wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 9 giữa kì 1 – Cánh Diều (Năm học 2025–2026)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin có mặt khắp nơi xung quanh ta.

b)

Trong hầu hết những lĩnh vực của khoa học và đời sống, những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin đều đóng vai trò quan trọng.

c)

Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong sản xuất công nghiệp.

d)

Máy đo huyết áp điện tử là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực y học.

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Không chỉ trong máy tính cá nhân mới có bộ xử lí thông tin, xung quanh ta còn có nhiều thiết bị được gắn bộ xử lí thông tin, chúng có mặt khắp nơi và có trong nhiều lĩnh vực.

b)

Máy siêu âm được sử dụng phổ biến trong y học để chụp hình một bộ phận bên trong cơ thể bệnh nhân từ nhiều góc độ và vị trí khác nhau.

c)

Trong lĩnh vực hàng không, máy bay được trang bị hệ thống điều khiển điện tử bao gồm nhiều bộ xử lí giúp phi công điều khiển máy bay dễ dàng hơn.

d)

Các loại máy tính là công cụ vô cùng quan trọng để thực hiện các nghiên cứu khoa học.

3.

Đồng hồ thông minh có chức năng nào khác với đồng hồ thông thường?

a)

Xem giờ.

b)

Hiển thị hình ảnh.

c)

Theo dõi sức khoẻ.

d)

Tự động điều chỉnh thời gian.

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xung quanh chúng ta xuất hiện ngày càng nhiều thiết bị có bộ xử lí thông tin với tên gọi được kèm theo từ “thông minh”.

b)

Mỗi loại thiết bị thông minh có những tính năng đặc biệt hơn so với trước đây.

c)

Ti vi thông minh có khả năng kết nối với điện thoại di động và điều khiển được bằng điện thoại di động hoặc bằng giọng nói.

d)

Cung cấp thông tin đầu ra cho bộ xử lí của thiết bị bị thông minh là những thiết bị điện tử có khả năng cảm nhận trạng thái của môi trường, chúng được gọi tất là cảm biến.

5.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Ti vi.

b)

Máy chụp cắt lớp vi tính.

c)

Máy bán hàng tự động.

d)

Máy giặt.

6.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong lĩnh vực công nghiệp?

a)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

b)

Robot hút bụi.

c)

Máy chụp X-quang.

d)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

7.

Ô tô lái tự động là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Khoa học.

b)

Giao thông.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

8.

Loa thông minh có chức năng nào khác với loa thông thường?

a)

Tự động điều chỉnh âm lượng.

b)

Nghe nhạc.

c)

Tìm kiếm bài hát.

d)

Điều khiển từ xa bằng điện thoại.

9.

Thiết bị nào sau đây không có cảm biến?

a)

Thiết bị báo cháy.

b)

Máy đo độ ẩm.

c)

Khóa cửa sử dụng chia khoá để đóng, mở.

d)

Máy giặt thông minh.

10.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục và đào tạo?

a)

Mở rộng phạm vi học tập.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

Tăng cường tính tương tác và linh hoạt trong học tập.

11.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong khoa học kĩ thuật?

a)

Mua bán trực tuyến.

b)

Mô phỏng động đất.

c)

Dự báo thời tiết.

d)

Giải mã gen.

12.

Phương án nào sau đây không phải là dịch vụ trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

Viết thư tay.

b)

Đọc báo điện tử.

c)

Gọi video.

d)

Giao lưu trên mạng xã hội.

13.

Công nghệ thông tin có tác động tích cực đến phương thức làm việc như thế nào?

a)

Dễ dàng, nhanh chóng tiếp cận thông tin trên mọi lĩnh vực.

b)

Thúc đẩy quá trình tự động hoá ở mọi công đoạn sản xuất.

c)

Cải thiện chất lượng cuộc sống.

d)

Nhiều công việc có thể được thực hiện qua mạng như: khám chữa bệnh từ xa, mua, bán trực tuyến, ...

14.

Máy tính không có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.

b)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

c)

Cảm thụ văn học.

d)

Tính toán nhanh.

15.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong lĩnh vực nào?

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

16.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

b)

Chẩn đoán bệnh.

c)

Điều khiển ô tô tự động lái.

d)

Dự báo thời tiết.

17.

Tác động tích cực của máy tính đối với xã hội, công nghệ thông tin là nội dung nào sau đây?

a)

Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức

b)

Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo

c)

Truyền thông và chia sẻ thông tin

d)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến

18.

Kính viễn vọng không gian Hubble là ứng dụng của máy tính trong nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Vật lí

b)

Vũ trụ

c)

Giao thông

d)

Hoá học

19.

Tính chính xác của thông tin giúp đạt được điều gì?

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

20.

Đặc điểm nào sau đây không được dùng để đánh giá thông tin hữu ích trong giải quyết vấn đề?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

21.

Trong câu hỏi "Thông tin được công bố khi nào?" đặc điểm quan trọng nào của thông tin đang được kiểm tra?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

22.

Tính sử dụng được của thông tin giúp đạt được điều gì?

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

23.

Tính đầy đủ của thông tin giúp đạt được điều gì?

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

24.

Tính cập nhật của thông tin giúp đạt được điều gì?

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

25.

Để chuẩn bị cho một chuyến du lịch, gia đình em đặt phòng khách sạn qua website có thông tin về địa chỉ, số lượng và loại phòng còn trống trong các ngày đăng kí. Theo lời khuyên nào sau đây em nên chọn?

a)

Trước khi đăng kí phòng, hãy kiểm tra số lượng và loại phòng còn trống

b)

Trước khi đăng kí phòng, cần biết danh sách tên những người phục vụ trong khách sạn

c)

Trước khi đăng kí phòng cần biết thời gian nhận và trả phòng

d)

Trước khi đăng kí phòng cần biết thông tin người sáng lập ra khách sạn

26.

Nhà quản lí dựa vào danh sách nhân viên vắng mặt không lí do trong một ngày cụ thể để đánh giá chuyên cần và thái độ làm việc. Thông tin này đã vi phạm yếu tố nào về tính hữu ích của thông tin trong đánh giá nhân viên?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

27.

Nếu muốn làm một món ăn ngon trong số các bản hướng dẫn nấu ăn, em cần lựa chọn bản hướng dẫn nào?

a)

Bản hướng dẫn có hình minh hoạ món ăn rõ ràng

b)

Bản hướng dẫn có nhiều nguyên liệu nấu ăn

c)

Bản hướng dẫn mà nguyên liệu đã sẵn có hoặc dễ dàng mua được

d)

Bản hướng dẫn được phiên dịch ra nhiều thứ tiếng khác nhau

28.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

31.

Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?

a)

Ý kiến của người thân.

b)

Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.

c)

Những chia sẻ cá nhân trên Internet.

d)

Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

32.

Có mấy yếu tố quan trọng trong chất lượng thông tin?

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

33.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trong giải quyết vấn đề, mọi thông tin tìm được đều giúp đạt được mục tiêu

b)

Chất lượng thông tin chỉ bị ảnh hưởng bởi hai yếu tố là tính chính xác và tính đầy đủ

c)

Khi tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin có chất lượng chỉ cần quan tâm đến tính mới và tính sử dụng được của thông tin

d)

Tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin có chất lượng giúp tìm được nhiều giải pháp

34.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sự suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính chính xác

c)

Tính mới

d)

Tính sử dụng được

35.

Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.

b)

Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với video.

c)

Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.

d)

Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.

36.

Một số báo điện tử đã tích hợp thêm phiên bản báo nói, cho phép các độc giả có thể nghe nội dung của các bài viết thay vì phải đọc chữ như trước đây. Độc giả có thể tùy chọn giọng đọc là nam hoặc nữ, giọng nói miền Nam hay miền Bắc, giúp nghe rõ và chính xác hơn về nội dung của bài báo mà không cần đọc. Theo em, việc thêm phiên bản báo nói giúp chất lượng thông tin được tăng cường theo tiêu chí nào?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính chính xác

c)

Tính mới

d)

Tính sử dụng được

37.

Sau khi đọc số điện thoại cho người khác ghi lại, người ta thường đề nghị người ghi đọc lại để kiểm tra đã ghi đúng hay chưa. Theo em, việc này nhằm giúp tăng cường chất lượng thông tin theo tiêu chí nào?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính chính xác

c)

Tính mới

d)

Tính sử dụng được

38.

Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

b)

Không mở email từ địa chỉ lạ

c)

Truy cập trang web lành mạnh

d)

Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trợ giúp của Internet.

39.

Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Làm việc trực tuyến

b)

Học tập trực tuyến

c)

Đọc tin tức

d)

Sử dụng mạng xã hội.

40.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe

b)

Bị lệ thuộc vào công nghệ số

c)

Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí

d)

Gây tắc nghẽn giao thông

41.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xúy lối sống thiếu đạo đức.

42.

Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

Học tập online

43.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

44.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

45.

Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Làm việc trực tuyến

b)

Học tập trực tuyến

c)

Đọc tin tức

d)

Sử dụng mạng xã hội.

46.

Vì dụ cho thấy internet ảnh hưởng tiêu cực đến tâm lí và lối sống

a)

Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực

b)

Chìm đắm vào thế giới ảo, không còn thời gian gặp gỡ người thân

c)

Bị lôi kéo tham gia vào các hoạt động phi pháp

d)

Đánh cắp dữ liệu thông tin cá nhân

47.

Đăng tải, chia sẻ, bình luận thông tin có nội dung xuyên tạc, vu khống, xúc phạm người khác là hành vi bị nghiêm cấm theo:

a)

điểm đ mục 1 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

điểm d mục 2 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

điểm đ mục 1 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

d)

điểm d mục 2 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

48.

Đăng thông tin sai sự thật là một hành vi bị nghiêm cấm theo quy định ở:

a)

điểm đ mục 1 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

điểm d mục 2 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

điểm đ mục 1 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

d)

điểm d mục 2 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

49.

Bất bất hại hay xúc phạm danh dự của người khác qua mạng là những hành vi vi phạm pháp luật theo:

a)

Khoản 1 điều 25 luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

Khoản 1 điều 26 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

Khoản 1 điều 10 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

d)

Khoản 1 điều 47 luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

50.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hứa hẹn đàm đông phe bình, chê bai, nói xấu với một cá nhân

b)

Dùng các sản phẩm vi phạm bản quyền

c)

Truy cập không hợp lệ vào các nguồn và kênh truyền thông tin

d)

Các độ bóng đá và cơ bạc qua mạng dưới mọi hình thức

51.

Hành vi vi phạm pháp luật là:

a)

Lén nhìn mật khẩu của người khác

b)

Tùy tiện tự chụp ảnh, phát video trực tiếp ở những nơi không phù hợp

c)

Ghi âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép

d)

Tùy tiện nhận xét, phê bình, chê bai, nói xấu người khác

52.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

53.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

54.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội:

a)

Sử dụng họ, tên thật

b)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực

c)

Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh

d)

Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mỹ tục, gây thù hận

55.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè và người thân.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

56.

Trang web PhET không cung cấp tài nguyên về môn học nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Lịch sử

d)

Vật lí

57.

Trong đại dịch COVID – 19, phần mềm nào được sử dụng để mô phỏng sự lây lan của COVID – 19?

a)

SimAEN

b)

3D Simulator

c)

Simatic

d)

Flowgorithm

58.

Phần mềm mô phỏng nào giúp em mô phỏng thí nghiệm hoá học?

a)

Cabri 3D.

b)

PhyLab.

c)

Crocodile Chemistry.

d)

Cabri II plus.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phần mềm mô phỏng có chất lượng giống nhau.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung thực hành một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm.

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Hệ màu RYB bao gồm màu đỏ, vàng, lục.

60.

Các ứng dụng mô phỏng trên trang web PhET giúp

a)

Tìm hiểu cấu trúc, chức năng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người

b)

Tìm hiểu, khám phá tri thức về các lĩnh vực Vật lí, Hoá học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học

c)

Tìm hiểu về hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng

d)

Tìm hiểu về tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn