wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50-100 ngoại

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Rút ống dẫn lưu bàng quang trên xương mu khi

a)

Không có dịch chảy ra

b)

Khi dịch chảy ra có màu hồng nhạt

c)

Khi lượng dịch chảy ra nhiều

d)

Khi người bệnh có cảm giác buồn đi tiểu

2.

Chănh sóc sau mổ nếu vết mổ sưng nề tấy đỏ

a)

Thay băng 2 ngày/lần

b)

Cắt chỉ cách, thay băng 2 ngày/lần

c)

Cát chỉ cách, thay băng tích cực

d)

Cát chỉ cách, hạn chế thay băng

3.

Sau mổ chấn thương niệu đạo, ống dẫn lưu bàng quang qua niệu đạo thưởng được rút khi

a)

Khi dịch chảy ra có màu hồng nhạt

b)

Khi lượng dịch chảy ra nhiều

c)

Không có dịch chảy ra

d)

Sau mổ 2- 3 tuần

4.

Mục đích phẫu thuật nào phù hợp của chấn thương niệu đạo

a)

Dần lưu bàng quang

b)

Khâu phục hồi niệu đạo

c)

Cầm máu cho người bệnh

d)

Dẫn lưu bàng quang, khâu phục hồi niệu đạo

5.

Người bệnh chấn thương ngực có mảng sườn di động phải có đặc điểm:

a)

Giãy ba xương sườn liên tiếp và gãy ở một đầu

b)

Gãy ba xương sườn liên tiếp và gãy ở hai đầu

c)

Gãy ba xương sườn bất kỳ và gãy ở một đầu

d)

Gãy ba xương sườn bất kỳ và gãy ở hai đầu

6.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán tràn máu màng phổi là

a)

Nghe rì rào phế nang giảm và gõ vang ở vùng cao

b)

Nghe rì rào phế nang giảm và gỗ vang ở vùng thấp

c)

Nghe rì rào phế nang giảm và gỡ đục ở vùng cao

d)

Nghe ri rào phế nang giảm và gỗ đục ở vùng thấp

7.

Khi chăm sóc ống dẫn lưu màng phổi thầy bệnh nhân tím tái khó thở người điều dưỡng viên cần phải

a)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

b)

Cho thở oxy và báo cáo bác sỹ

c)

Tiêm thuốc trợ hô hấp

d)

Hút ống dẫn lưu

8.

Sau khi rút ống dẫn lưu màng người điều dưỡng cần làm việc quan trọng nhất là

a)

Hướng dẫn người bệnh tập thở

b)

Cho người bệnh ăn tăng đạm

c)

Dùng khánh sinh tích cực

d)

Theo dõi chân ống dẫn lưu

9.

Vấn đề quan trọng nhất khi chăm sóc người bệnh sau dẫn lưu màng phổi là

a)

Đảm bảo dinh dưỡng cho người bệnh

b)

Cho người bệnh tập ho và thở sâu

c)

Vệ sinh răng miệng và thân thể

d)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

10.

Di chứng nặng nề nhất sau dẫn lưu màng phổi là

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Dày dính màng phổi

c)

Viêm phối

d)

Xẹp phổi

11.

Vị trí chọc hút khí màng phổi tốt nhất là ở:

a)

Khoang liên sườn 2- 3, đường giữa xương đòn.

b)

Khoang liên sườn 3- 4, đường giữa xương đòn.

c)

Khoang liên sườn 4- 5, đường nách giữa.

d)

Khoang liên sườn 5- 6, đường nách giữa.

12.

Vị trí đặt ống dẫn dịch màng phổi tốt nhất là ở:

a)

Khoang liên sườn 2- 3, đường gi tra xương đòn.

b)

Khoang liên sườn 3- 4, đường nách giữa.

c)

Khoang liên sườn 4- 5, đường nách sau.

d)

Khoang liên sườn 5- 6, đường nách giữa.

13.

Triệu chứng nào không có trong hội chứng 3 giảm

a)

Gỡ vang

b)

Gõ đục

c)

Rung thanh giảm

d)

Rì rào phế nang giảm hoặc mất

14.

Triệu chúng nào không phải của tràn máu khoang màng phổi

a)

Đau tức ngực, khó thở

b)

Khám phồi có hội chứng 3 giảm

c)

Ri rào phế nang giảm, gõ đục.

d)

Chọc hút khoang màng phổi: hút ra máu không đông

15.

Triệu chứng nào không phải của tràn khí khoang màng phổi

a)

Người bệnh khó thở

b)

Người bệnh vật vã, hốt hoảng, da xanh tái, vã mồ hôi, mạnh nhanh, huyết áp hạ

c)

Ri rào phế nang giảm, gỡ đục.

d)

Chụp Xquang lồng ngực: phổi xẹp, ngực sáng đều, trung thất bị đẩy sang bên lành

16.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán vết thương ngực hở

a)

Toàn thân bệnh nhân trong tình trạng trầm trọng, có shock; shock vừa do mất máu, vừa do suy hô hấp cấp tính.

b)

Đau tức ngực, khó thờ, thở nhanh nông.

c)

Nếu tổn thương phổi, bệnh nhân có thể ho ra máu.

d)

Tại vét thương có khí phì phò qua lỗ thông khi BN thở mạnh hoặc ho có khi thấy máu đùn ra miệng vết thương

17.

Nguyên tắc nào không phù hợp của hệ thống dẫn lưu khoang màng phổi

a)

Kín.

b)

Một chiều.

c)

Hút liên tục

d)

Hút ngắt quãng

18.

Sau m dẫn lưu khoang mang phi bao nhiêu lâu có thể cho bệnh nhân thổi bóng

a)

12 giờ

b)

24 giờ.

c)

48 giờ

d)

72 giờ

19.

Bình dẫn lưu khoang mang phồi đặt thấp hơn giường người bệnh, nhằm mục dích

a)

Đảm bảo vệ sinh

b)

Tránh trảo ngược

c)

Dễ thoát dịch trong khoang màng phổi

d)

Dẽ theo dõi

20.

Khi ống dẫn lưu khoang mang phổi bị tắc thì người điều dưỡng cần phải làm gì

a)

Báo ngay bác sỹ

b)

Rút ổng dẫn lưu

c)

Tiến hành xoay nhẹ ống dẫn lưu, nếu không kết quả thì thay ống dẫn lưu mới

d)

Bơm rửa bằng dung dịch NaCl 0,9 phần trăm

21.

Tư thể người bệnh sau mổ dẫn lưu khoang mang phổi là

a)

Nằm ngừa kê cao vai

b)

Nằm ngửa đầu nghiêng sang một bên

c)

Nam diu thap nghieng ve phía dẫn lưu

d)

Nằm đầu cao nghiêng về phía dẫn lưu

22.

Vết thương ngực nào không thuộc loại vết thương thấu ngực

a)

Vết thương ngựờ kín

b)

Vết thương ngực hở

c)

Vết thương ngực có van

d)

Vét thương thành ngực đơn thuần

23.

Khi tụt ống dẫn lưu khoang màng phổi thì người điều dưỡng cần phải làm gì

a)

Báo cáo bác sỹ

b)

Rút ống dẫn lưu

c)

Bóp kín 2 mép da chân ống dẫn lưu

d)

Bóp kín 2 mép da chân ống dẫn lưu, báo bác sỹ đặt lại ống dẫn lưu

24.

Theo độ sâu thì bỏng được chia thành mấy độ:

a)

2 độ

b)

3 độ.

c)

4 độ

d)

5 độ.

e)

6 độ.

25.

Trong phân loại bóng theo độ sâu thì bỏng trung bì là thuộc loại mấy:

a)

Bỏng độ 2.

b)

Bóng độ 3.

c)

Bóng độ 4.

d)

Bỏng độ 5.

26.

Trong Tiên lượng bỏng dựa vào tác nhân gây bỏng thì loại tác nhân nào có nhiều nguy cơ nhiễm trực khuẩn mù xanh

a)

Nước sôi

b)

Bóng điện

c)

Bỏng vôi tôi

d)

Bóng lửa

27.

Thời gian ngâm lạnh vị trí tổn thương bỏng:

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

10 phút

d)

40 phút

28.

Băng ép bỏng sau ngâm lạnh có tác dụng

a)

Hạn chế sự thoát huyết tương

b)

Hạn chế độ sâu

c)

Hạn chế sự nhiễm trùng

d)

Hạn chế sưng nề

29.

Loại thuốc sử dụng để phòng chống sốc khi bị bỏng ở trẻ em:

a)

Mocphinclohydrat.

b)

Phenobacbitan.

c)

Seduxen.

d)

Aminazin

30.

Xử trí đúng với những nốt phòng to khi thực hiện chăm sóc người bệnh bỏng.

a)

Để nguyên

b)

Chọc ở bờ cho thoát dịch

c)

Đề nguyên và băng kín vết bỏng

d)

Chọc ở phần giữa nốt phòng.

31.

Dung dịch rửa vết bóng cho người bệnh bóng

a)

Nước sạch

b)

Nước tinh khiết

c)

Nước vô khuẩn: Nước cất, NaCl 0.9%

d)

Ringer lactac

32.

Chăm sóc dinh dưỡng cho nguười bệnh bỏng cần đàm bảo số kcal/24h:

a)

3000kcal/24h, thức ăn có nhiều vitamin và protit

b)

2000kcal/24h,thức ăn có nhiều vitamin và protit

c)

1000kcal/24h, thức ăn có nhiều vitamin và protit

d)

1500kcal/24h, thức ăn có nhiều vitamin và protit

33.

Triệu chứng thường gặp của u xơ tiền liệt tuyến là

a)

Đái khó

b)

Đái nhiều lần

c)

Đái buốt

d)

Đái đục

34.

Nhóm người hay gặp U xơ tiền liệt tuyến

a)

Nam giới, cao tuổi

b)

Nam giới, trẻ tuổi

c)

Người nghiện thuốc lá

d)

Người có nhiều con

35.

Phương phập điều tr ngoại khoa đp dụng cho người bệnh u xo tuyền tiền liệt trong

a)

Giai đoạn đầu, mới chỉ có rồi loạn về tiểu tiện

b)

Giai đoạn sau, các rối loạn tiểu tiện tăng làm ảnh hưởng nhhiều đến sức khỏe

c)

Giai đoạn có biến chứng

d)

Giai đoạn sau, hoặc giai đoạn có biến chứng

36.

Chăm sóc người bệnh sau mỗ u xơ tuyến tiền liệt trong 24h đầu cần theo dới vết mô nhằm mục đích:

a)

Phát hiện biến chứng nhiễm trùng vết mỗ

b)

Phát hiện biển chứng chảy máu vết mố

c)

Phát hiện chồng mép vết mỗ

d)

Phát hiện bục chỉ vết mở

37.

Chặm sóc người bệnh sau mộ u xơ tuyến tiền liệt trong 24h đầu, cho người bệnh nằm ngửa, đầu nghiêng sang 1 bên nhằm mục đích:

a)

Cho người bệnh thoải mái nhất

b)

Tránh hít phải chất nôn trào ngược từ da dày

c)

Tránh biển chứng chảy máu sau mổ

d)

Tránh biến chứng suy thận cấp sau mỗ

38.

Dầu hiệu nào là biến chứng chảy máu sau mổ khi theo dỡi dịch rửa bàng quang của người bệnh sau mổ u xơ tiền liệt tuyến:

a)

Dịch chảy ra mầu đỏ sẵm

b)

Dịch chảy ra mầu trong

c)

Dịch chảy ra mầu đỏ hồng

d)

Dịch chảy ra mầu hồng nhạt

39.

Thời gian rút ống dẫn lưu khoang Retzius sau mồ:

a)

7-8 ngày khi ống dẫn lưu khô.

b)

2- 3 ngày khi ống dẫn lưu khô.

c)

4-5 ngày khi ống dẫn lưu khô.

d)

> 10 ngày khi ống dẫn lưu khô.

40.

Sau mổ U xơ tuyến tiền liệt 24 giờ đầu người bệnh nên:

a)

Vận động sớm sau mổ.

b)

Nằm bắt động đề phòng chảy máu

c)

Hạn chế uống nhiều nước.

d)

Ăn uống khi người bệnh có trung tiện

41.

Sau mồ U xơ tuyển tiền liệt sonde bàng quang trong 3 ngày đầu thường chảy dịch màu:

a)

Màu hồng nhạt.

b)

Màu vàng trong.

c)

Màu xanh thẫm.

d)

Màu nước vối.

42.

Thời gian cắt chỉ với người bịnh u xơ tuyến tiền liệt mổ mở.

a)

4-5 ngày

b)

5-6 ngày

c)

7-8 ngày

d)

> 10 ngày

43.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất của sỏi thận:

a)

Tiểu máu

b)

Tiểu máu toàn bãi

c)

Tiểu máu cuối bai

d)

Đau quặn thận

44.

Xét nghiệm không được sử dụng rộng rãi trong chẩn đoán sỏi thận:

a)

Siêu âm hệ tiết niệu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

X quang

d)

CT - Scanner

45.

Đái máu trong sỏi thận là

a)

Đái máu toàn bãi

b)

Đái máu tự nhiên

c)

Đái máu đầu bãi

d)

Đái máu đầu bãi và tự nhiên

46.

Đái máu trong sỏi bàng quang là

a)

Đái máu đầu bãi

b)

Đái máu cuối bãi

c)

Đái máu toàn bãi

d)

Đái máu tự nhiên

47.

Sỏi niệu quản thường gặp ở giới nào

a)

Nam giới

b)

Nữ giới

c)

Nam nhiều hơn nữ

d)

Nữ nhiều hơn nam

48.

Để chẩn đoán sỏi tiết niệu, xét nghiệm nào sau đây cần phải làm đầu tiên:

a)

Định lượng calci máu

b)

Định lượng oxalate nước tiểu

c)

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

d)

Siêu âm hệ tiết niệu

49.

Chẩn đoán sỏi bàng quang chắc chắn nhất là bằng:

a)

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

b)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

c)

Soi bàng quang

d)

Siêu âm

50.

Thời gian thay sonde Foley bàng quang để tránh nhiễm khuẩn ngược dòng cho bệnh nhân điều trị sỏi tiết niệu

a)

24h

b)

36h

c)

48h

d)

72h

51.

Nội dung cần làm khi thực hiện theo dõi nước tiểu 24h

a)

Theo dõi mầu sắc và số lượng nước tiểu

b)

Theo dõi mầu sắc và tính chất nước tiểu

c)

Theo dõi số lượng và tính chất nước tiểu

d)

Theo dõi màu sắc, số lượng và tính chất nước tiểu

52.

Chế độ dinh dưỡng chuẩn bị người bệnh trước mỗ

a)

Nhịn ăn hoàn toàn tối thiều 1 ngày trước mỗ

b)

Nhịn ăn hoàn toàn tối thiều 12h trước mỗ

c)

Nhịn ăn hoàn toàn tối thiều 10 giờ trước mở

d)

Nhịn ăn hoàn toàn tối thiểu 6 giờ trước mỗ