wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Về Da

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào tham gia miễn dịch da là

a)

Keratinocyte

b)

Melanocyte

c)

Langerhans

d)

Fibroblast

2.

pH sinh lý của da khỏe mạnh mang tính

a)

Kiềm mạnh

b)

Kiềm nhẹ

c)

Trung tính

d)

Acid nhẹ

3.

Da gồm ba lớp chính là thượng bì, __________ và hạ bì

a)

lớp sừng

b)

trung bì

c)

mô mỡ

d)

lớp đáy

4.

Nhận định nào SAI về acid mantle

a)

Hình thành từ mồ hôi và bã nhờn

b)

Có vai trò bảo vệ da

c)

Giúp kiểm soát vi sinh

d)

Có pH trung tính

5.

Chăm sóc da mặt cơ bản hằng ngày gồm

a)

Làm sạch

b)

Dưỡng ẩm

c)

Chống nắng

d)

Tất cả đều đúng

6.

Lớp da quyết định độ đàn hồi và săn chắc của da là

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Lớp sừng

7.

pH máu người bình thường là

a)

6,8

b)

7,0

c)

7,35 - 7,45

d)

7,8

8.

Phân loại da cơ bản dựa chủ yếu vào lượng __________ tiết ra

a)

mồ hô

b)

keratin

c)

bã nhờn

d)

melanin

9.

Nhận định nào SAI về chăm sóc da cơ bản

a)

Làm sạch là nền tảng

b)

Da dầu vẫn cần dưỡng ẩm

c)

Có thể bỏ chống nắng

d)

Cần duy trì hằng ngày

10.

Vai trò của trung bì bao gồm

a)

Nâng đỡ da

b)

Quyết định độ đàn hồi

c)

Nuôi dưỡng thượng bì

d)

Tất cả đều đúng

11.

Soi da KHÔNG đánh giá được

a)

Lượng bã nhờn

b)

Sắc tố nông

c)

Mạch máu sâu

d)

Độ bít tắc

12.

Khi da bị tổn thương, ưu tiên hàng đầu là phục hồi __________ của da

a)

sắc tố

b)

collagen

c)

hàng rào

d)

độ dày

13.

Da nhạy cảm thường liên quan đến

a)

Tăng collagen

b)

Hàng rào da suy yếu

c)

Tăng tiết bã

d)

Dày lớp sừng

14.

Nhận định nào SAI về cấu trúc da

a)

Thượng bì không có mạch máu

b)

Trung bì chứa collagen và elastin

c)

Hạ bì tham gia bảo vệ và dự trữ

d)

Lớp sừng chứa nhiều mạch máu

15.

Sữa rửa mặt lý tưởng nên có pH

a)

<4

b)

4,5 - 5,5

c)

6,5 - 7

d)

>7

16.

Acid mantle của da có vai trò

a)

Tăng độ dày da

b)

Bảo vệ và kháng khuẩn

c)

Làm da bóng

d)

Tăng tiết bã

17.

Soi da là công cụ hỗ trợ __________ tình trạng da

a)

điều trị

b)

đánh giá

c)

phục hồi

d)

thay thế

18.

Nhận định nào SAI về da dầu

a)

Dễ bít tắc

b)

Dễ hình thành mụn

c)

Không cần dưỡng ẩm

d)

Tuyến bã hoạt động mạnh

19.

Tế bào tạo sắc tố da được gọi là

a)

Keratinocyte

b)

Fibroblast

c)

Melanocyte

d)

Langerhans

20.

Duy trì pH da đúng giúp

a)

Giảm kích ứng

b)

Bảo vệ da

c)

Tăng hiệu quả chăm sóc

d)

Tất cả đều đúng

21.

Tuyến bã thường đi kèm với

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Mạch máu

c)

Nang lông

d)

Dây thần kinh

22.

Nhận định nào SAI về soi da

a)

Giúp hỗ trợ phân tích da

b)

Nên soi khi da sạch

c)

Thay thế hoàn toàn bác sĩ

d)

Giúp theo dõi tiến triển

23.

Bước nền tảng trong chăm sóc da hằng ngày là

a)

massage

b)

serum

c)

làm sạch

d)

mặt nạ

24.

Da hỗn hợp thường có đặc điểm

a)

Dầu toàn mặt

b)

Khô toàn mặt

c)

Dầu vùng T, khô hai má

d)

Nhạy cảm toàn mặt

25.

pH sinh lý của da khỏe mạnh nằm trong khoảng

a)

3,0 - 4,0

b)

4,5 - 5,5

c)

6,5 - 7,0

d)

7,35 - 7,45

26.

Chăm sóc da tổn thương cần

a)

Đơn giản hóa quy trình

b)

Tránh kích ứng

c)

Theo dõi phản ứng

d)

Tất cả đều đúng

27.

Nhận định nào SAI

a)

Da có thể thay đổi theo tuổi

b)

Da không thay đổi theo môi trường

c)

Hormone ảnh hưởng đến da

d)

Chăm sóc sai gây tổn thương

28.

Collagen và elastin tập trung chủ yếu tại

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Lớp đáy

29.

Sản phẩm có pH phù hợp giúp

a)

Duy trì acid mantle

b)

Bảo vệ hàng rào da

c)

Giảm kích ứng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Sản phẩm có pH kiềm cao dễ gây __________ da

a)

trẻ hóa

b)

làm sáng

c)

kích ứng

d)

dày da

31.

Tế bào chiếm tỷ lệ cao nhất trong thượng bì là

a)

Melanocyte

b)

Langerhans

c)

Keratinocyte

d)

Fibroblast

32.

Nhận định nào SAI về pH da

a)

pH da mang tính acid nhẹ

b)

pH giúp kiểm soát vi sinh

c)

pH kiềm hóa da có lợi

d)

pH ảnh hưởng enzyme

33.

Da tổn thương thường có biểu hiện

a)

Da đều màu

b)

Da căng bóng

c)

Da dễ châm chích, đỏ rát

d)

Da khỏe

34.

Chăm sóc da đúng giúp

a)

Da khỏe

b)

Da ổn định

c)

Tăng hiệu quả điều trị

d)

Tất cả đều đúng

35.

Lớp da quyết định độ đàn hồi và săn chắc của da là

a)

thượng bì

b)

trung bì

c)

hạ bì

d)

lớp sừng

36.

Nhận định nào SAI

a)

Soi da giúp cá nhân hóa chăm sóc

b)

Soi da cần kết hợp lâm sàng

c)

Soi da là công cụ hỗ trợ

d)

Soi da là yếu tố duy nhất quyết định

37.

Thời điểm soi da phù hợp nhất

a)

Sau trang điểm

b)

Sau bôi kem

c)

Khi da sạch

d)

Sau peel

38.

Da nhạy cảm thường

a)

Dễ đỏ

b)

Dễ châm chích

c)

Hàng rào yếu

d)

Tất cả đều đúng

39.

Acid mantle giúp bảo vệ da khỏi __________

a)

tia UV

b)

vi khuẩn

c)

bụi mịn

d)

mỹ phẩm

40.

Phân loại da cơ bản dựa vào

a)

Màu da

b)

Độ dày

c)

Lượng bã nhờn

d)

Tuổi

41.

pH da tăng sẽ

a)

Da khỏe hơn

b)

Giảm vi khuẩn gây bệnh

c)

Phá vỡ hàng rào da

d)

Tăng enzyme bảo vệ

42.

Da gồm bao nhiêu lớp chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Chăm sóc da mặt bị tổn thương cần tránh các __________ mạnh

a)

dưỡng chất

b)

chất làm dịu

c)

hoạt chất

d)

chất giữ ẩm

44.

Vai trò của hàng rào da bao gồm

a)

Ngăn mất nước

b)

Bảo vệ vi sinh

c)

Duy trì pH

d)

Tất cả đều đúng

45.

Soi da đúng cách giúp

a)

Phát hiện sớm vấn đề

b)

Cá nhân hóa chăm sóc

c)

Giảm rủi ro

d)

Tất cả đều đúng

46.

pH sinh lý của da khỏe mạnh khoảng

a)

3,0 - 4,0

b)

4,5 - 5,5

c)

6,5 - 7,0

d)

7,35 - 7,45

47.

Da tổn thương cần ưu tiên phục hồi __________

a)

sắc tố

b)

độ ẩm

c)

hàng rào

d)

độ dày

48.

Chăm sóc da cơ bản giúp

a)

Duy trì sức khỏe da

b)

Giảm nguy cơ tổn thương

c)

Hỗ trợ điều trị

d)

Tất cả đều đúng

49.

Da nhạy cảm thường liên quan đến hàng rào da

a)

dày

b)

ổn định

c)

suy yếu

d)

tăng sinh

50.

Chăm sóc da đúng cách giúp duy trì __________ làn da

a)

màu sắc

b)

độ trắng

c)

sức khỏe

d)

độ dày