Font size
WorksheetsVL10. CHƯƠNG 1.6. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Hệ quy chiếu gồm
Hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ
Hệ tọa độ và vật làm mốc
Hệ tọa độ và đồng hồ
Thước đo và đồng hồ
Công thức xác định tốc độ trung bình của chuyển động thẳng là:
v=s.t
ν = td
υ =ds
υ =ts
Đồ thị v – t của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
đi qua gốc tọa độ
song song với trục tung
song song với trục hoành
bất kì
Vận tốc của một vật chuyển động được tính bằng:
Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Đâu là đặc điểm của chuyển động thẳng đều? Em hãy chọn những đáp án đúng
gia tốc không đổi
tốc độ trung bình không đổi
vận tốc v = v0 + at
quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian s = vt
phương trình chuyển động: x = x0 + vt
Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều
bằng 0
luôn dương
luôn âm
có thể âm hoặc dương
Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
luôn dương
luôn âm
cùng dấu với vận tốc
ngược dấu với vận tốc
phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là
x=x0+vt
x=x0+v0t+21at2
x=x0+vt+21at2
x=v0t+21at2
phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là
x=x0+vt
x=x0+v0t+21at2
x=x0+t+21at2
x=t+21at2
Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
v−v0=2as
v2−v02=as
v2−v02=2as
v02−v2=2as
Chuyển động rơi tự do là:
Một chuyển động thẳng đều.
Một chuyển động thẳng nhanh dần.
Một chuyển động thẳng chậm dần đều
Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là
v2 = gh
v2 = 2gh
v2 = 1/2.gh
v = 2gh
Sự rơi tự do là:
Một dạng chuyển động thẳng đều
Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào
Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực
Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản
Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do
Gia tốc không đổi
Chuyển động đều
Chiều từ trên xuống
Phương thẳng đứng
Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
Một viên phấn
Một chiếc lá bàng
Một sợi chỉ
Một quyển sách
Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do
Vật có khối lượng càng lớn rơi càng nhanh
Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên vận tốc là gia tốc trọng trường
Vật có vận tốc cực đại khi chạm đất
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Trong sự rơi tự do:
Công thức tính độ cao rơi là?
h=21gt2
h=gt2
h=21g2t
h=g2t
Trong sự rơi tự do:
Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?
t=g2h
t=h2g
t=gh
t=hg
Chọn câu trả lời sai:Chuyển động rơi tự do:
công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt
có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = gt2.
là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0
Thả rơi một vật từ độ cao h so với đất. Chọn hệ tọa độ Oy với gốc O trùng với vị trí thả vật. Tọa độ của vật tại thời điểm t được xác định bằng công thức?
y=y0+vot +21at2
y=21gt2
y=vot +21gt2
y=y0+vt
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2
2,1s
3s
4,5s
9s
Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.
30 m/s
20 m/s
15 m/s
25 m/s
Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:
65.9 m
45.9 m
49.9 m
60.2 m
Một vật được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 5s là:
49 m/s.
25 m/s.
10 m/s.
18 m/s.
