WorksheetsBÀI 4: ĐẠI CƯƠNG VÀ PHÂN LOẠI HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Hệ thần kinh thực vật còn được gọi là gì?
Hệ thần kinh trung ương
Hệ thần kinh ngoại biên
Hệ thần kinh tự động
Hệ thần kinh cảm giác
Hệ thần kinh thực vật chịu trách nhiệm chính cho việc gì?
Điều khiển các cử động có ý thức
Điều hòa các chức năng tự động của cơ thể
Tiếp nhận và xử lý thông tin từ môi trường
Duy trì cân bằng nội môi
Hệ giao cảm xuất phát từ đâu trong cơ thể?
Não giữa và hành não
Tủy sống từ đốt sống ngực thứ nhất đến đốt sống thắt lưng thứ 3
Tủy cùng
Vùng dưới đồi
Hệ phó giao cảm xuất phát từ đâu?
Chỉ từ não giữa và hành não
Chỉ từ tủy cùng
Từ não giữa, hành não và tủy cùng
Từ vùng dưới đồi
Khi kích thích giao cảm, ảnh hưởng thường như thế nào?
Khu trú
Lan rộng
Không thay đổi
Tùy thuộc vào cơ quan
Hệ giao cảm xuất phát từ những tế bào thần kinh ở sừng bên của tủy sống tại các đốt sống nào?
Đốt sống ngực thứ nhất đến đốt sống thắt lưng thứ 3 (T1 - L3).
Não giữa, hành não và tủy cùng.
Đốt sống cùng thứ 2 đến thứ 4 (S2 - S4).
Đốt sống ngực thứ nhất đến đốt sống cùng thứ 4 (T1 - S4).
Hệ thần kinh thực vật điều hòa những chức năng nào?
Hoạt động trí tuệ và vận động có ý thức
Chức năng nội tạng như tim, tiêu hóa, tiết dịch
Phản xạ có điều kiện
Hoạt động cơ bắp chân tay
Chất trung gian hóa học chính của hệ phó giao cảm là gì?
Dopamin
Acetylcholine
Noradrenalin
Serotonin
Hệ giao cảm chủ yếu sử dụng receptor nào?
Muscarinic
Adrenergic (alpha và beta)
Nicotinic
Dopaminergic
Thuốc cường giao cảm hoạt động qua cơ chế nào?
Ức chế cholinesterase
Kích thích receptor adrenergic hoặc tăng giải phóng noradrenalin
Đối kháng receptor muscarinic
Tăng tiết acetylcholine
Thuốc nào sau đây là thuốc đối kháng phó giao cảm?
Pilocarpin
Atropin
Neostigmin
Physostigmin
Phân loại thuốc cường phó giao cảm bao gồm những nhóm nào?
Đồng vận muscarinic và ức chế cholinesterase
Đối kháng muscarinic và nicotinic
Kích thích alpha-adrenergic
Ức chế beta-adrenergic
Tác dụng của thuốc cường giao cảm trên tim là gì?
Giảm nhịp tim
Tăng nhịp tim và lực co
Giảm lực co
Tăng tiết mồ hôi
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cường phó giao cảm gián tiếp?
Atropin
Neostigmin
Ephedrin
Scopolamin
Atropin gây tác dụng phụ nào trên hệ phó giao cảm?
Tăng tiết nước bọt
Khô miệng, giãn đồng tử, táo bón
Co đồng tử
Tăng nhu động ruột
Thuốc cường giao cảm như ephedrin được dùng trong trường hợp nào?
Glaucom
Sốc phản vệ, hạ huyết áp
Nhược cơ
Tăng nhãn áp
Receptor nicotinic chủ yếu nằm ở đâu?
Tim và mạch máu
Tuyến nội tiết
Cơ xương và hạch thần kinh thực vật
Niêm mạc tiêu hóa
Thuốc đối kháng giao cảm như propranolol có tác dụng gì?
Tăng nhịp tim
Giảm nhịp tim và huyết áp
Tăng tiết mồ hôi
Co đồng tử
Vì sao atropin ít qua hàng rào máu-não khi ion hóa mạnh?
Tan nhiều trong nước
Hàng rào máu-não là hàng rào lipid
Gắn mạnh protein huyết tương
Thải trừ nhanh qua thận
Thuốc cường phó giao cảm dùng trong bệnh gì?
Cao huyết áp
Glaucom và nhược cơ
Sốc phản vệ
Đau khớp
Tác dụng của thuốc đối kháng phó giao cảm trên đường tiêu hóa là gì?
Tăng nhu động ruột
Giảm nhu động, táo bón
Tăng tiết dịch vị
Tăng co bóp dạ dày
Hệ thần kinh giao cảm kích hoạt cơ thể trong trạng thái nào?
Nghỉ ngơi và tiêu hóa
Phản ứng "chiến đấu hoặc bỏ chạy"
Tăng tiết nước bọt
Co đồng tử
Receptor α1-adrenergic chủ yếu gây tác dụng gì?
Tăng nhịp tim
Co mạch và tăng huyết áp
Giãn phế quản
Tăng tiết insulin
Thuốc nào sau đây là đồng vận β2-adrenergic?
Atropin
Salbutamol
Pilocarpin
Neostigmin
Tác dụng của hệ phó giao cảm trên phế quản là gì?
Giãn phế quản
Co phế quản và tăng tiết nhầy
Giảm tiết nhầy
Tăng nhịp hô hấp
Thuốc đối kháng α-adrenergic như prazosin dùng để làm gì?
Tăng nhịp tim
Giảm huyết áp (giãn mạch)
Tăng tiết insulin
Co mạch
Tác dụng của epinephrin (adrenalin) trên hệ thần kinh thực vật là gì?
Chỉ kích thích muscarinic
Kích thích cả α và β-adrenergic
Chỉ đối kháng nicotinic
Giảm tiết mồ hôi
Thuốc nào sau đây ức chế tiết mồ hôi qua hệ phó giao cảm?
Pilocarpin
Atropin
Propanolol
Physostigmin
Tác dụng của receptor β1-adrenergic nằm chủ yếu ở đâu?
Phế quản
Tim (tăng nhịp và lực co)
Mạch máu ngoại biên
Dạ dày
Thuốc cường phó giao cảm có thể gây tác dụng phụ nào trên tim?
Tăng nhịp tim
Giảm nhịp tim (nhịp chậm)
Tăng huyết áp
Giãn mạch
Thuốc nào sau đây là đối kháng β-adrenergic chọn lọc?
Prazosin
Atenolol
Scopolamin
Pilocarpin
Tác dụng của hệ giao cảm trên mắt là gì?
Co đồng tử
Giãn đồng tử (qua α1-adrenergic)
Tăng tiết thuỷ dịch
Co cơ thể mi
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc tác dụng trên hệ thần kinh thực vật?
Atropin
Ephedrin
Paracetamol
Propranolol
Chống chỉ định của thuốc cường giao cảm như ephedrin là gì?
Nhược cơ
Cao huyết áp, tăng nhãn áp
Glaucom góc mở
Tiêu chảy
Thuốc đối kháng phó giao cảm như scopolamin được dùng để làm gì?
Điều trị nhược cơ
Chống say tàu xe
Tăng tiết nước bọt
Giảm huyết áp
Tác dụng của thuốc cường giao cảm trên phế quản là gì?
Co phế quản
Giãn phế quản (qua β2-adrenergic)
Tăng tiết nhầy
Giảm lưu lượng máu phổi
