wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10. CHƯƠNG 1.6. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quy chiếu gồm

a)

Hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ

b)

Hệ tọa độ và vật làm mốc

c)

Hệ tọa độ và đồng hồ

d)

Thước đo và đồng hồ

2.

Công thức xác định tốc độ trung bình của chuyển động thẳng là:

a)

 v=s.t\ v=s.t

b)

  ν = dt\ \ \nu\ =\ \frac{d}{t}

c)

  υ =sd\ \ \upsilon\ =\frac{s}{d}

d)

 υ =st\ \upsilon\ =\frac{s}{t}

3.

Đồ thị v – t của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ

b)

song song với trục tung

c)

song song với trục hoành

d)

bất kì

4.

 Vận tốc của một vật chuyển động được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

5.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

6.

Đâu là đặc điểm của chuyển động thẳng đều? Em hãy chọn những đáp án đúng

a)

gia tốc không đổi

b)

tốc độ trung bình không đổi

c)

vận tốc v = v0 + at

d)

quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian s = vt

e)

phương trình chuyển động: x = x0 + vt

7.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

8.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

9.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

10.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+t+12at2x=x_0+t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=t+12at2x=t+\frac{1}{2}at^2

11.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

12.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

13.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

14.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

a)

Gia tốc không đổi

b)

Chuyển động đều

c)

Chiều từ trên xuống

d)

Phương thẳng đứng

16.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên phấn

b)

Một chiếc lá bàng

c)

Một sợi chỉ

d)

Một quyển sách

17.

Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do

a)

Vật có khối lượng càng lớn rơi càng nhanh

b)

Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên vận tốc là gia tốc trọng trường

c)

Vật có vận tốc cực đại khi chạm đất

d)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực

18.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

19.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}}

d)

t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}}

20.

Chọn câu trả lời sai:Chuyển động rơi tự do:

a)

công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt

b)

có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = gt2.

d)

là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0

21.

Thả rơi một vật từ độ cao h so với đất. Chọn hệ tọa độ Oy với gốc O trùng với vị trí thả vật. Tọa độ của vật tại thời điểm t được xác định bằng công thức?

a)

y=y0+vot +12at2y=y_0+v_ot\ +\frac{1}{2}at^2  

b)

y=12gt2y=\frac{1}{2}gt^2  

c)

y=vot +12gt2y=v_ot\ +\frac{1}{2}gt^2  

d)

y=y0+vty=y_0+vt  

22.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

23.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

24.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

25.

Một vật được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 5s là:

a)

49 m/s.

b)

25 m/s.

c)

10 m/s.

d)

18 m/s.