cho lệnh x = input("Nhập x:"). Nếu người dùng nhập vào số 5 rồi Enter, thì type(x) sẽ trả về kết quả là:

a)

bool

b)

float

c)

str

d)

int

54.

Cho lệnh x = int(input("Nhập x:")). Nếu người dùng nhập vào số 5 rồi Enter, thì type(x) sẽ trả về kết quả là:

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

55.

Lệnh nào sau đây sẽ gây ra lỗi (Error)?

a)

int("123")

b)

float("12.5")

c)

int("12.5")

d)

str(12.5)

56.

Lệnh nào sau đây sẽ gây ra lỗi (Error)?

a)

int(10.8)

b)

str(50)

c)

float("10")

d)

int("10 + 5")

57.

Kết quả của lệnh int(10.8) là:

a)

10.8

b)

10

c)

11

58.

Kết quả của lệnh str(10.5) là:

a)

10.5

b)

"10.5" (xâu kí tự)

c)

10

d)

Báo lỗi

59.

Lệnh print("Kết quả:", 10 + 5) sẽ in ra màn hình:

a)

Kết quả: 10 + 5

b)

Kết quả: 15

c)

"Kết quả:", 15

d)

Báo lỗi

60.

Lệnh print(1, 2, 3) sẽ in ra màn hình:

a)

1 2 3 (các số cách nhau bởi dấu cách)

b)

1, 2, 3 (các số cách nhau bởi dấu phẩy)

c)

123

d)

Báo lỗi

61.

Để in ra 1-2-3, ta dùng lệnh print() nào sau đây?

a)

print(1, 2, 3, sep="-")

b)

print("1-2-3")

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

62.

Cho 2 lệnh: a = input("Nhập a: ") b = input("Nhập b: ") Nếu nhập a = 5 và b = 10, thì lệnh print(a + b) cho kết quả gì?

a)

15

b)

510

c)

5 10

d)

Báo lỗi

63.

Cho 2 lệnh: a = int(input("Nhập a: ")) b = int(input("Nhập b: ")) Nếu nhập a = 5 và b = 10, thì lệnh print(a + b) cho kết quả gì?

a)

15

b)

510

c)

5 10

d)

Báo lỗi

64.

Lệnh print() có thể in ra nhiều giá trị thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau cùng lúc không?

a)

b)

Không, chỉ in được 1 giá trị.

c)

Không, chỉ in được các giá trị cùng kiểu.

d)

Chỉ in được kiểu xâu.

65.

type(True) sẽ trả về kết quả là:

a)

int

b)

str

c)

bool

d)

float

66.

Kiểu dữ liệu của giá trị True trong Python là:

a)

str

b)

float

c)

bool

d)

int

67.

Kết quả của lệnh print(float(10)) là:

a)

10

b)

10.0

c)

"10.0"

d)

Báo lỗi

68.

Trong lệnh x = input("Bạn tên gì? "), phần "Bạn tên gì? " được gọi là:

a)

Biến

b)

Dòng thông báo (prompt)

c)

Giá trị trả về

d)

Kiểu dữ liệu

69.

Lệnh print("a", "b", "c", sep=", ") sẽ in ra:

a)

a b c

b)

a, b, c

c)

abc

d)

"a, b, c"

70.
a)

2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

2,5

d)

2,4,5

71.

xem hình:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

xem hình:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

xem hình:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

xem hình:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D