WorksheetsMixed Numbers, Decimals, and Place Value Practice
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Hỗn số 4 2/5 đọc là:
Bốn, hai phần năm
Bốn và hai phần năm
Bốn và năm phần hai
Bốn mươi hai phần năm
Số “mười chín phẩy sáu mươi tư” viết dạng số thập phân là gì?
19,604
109,64
109,604
19,64
Trong hỗn số 3 4/5, phần phân số là gì?
3
5
4/5
4
Trong hỗn số 1 2/3, phần nguyên là gì?
1
2
3
1 ; 3
Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?
7 và 1/3
2 và 7/10
2 và 1/3
2 và 3/10
Viết thành hỗn số:
7 1/3
2 7/10
2 1/3
2 3/10
Hỗn số chỉ phần đã tô là gì?
8 2/3
9 1/3
9 2/3
8 1/3
Phân số nào là phân số thập phân?
2/3
10/3
3/300
7/1000
Trong số thập phân 72,185 chữ số 5 thuộc hàng nào?
hàng chục
hàng trăm
hàng phần nghìn
hàng phần trăm
Số bé nhất trong các số sau: 33,4 ; 32,9 ; 34,2 ; 35,6 là số nào?
33,4
32,9
34,2
35,6
Trong số 457,89 phần thập phân có các chữ số nào?
457
4;5;7
8;9
4;5;7;8;9
Trong số 457,89 phần nguyên có các chữ số nào?
457
4;5;7
8;9
4;5;7;8;9
Viết số thập phân cho lời đọc: “Năm đơn vị, bảy phần mười”.
54,67
5,7
4,076
45,76
Số thập phân “Bảy mươi phẩy năm mươi tám” viết là gì?
70,8
70,58
47,48
47,048
Số thập phân 0,8 bằng với số nào dưới đây?
8
0,80
0,9
0,008
Trong số thập phân 0,891, chữ số 9 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng phần trăm
Hàng phần mười
Hàng phần nghìn
Một bộ quần áo hết 4 m vải. Hỏi may 12 bộ quần áo thì hết bao nhiêu mét vải?
4 m vải
48 m vải
30 m vải
12 m vải
Mua 3 quyển vở hết 30 000 đồng. Hỏi mua 1 quyển vở cùng loại hết bao nhiêu tiền?
5 000 đồng
8 000 đồng
50 000 đồng
10 000 đồng
Hiệu của hai số là 30. Tỉ số của hai số đó là 2/5. Vậy số lớn là bao nhiêu?
192
220
128
50
Tổng của hai số là 70. Tỉ số của hai số đó là 2/5. Vậy số bé là bao nhiêu?
192
220
128
20
Làm tròn số 5,29 đến hàng phần mười, ta được số nào?
5
5,3
5,2
5,29
Chữ số thích hợp trong ☐ là số nào , biết : 5, ☐ 8 < 5,1
3
2
1
0
5,6☐8 < 5,618. Chữ số thích hợp trong ☐ là :
0
1
2
3
Phân số thập phân 34/10 viết dưới dạng số thập phân là:
0,03
0,834
0,34
3,4
Hỗn số 2 6/10 bằng số thập phân nào?
2,006
2,06
2,6
0,26
Số thập phân gồm năm đơn vị, hai phần mười, tám phần nghìn được viết là:
35,28
305,28
5,208
35,208
Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?
90/52
17/10
498/100
21/1000
Trong các số 90,02; 43,12; 73,32; 78,9 số thập phân nào lớn hơn 78,9?
90,02
73,32
43,12
78,9
Số 12 24/1000 có thể viết được số thập phân nào dưới đây?
12,24
1,224
12,024
0,1224
Câu nào đọc đúng số 90,02?
Chín mươi phẩy hai
Chín mươi phẩy hai mươi
Chín mươi phẩy không hai
Chín mươi phẩy hai phần mười
Trong các phân số 5/8; 7/9; 8/5; 15/7 phân số nào có thể viết thành phân số thập phân (mẫu là 10, 100, 1000...)?
5/8
7/9
15/7
8/5
Tỉ số giữa số lượng hà mã với số lượng gồm cả hươu cao cổ, sư tử là (tham khảo hình minh họa động vật).
2/9
9/2
2/5
2/4
Phân số thập phân thể hiện độ dài quãng đường từ nhà Hoa đến hiệu sách là (xem sơ đồ: nhà -> siêu thị 1/2 km -> hiệu sách thêm 3/4 km).
125/100 km
5/4 km
5/10 km
75/100 km
Cho các số 8,65; 8,6500; 865/100; 8 65/100. Có bao nhiêu số bằng nhau?
1
2
3
4
Viết 3/4 dưới dạng số thập phân là:
3,4
4,3
0,75
7,5
Số thập phân thích hợp với hình vẽ trên là:
1,5
8,5
1,625
1,35
Điền số tự nhiên vào chỗ trống: 4 3/10 < □ < 5,8.
3
4
5
6
Điền số tự nhiên vào chỗ trống: 3 và 8/10 < □ < 4,8.
3
4
5
6
Chữ số thích hợp để điền vào ô trống: 0,16 < 0,1□ < 0,175.
4
5
6
7
Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:
3 và 4
4 và 5
5 và 6
6 và 8
Số tự nhiên thích hợp để điền vào ô trống: 14/5 < □ < 4,8.
3
2
1
0
Hai số tự nhiên liền kề thích hợp (… < 8,7 < …) là:
3 và 4
8 và 9
7 và 8
7 và 9
Số thập phân 10,0010 bằng số thập phân nào dưới đây?
1,1
10,01
10,1
10,0010000
Số thập phân 0,25 viết dưới dạng phân số là:
1/4
2/3
1/100
2/5
Hỗn số “Sáu và chín phần năm” viết dưới dạng phân số là:
39/5
6 9/5
4/3
4/12
Ki-lô-mét vuông là:
Độ dài cạnh hình vuông.
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1 mét.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 mét vuông.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 km.
Héc-ta là:
Độ dài cạnh hình vuông.
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1 mi-li mét.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 héc-ta.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài 100 m.
Ki-lô-mét vuông viết tắt là:
m²
cm²
km²
dm²
Héc-ta viết tắt là:
m²
ha
km²
dm²
32 dm² = ….. cm². Chọn số thích hợp:
3200
3,002
34,22
30200
34 ha đọc là:
34 héc-tô-mét vuông
Ba mươi tư dm²
Ba tư héc-ta
Ba mươi tư héc-ta
25 ha đọc là:
25 héc-tô-mét vuông
Hai lăm đề-xi-mét
Hai mươi lăm ha
Hai mươi lăm héc-ta
Những đơn vị đo diện tích nhỏ hơn mét vuông là:
km
cm; dm
dm²; cm²; mm²
dm; cm; mm
1 ha = ….. m². Chọn số đúng:
10000
100
10
2
1 km² = ….. ha. Chọn số đúng:
100
10000
10
2
15 km² = ….. ha. Chọn số đúng:
1500
15000000
15
1,5
3200 ha = ….. km². Chọn số đúng:
420
320
32
3,2
Chọn đáp án đúng: 60000 cm² = … m². Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm.
60000
7000
800
6
Điền số thích hợp: 9 m² = … dm². Chọn đáp án đúng.
9908
990000
900
9800
Diện tích khu đất dưới đọc là:
Năm ki-lô-mét vuông
Năm mươi ki-lô-mét
Năm mươi đề-xi-mét vuông
Năm mươi ki-lô-mét vuông
Đơn vị nào dưới đây lớn hơn đơn vị “ha”?
m²
cm²
km²
dm²
Đáp án nào chỉ gồm các đơn vị đo diện tích?
kg, tấn, tạ, yến
lít, dm², cm²
ha, m², kg
km², ha, m², dm², cm²
1 km² bằng bao nhiêu mét vuông?
100 m²
1000 m²
10 000 m²
1 000 000 m²
Chọn cách đọc đúng: 119 km² đọc là…
Một trăm mười chín ki-lô-mét vuông
Một trăm mười tám ki-lô-mét vuông
Một trăm mười bảy ki-lô-mét vuông
Một trăm mười sáu đề-xi-mét vuông
Chọn cách đọc đúng: 820 km² đọc là…
Tám trăm hai mươi ki-lô-mét vuông
Một trăm mười tám ki-lô-mét vuông
Tám trăm mười bảy ki-lô-mét vuông
Tám trăm mười sáu đề-xi-mét vuông
Những đơn vị đo diện tích nào sau đây lớn hơn mét vuông?
km
cm; dm
km²; ha
dm²; cm²; mm²
