wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC2 Bài 12 (2)

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

a)

sông

b)

suối

c)

biển

d)

đại dương

2.

공중목욕탕

a)

bể bơi

b)

nhà tắm công cộng

c)

bể sông hơi

d)

công viên

3.

뒷문

a)

cửa sổ

b)

cửa trước

c)

lan can

d)

cửa sau

4.

điều cần lưu ý

a)

b)

강아지

c)

공중목욕탕

d)

유의 상항

5.

음악회

a)

âm nhạc

b)

nhạc cụ

c)

buổi biểu diễn ca nhạc

d)

lễ hội

6.

산불이 나다

(a)  

7.

바닷물

(a)  

8.

입원

a)

nhập viện

b)

nhập học

c)

nhập khẩu

d)

bệnh viện

9.

가운데

a)

bên phải

b)

giữa

c)

bên trái

d)

đằng trước

10.

Dịch câu sau:

"Mẹ tôi vừa nấu ăn vừa xem chương trình tin tức."

(a)  

11.

Dịch câu sau

"친구는 웃으면서도 마음속으로는 울고 있었어요"

(a)  

12.

Dịch câu sau:

"Mọi người vừa chụp ảnh vừa muốn lưu lại những khoảnh khắc đẹp."

(a)  

13.

Dịch câu:

"Không được vứt rác ở đây."

(a)  

14.

dịch câu :

"Trong giờ học không được dùng điện thoại."

(a)  

15.

Dịch câu:

"Không được làm mất hộ chiếu"

(a)  

16.

Dịch câu:

"rong bệnh viện phải giữ yên lặng, không được làm ồn."

(a)