Font size
WorksheetsKiến thức cơ bản về Python
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Python là gì?
Một phần cứng máy tính
Một ngôn ngữ lập trình bậc cao
Một trò chơi máy tính
Một hệ điều hành
Câu lệnh print() có tác dụng:
Nhập dữ liệu từ bàn phím
Tính toán số học
Hiển thị nội dung ra màn hình
Xóa dữ liệu
Lệnh nào được dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?
enter()
print()
input()
write()
Môi trường lập trình của Python có các chế độ
Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.
Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ sử dụng lệnh có sẵn.
Chế độ soạn thảo và chế độ lưu trữ.
Chế độ soạn thảo và chế độ chỉnh sửa.
Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu
Ngoặc tròn ( )
Nháy kép “ ”
Ngoặc vuông [ ].
Ngoặc nhọn .
Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python
.py
.python
.pl
.p
Trong Python, chuỗi (string) được đặt trong:
()
{}
'' hoặc ""
<>
Kết quả của biểu thức 5//2 là:
2
2.5
3
5
Kiểu dữ liệu của giá trị True trong Python là:
int
float
bool
str
Trong Python, biểu thức gán có dạng:
giá trị = biến
biến = giá trị
print = biến
input = giá trị
Kí hiệu nào dùng trong lệnh gán?
= =
=
:=
= =
Tên biến hợp lệ là:
1a
a_1
@a
a-b
Lệnh nào dưới đây gán giá trị 10 cho biến a?
10 = a
a = = 10
a = 10
print(a,10)
Cho biết giá trị của b trong câu lệnh gán sau: >>>a,b,c,d=7, 9.5, “Tin”, True
7
9.5
“Tin”
True
Kết quả in ra màn hình là:
10
15
20
25
Lệnh gán >>>a,b,c,d=7, 9.5, “Tin”, True. Cho biết c thuộc kiểu dữ liệu gì?
Số nguyên
Số thực
Lô gic
Xâu kí tự
Kết quả của lệnh print("Hello") là:
“ Hello”
‘ Hello’
#Hello#
>>>Hello>>>
Cho biết c thuộc kiểu dữ liệu gì?
Số nguyên
Số thực
Lô gic
Xâu kí tự
Cho biết n thuộc kiểu dữ liệu gì trong lệnh sau: >>>n=int(input(“nhập n:”))
Số nguyên
Số thực
Xâu kí tự
Giá trị bất kì
Lệnh sau cho kết quả gì? >>>float(8)
8
8.5
8,5
“8.5”
Lệnh sau cho kết quả gì? >>>int(12.65)
12
12.6
12.7
“12.65”
Biểu thức sau đây đúng hay sai?
100%2=0
100//2==50
100!=25*4
100==10*10
Từ khóa bắt đầu câu lệnh rẽ nhánh trong Python là:
for
if
while
Từ khóa dùng để tạo nhánh “ngược lại” trong Python là:
else
other
elseif
break
Điều kiện trong câu lệnh if có giá trị kiểu:
Chuỗi (string)
Số nguyên (int)
True hoặc False
Danh sách (list)
Đoạn chương trình sau cho kết quả gì?
Chẵn
Lẻ
Không in
Lỗi
Đoạn chương trình sau cho kết quả gì?
5
9
14
45
Lệnh range(4) sẽ tạo ra dãy số nào?
1, 2, 3, 4
0, 1, 2, 3
1, 2, 3
0, 1, 2, 3, 4
Lệnh range(2, 7) tạo ra:
2, 3, 4, 5, 6
2, 3, 4, 5, 6, 7
3, 4, 5, 6
0 đến 7
Phát biểu sau đây đúng hay sai?
for là lệnh lặp với số lần không biết trước.
for là lệnh lặp với số lần biết trước.
Thân vòng lặp for phải được thụt lề.
Câu lệnh for phải có câu lệnh else
Câu lệnh while được dùng để:
Thực hiện lặp với số lần xác định trước
Thực hiện lặp khi điều kiện còn đúng
Dừng chương trình ngay lập tức
Tạo ra một biến mới
Trong câu lệnh while, nếu điều kiện ban đầu sai thì:
Vòng lặp vẫn chạy một lần
Vòng lặp chạy vô hạn
Vòng lặp không chạy lần nào
Máy sẽ báo lỗi
Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?
Câu lệnh while sẽ lặp lại khối lệnh khi điều kiện còn đúng.
Nếu điều kiện while ban đầu sai thì vòng lặp vẫn chạy 1 lần rồi dừng.
Điều kiện trong while có thể là biểu thức so sánh hoặc biểu thức logic.
Điều kiện trong while cho giá trị True/False.
Trong Python, kiểu dữ liệu danh sách (list) là:
Một tập hợp các phần tử cùng kiểu
Một tập hợp các phần tử khác kiểu
Một dãy các số nguyên.
Một dãy các kí tự
Cho A = [1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False]. Lệnh len(A) trả về:
7
8
9
10
Với danh sách A, lệnh A.append(100) có tác dụng:
Thêm phần tử 100 vào đầu danh sách.
Thêm phần tử 100 vào cuối danh sách.
Xóa phần tử 100 khỏi danh sách (nếu có).
Thay thế phần tử đầu tiên bằng 100.
Cho A = [2,4,10,1,0]; sau khi thực hiện: Danh sách A sẽ là:
[2,4,10,1,0,100]
[2,10,1,0,100]
[100,2,4,10,1,0]
[2,4,10,1,100]
Trong danh sách, chỉ số (index) của phần tử đầu tiên là:
1
0
-1
len(A)
Việc sử dụng del A[len(A)-1] có tác dụng gì?
Xóa phần tử đầu tiên của danh sách A.
Xóa phần tử cuối cùng của danh sách A.
Thêm một phần tử có chỉ số len(A)-1.
Thêm một phần tử có chỉ số len(A
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?
A. Phần tử đầu tiên trong danh sách có chỉ số là 1.
B. Lệnh len(A) trả về độ dài của danh sách A.
C. Lệnh A.append(x) thêm phần tử x vào đầu danh sách.
D. Lệnh del A[0] sẽ xóa phần tử đầu tiên trong danh sách.
Câu 38. Cho A = [10, 20, 30, 40]. Lệnh del A[1] sẽ thực hiện:
A. Xóa phần tử 10
B. Xóa phần tử 20
C. Xóa phần tử 30
D. Không xóa gì
Câu 39. Cho danh sách A = [5, 6, 7, 8]. Lệnh A.insert(2, 10) sẽ thực hiện:
A. Thêm 10 vào cuối danh sách A.
B. Chèn 10 vào vị trí số 2.
C. Xóa phần tử có giá trị 2 và rồi thêm 10 .
D. Không thực hiện gì vì 2 là giá trị, không là chỉ số.
Câu 40. Cho danh sách A = [5, 6, 7, 8]. Lệnh A.insert(2, 10) sẽ nhận được kết quả sau:
A. [5, 6, 7, 8, 10]
B. [5, 6, 10, 7, 8]
C. [5, 6, 10, 8]
D. [5, 6, 7, 8]
Câu 41. Lệnh A.remove( value ) dùng để:
A. Xóa phần tử đầu tiên của danh sách A
B. Xóa tất cả các phần tử có giá trị value trong A
C. Xóa phần tử đầu tiên có giá trị value trong A
D. Xóa phần tử tại vị trí value trong A
Câu 42. Cho danh sách A = [1,2,3,4]. Nếu thực hiện A.clear(), danh sách A trở thành:
A. [0]
B. []
C. [None]
D. [1,2,3,4]
Câu 43. Cho A = [10, 20, 30, 40, 50]. Biểu thức 30 in A là:
A. True
B. False
C. 2
D. “30”
Câu 44. Cho danh sách A = [3, 1, 4, 1, 5]. Lệnh A.remove(1) cho kết quả gì?
A. [3, 1, 4, 1, 5]
B. [3, 4, 1, 5]
C. [3, 1, 4, 5]
D. [1, 4, 1, 5]
Câu 45. Cho danh sách A = [3, 1, 4, 1, 5]. Thực hiện lệnh del A[2]cho kết quả gì?
A. [3, 1, 4, 1, 5]
B. [3, 4, 1, 5]
C. [3,1,1,5]
D. [3,1,4,5]
