Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về di truyền học

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Biết các bộ ba trên mRNA mã hoá các amino acid tương ứng như sau: 5’CGA3’ mã hoá Arginine; 5’UCG3’ và 5’AGC3’ mã hoá Serine; 5’GCU3’ mã hoá Alanine. Biết trình tự các nucleotide ở mạch gốc của vùng mã hoá là 5’GCTTCGCGATCG3’. Đoạn gen này mã hoá cho 4 amino acid. Trình tự các amino acid tương ứng là:

a)

Serine – Alanine – Serine – Arginine

b)

Serine – Arginine – Alanine – Arginine

c)

Arginine – Serine – Alanine – Serine

d)

Arginine – Serine – Arginine – Serine

2.

Một gene có các đoạn exon và intron như sau: Exon 90, Intron 130, Exon 150, Intron 90, Exon 90, Intron 120, Exon 150. Phân tử protein có chức năng được tạo ra từ gene này chứa bao nhiêu amino acid?

a)

160

b)

159

c)

158

d)

76

3.

Vùng mã hoá của một gen có 1200 nucleotide. Gen được phiên mã và dịch mã một lần để tạo chuỗi polypeptide hoàn chỉnh. Hỏi có bao nhiêu liên kết peptide trong chuỗi polypeptide?

a)

398

b)

400

c)

399

d)

397

4.

Các vùng chức năng trong operon lac sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

promoter, operator, Z, A, Y

b)

operator, promoter, Z, Y, A

c)

promoter, operator, Z, Y, A

d)

operator, promoter, Z, Y, A

5.

Trong hoạt động của operon lac, chất cảm ứng allolactose có vai trò gì?

a)

Hoạt hoá RNA polymerase

b)

Vô hiệu hoá protein ức chế

c)

Bám vào gen cấu trúc và ức chế hoạt động của nó

d)

Kích thích hoạt động của protein ức chế

6.

Trong cơ chế điều hoà của operon lac ở E.coli, protein nào được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế

b)

Protein lacA

c)

Protein lacY

d)

Protein lacZ

7.

Trong điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào chỉ diễn ra khi không có lactose?

a)

Một phần tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình

b)

RNA polymerase liên kết với promoter để phiên mã

c)

Protein ức chế liên kết với operator, ngăn phiên mã

d)

mRNA của các gen cấu trúc được dịch mã

8.

Để ức chế hoạt động của gen cấu trúc trong operon lac, protein ức chế sẽ bám vào đâu?

a)

Vùng khởi động (P)

b)

Gen điều hoà

c)

Gen cấu trúc

d)

Vùng vận hành (O)

9.

Trong operon lac của E.coli, RNA polymerase bám đầu tiên vào đâu?

a)

Gen cấu trúc

b)

Vùng khởi động (P)

c)

Vùng vận hành (O)

d)

Gen điều hoà

10.

Operon lac ở E.coli không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Vùng khởi động (P)

b)

Gen điều hoà

c)

Gen cấu trúc

d)

Vùng vận hành (O)

11.

Thể đột biến là:

4 lines
12.

Thể đột biến là:

a)

Cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

b)

Cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình

c)

Cơ thể mang biến dị tổ hợp đã được biểu hiện ra kiểu hình

d)

Cơ thể mang biến dị tổ hợp chưa được biểu hiện ra kiểu hình

13.

Đột biến gen thường xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA

c)

Dịch mã tổng hợp protein

d)

Biến đổi mRNA sau phiên mã

14.

Vai trò cơ bản của đột biến gen trong tiến hoá là:

a)

Giúp đào thải các cá thể có hại

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

c)

Tạo các biến dị tổ hợp

d)

Giảm nguyên liệu của quá trình tiến hoá

15.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành a, allele B bị đột biến thành b. Biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể nào là thể đột biến?

a)

aabb

b)

AaBb

c)

AABb

d)

AaBb

16.

Một gen sau đột biến điểm có số nucleotide không đổi nhưng số liên kết hiđrô tăng lên. Dạng đột biến nào đã xảy ra?

a)

Mất một cặp A – T

b)

Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T

c)

Thay thế cặp A – T bằng cặp G – C

d)

Thêm một cặp G – C