wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CƠ BẢN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển – tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối – trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất – tiêu thụ

d)

Hoạt động sản xuất – tiêu dùng

2.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường

b)

Bán hàng xăng dầu ra giá làm tăng lợi nhuận

c)

Công ti lẻ làm giàu nhờ được miễn giảm thuế

d)

Dòng kì xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

3.

Khi tiến hành phân bố nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Phân phối

d)

Trao đổi

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động nào được coi cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động nào?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Tiêu dùng

d)

Trao đổi

5.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu

b)

Bán hàng online trên mạng

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

6.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ở tổ xuất xưởng

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại

d)

Thợ may cắt liền mẫu mã sản phẩm

7.

Hoạt động kinh tế nào sau đây là mục đích, là động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Hoạt động phân phối

b)

Hoạt động tiêu dùng

c)

Hoạt động trao đổi

d)

Hoạt động sản xuất

8.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng đồ để nấu ăn

b)

Chế biến gạo thành phẩm

c)

Phân bổ gạo để cứu đói

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở

9.

Giảm độc công ty M tiến hành phân bố vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Trao đổi

d)

Phân phối

10.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Mang quần áo ra chợ bán

b)

May quần áo để bán

c)

Trao đổi quần áo với nhau

d)

Bán lại quần áo đã nhập

11.

Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây.

a)

Trồng lúa chất lượng cao

b)

Vận chuyển vật liệu vào kho

c)

Mang rau ra chợ bán

d)

Nấu cháo cho mẹ

12.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Động lực cho sản xuất phát triển

b)

“Đơn đặt hàng” cho sản xuất

c)

Điều tiết hoạt động trao đổi

d)

Quyết định phân phối thu nhập

13.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối – trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

14.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào trực tiếp tiến hành các hoạt động mua bán để điều tiết các cơ chế thị trường?

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể sản xuất

15.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng trong nền kinh tế?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế vận hành hiệu quả

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

16.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Nhà đầu tư chứng khoán

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Chủ thể nhà nước

17.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng

18.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh

b)

Nhà đầu tư

c)

Doanh nghiệp

d)

Người ship hàng

19.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp

b)

Nhà máy sản xuất phân bón

c)

Trung tâm môi giới việc làm

d)

Ngân hàng chính sách xã hội

20.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người

b)

Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường

c)

Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người

d)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

21.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế

c)

Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường

d)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

22.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

b)

Kết nối quan hệ mua – bán trong nền kinh tế

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm

d)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi cho sự phát triển kinh tế

23.

Những ngày đầu bắt tay vào chăn nuôi, H chưa nắm vững kỹ thuật nên gặp khó khăn. Sau đó H tìm hiểu, tham gia các lớp tập huấn, xây dựng trại chăn nuôi, phát triển đàn 1.000 con, tạo việc làm cho nhiều người địa phương, đóng thuế và góp phần vào phát triển kinh tế – xã hội. Xét về bản chất nền kinh tế, hoạt động của H gắn liên với chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể tiêu dùng

24.

Quan sát sơ đồ mô tả “chuỗi giá trị sản xuất – phân phối – tiêu dùng”, xác định mắt xích chịu trách nhiệm đưa hàng hóa từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng.

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể nhà nước

25.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là gì?

a)

Lưu trữ hàng hoá lâu dài

b)

Đo lường giá trị hàng hoá thông qua giá cả

c)

Biểu hiện bằng giá cả nhưng không gắn với trao đổi

d)

Tạo ra hàng hoá mới

26.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

Cầu – cạnh tranh

b)

Cầu – nhà nước

c)

Cầu – sản xuất

d)

Cung – cầu

27.

Khi sản xuất hàng hoá số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ

b)

Nhà nước

c)

Thị trường

d)

Người sản xuất

28.

Loại thị trường phản ánh quan hệ cung – cầu về sức lao động là loại nào?

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường hàng hoá

c)

Thị trường lao động

d)

Thị trường bất động sản

29.

Trong nền kinh tế hàng hoá, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Cung cấp thông tin

c)

Kích thích tiêu dùng

d)

Phương tiện cất trữ

30.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là gì?

a)

Hàng hoá, giá cả, điểm mua bán

b)

Hàng hoá, tiền tệ, giá cả

c)

Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

d)

Tiền tệ, người mua, người bán

31.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào dưới đây?

a)

Thưởng – phạt

b)

Cho – nhận

c)

Trên – dưới

d)

Mua – bán

32.

Khi người dân đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được. Điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của thị trường?

a)

Thị trường thực hiện chức năng cất trữ các loại hàng hoá

b)

Thị trường thực hiện chức năng thừa nhận giá trị hàng hoá

c)

Thị trường thực hiện chức năng thông tin cho các chủ thể

d)

Thị trường thực hiện chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng

34.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

35.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

a)

Cung – cầu

b)

Hàng hoá – tiền tệ

c)

Mua – bán

d)

Ông chủ – nhân viên

36.

Hãng hàng không J thường xuyên chậm giờ bay hoặc hoãn chuyến, đồng thời các dịch vụ trên khoang bay còn kém chất lượng. Tuy nhiên, vì giá vé rẻ hơn nhiều so với các hãng khác nên người dân vẫn lựa chọn mua vé và sử dụng dịch vụ của hãng J. Trong trường hợp này, thị trường đang thực hiện chức năng nào?

a)

Chức năng thừa nhận

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng định hướng

d)

Chức năng điều khiển

37.

Phát biểu nào mô tả đúng vai trò của quan hệ cung – cầu trong thị trường?

a)

Quyết định giá cả và lượng giao dịch thông qua tương tác giữa người mua và người bán

b)

Chỉ do nhà nước ấn định giá, không phụ thuộc người tiêu dùng

c)

Chỉ phản ánh mặt hàng khan hiếm, không tác động sản xuất

d)

Chủ yếu làm nhiệm vụ cất trữ hàng hoá

38.

Chợ việc làm nơi người lao động tìm việc và doanh nghiệp tuyển dụng thể hiện loại thị trường nào?

a)

Thị trường vốn vì liên quan đến tiền tệ

b)

Thị trường lao động vì đối tượng giao dịch là sức lao động

c)

Thị trường hàng hoá vì có trao đổi sản phẩm hữu hình

d)

Thị trường bất động sản vì có hợp đồng dài hạn

39.

Khi giá cả tăng, người sản xuất mở rộng sản xuất; khi giá giảm, người sản xuất thu hẹp sản xuất. Hiện tượng này phản ánh chức năng nào của thị trường?

a)

Chức năng thông tin về biến động giá

b)

Chức năng điều tiết sản xuất và tiêu dùng

c)

Chức năng cất trữ hàng hoá

d)

Chức năng gắn kết quốc tế

40.

Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào quyết định giá cả hàng hoá ở mức cân bằng?

a)

Chi phí sản xuất cố định

b)

Quan hệ cung – cầu

c)

Mệnh lệnh hành chính

d)

Giá trị sử dụng

41.

Mục tiêu của cơ chế thị trường đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Tối đa hoá thị phần bất kể lợi nhuận

b)

Tối đa hoá lợi nhuận trong điều kiện cạnh tranh

c)

Giảm giá thành bằng mọi giá kể cả vi phạm luật

d)

Giữ nguyên giá để ổn định

42.

Khái niệm nào thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường trong việc thúc đẩy phát triển?

a)

Khuyến khích đổi mới công nghệ

b)

Làm giảm năng suất lao động

c)

Xoá bỏ cạnh tranh

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào trợ cấp

43.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá, nguyên nhân trực tiếp tạo ra môi trường cạnh tranh là gì?

a)

Do khủng hoảng thiên nhiên

b)

Do bán hàng giá thấp hơn chi phí

c)

Do sự khác biệt về chất lượng, giá cả và nhu cầu

d)

Do cấm vận thương mại toàn cầu

44.

Cơ chế thị trường có hạn chế nào sau đây cần được khắc phục bằng chính sách của Nhà nước?

a)

Dẫn đến bất bình đẳng và nghèo đói

b)

Khuyến khích sáng tạo không giới hạn

c)

Tự động bảo vệ môi trường

d)

Loại bỏ hoàn toàn thất nghiệp

45.

Giá trị sử dụng của hàng hoá phản ánh điều gì?

a)

Khả năng thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Số giờ lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

Mức thuế áp lên sản phẩm

d)

Chi phí lưu thông

46.

Theo cơ chế thị trường, doanh nghiệp nên làm gì khi chi phí sản xuất tăng nhưng cầu không đổi?

a)

Tăng giá vô hạn để bù chi phí

b)

Cải tiến công nghệ, nâng năng suất để giảm chi phí

c)

Ngưng sản xuất vĩnh viễn

d)

Giảm chất lượng để giữ giá

47.

Đọc tình huống: Sự cạnh tranh giữa các sản phẩm giấy nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ–nê–xi–a, Pháp buộc doanh nghiệp sản xuất giấy Việt Nam cải tiến để nâng chất lượng, giảm giá thành, tiết kiệm nguyên liệu. Hỏi quy luật nào của kinh tế thị trường thể hiện trong tình huống này?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật thông tin hoàn hảo

48.

Trong tình huống ngành giấy Việt Nam trước áp lực cạnh tranh, hành động nào cho thấy mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Ngăn cấm nhập khẩu giấy

b)

Đổi mới công nghệ và nâng cao năng suất

c)

Kêu gọi sự hỗ trợ toàn bộ từ người dân

d)

Chấp nhận thua lỗ để giữ giá cao

49.

Tác động tiêu cực tiềm ẩn của cạnh tranh thị trường trong ngành giấy là gì nếu thiếu quản lý?

a)

Giảm chất lượng sản phẩm để hạ giá bằng mọi cách

b)

Tăng năng suất đi kèm tăng chất lượng

c)

Thúc đẩy đầu tư nghiên cứu

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu hợp pháp

50.

Khi thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm thay thế gần giống nhau, điều gì có thể xảy ra với giá cả?

a)

Giá tăng mạnh do độc quyền

b)

Giá giảm hoặc ổn định do cạnh tranh

c)

Giá cố định theo mệnh lệnh

d)

Giá biến động ngẫu nhiên không liên quan cung cầu

51.

Trong cơ chế thị trường, thông tin minh bạch giúp doanh nghiệp đạt mục tiêu nào?

a)

Tối đa hoá lợi nhuận thông qua quyết định giá và sản lượng hợp lý

b)

Loại bỏ hoàn toàn rủi ro kinh doanh

c)

Bảo đảm doanh nghiệp luôn thắng

d)

Tránh mọi sự thay đổi công nghệ