wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

200-300

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hóa thông thường ở điểm nào?

a)

A. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

A. Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hóa thông thường

c)

A. Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

A. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

2.

Khi hàng hóa bán đúng theo giá trị thì

a)

p < m

b)

 p = m

c)

 p > m

d)

p = 0

3.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận?

a)

 Cạnh tranh giữa các nước

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa các khu vực

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

4.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là

a)

 kinh tế cá thể.

b)

kinh tế tự nhiên.

c)

kinh tế thị trường.

d)

kinh tế hàng hóa.

5.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

A. Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

A. Hình thái tiền tệ

6.

 Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

 Khấu hao nhanh

b)

Giảm khả năng sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Do sử dụng

7.

Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hóa, dịch vụ; thị trường vốn; thị trường công nghệ; thị trường hàng hóa sức lao động... cần phải được hoàn thiện là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào dưới đây?

a)

A. Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b)

A. Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường

c)

A. Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với bảo đảm phát triển bền vững

d)

A. Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường

8.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của thị trường?

a)

 Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

9.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước.

b)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến.

c)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giới.

d)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra cơ hội để các quốc gia giải quyết những vấn đề toàn cầu đã và đang xuất hiện ngày càng nhiều.

10.

Khi giá cả hàng hóa giảm thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

 Cung tăng, cầu giảm

b)

 Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung giảm, cầu giảm

d)

Cung tăng, cầu tăng

11.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Cung - cầu các loại hàng hóa

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Lợi nhuận khác nhau

12.

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất là

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Nga

d)

Anh

13.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập được các mạng thông tin đa phưong tiện phủ khắp nước.

b)

A. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là nguồn lực quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng - phát triển kinh tế.

c)

A. Học tập trở thành yêu cầu thường xuyên đối với mọi người và phát triển công nghiệp nặng trở thành nhiệm vụ trọng tâm của xã hội.

d)

A. Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính, ngày càng tăng và chiếm đa số.

14.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là

a)

logic và lịch sử.

b)

 mô hình hóa.

c)

. phân tích và tổng hợp

d)

 trừu tượng hóa khoa học.

15.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là

a)

A. phải có sự tham gia của các bên liên quan, không nhân nhượng và đặt lợi ích của cá nhân lên trên hết

b)

A. đặt lợi ích của nhóm lên trên hết, không nhân nhượng và không có sự tham gia của các bên.

c)

A. phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhân nhượng và đặt lợi ích của đất nước lên trên hết.

d)

A. đặt lợi ích của nhóm lên trên hết, không nhân nhượng và không có sự tham gia của các bên.

16.

Đặc trưng nào phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

A. về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

A. về quan hệ quản lí nền kinh tế

c)

A. về quan hệ phân phối

d)

A. về mục tiêu

17.

Nội dung “Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế” được Đảng ta nêu rõ trong văn bản nào?

a)

A. Chiến lược phát triển kinh tể - xã hội 2001-2010

b)

A. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020

c)

A. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030

d)

A. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 1991 - 2000

18.

 Tư bản thương nghiệp là

a)

A. tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ.

b)

A. tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa.

c)

A. tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.

d)

A. tư bản dưới hình thái công nghiệp.

19.

Trong trường hợp có mâu thuẫn về quan hệ lợi ích kinh tế, khi chủ doanh nghiệp càng thu được nhiều lợi nhuận thì

a)

A. lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng bị tổn hại.

b)

A. lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng gia tăng.

c)

A. lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội vẫn như cũ.

d)

lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng được đảm bảo

20.

Toàn cầu hóa trên phương diện nào dưới đây là xu thế nổi trội nhất, vừa là trung tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hóa các lĩnh vực khác?

a)

Xã hội

b)

Văn hóa

c)

 Chính trị

d)

Kinh te

21.

Hàng hóa tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ

a)

tạo ra giá trị mới.

b)

bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng.

c)

được bảo tồn không tăng thêm giá trị.

d)

A. tạo ra giá trị thặng dư.

22.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. mang các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung, không bao hàm các đặc trưng riêng của Việt Nam.

b)

A. vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung vừa có những đặc trưng riêng của Việt Nam.

c)

A. chỉ bao hàm các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

d)

A. chỉ bao hàm các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

23.

Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô

a)

 chênh lệch I.

b)

 tuyệt đối.

c)

chênh lệch II.

d)

độc quyền

24.

Quy luật kinh tế tồn tại ...(1)..., không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể ...(2)... quy luật kinh tế, nhưng có thể ...(3)... và ...(4)... quy luật kinh tế.

a)

A. (1) khách quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động

b)

(1) chủ quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng

c)

A. (1) khách quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng

d)

A. (1) chủ quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động

25.

Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng

b)

B. Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

B. Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước

d)

B. Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn

26.

Sản xuất hàng hóa là

a)

A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ.

b)

A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất.

c)

A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán.

d)

A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

27.

Lao động cụ thể tạo ra

a)

 giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

 giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

 giá trị cá biệt của hàng hóa.

d)

giá trị của hàng hóa.

28.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Thể hiện dưới hình thức bán chịu

d)

Mua bán có thời hạn

29.

Quy luật giá trị tồn tại trong

a)

nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

nền sản xuất hàng hóa.

d)

mọi nền sản xuất.

30.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

A. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

A. Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế

d)

A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

31.

Lợi nhuận là gì?

a)

A. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

A. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

A. Là tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

d)

A. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

32.

Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

A. Các cơ chế, phương pháp thực hiện, vận hành nền kinh tế

b)

A. Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

A. Các quy tắc xã hội không được nhà nước thừa nhận

d)

A. Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước

33.

 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo

a)

A. hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

A. hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

A. hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

A. hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

34.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin đòi hỏi

a)

A. quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại.

b)

A. quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

c)

A. gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu.

d)

A. quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại.

35.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là

a)

quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất.

b)

B. sản xuất của cải vật chất.

c)

B. các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

d)

B. quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

36.

Tập trung tư bản là gì?

a)

A. Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn

b)

A. Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

c)

A. Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn

d)

A. Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn

37.

 Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

B. Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

c)

B. Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.

d)

B. Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư.

38.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động

...(3)...

a)

A. (1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

b)

A. (1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

c)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

A. (1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

39.

Nội dung nào dưới đây không phải là tác dụng của việc thực hiện nhiều hình thức phân phối ở nước ta?

a)

A. Thực hiện lợi ích nhóm trong sử dụng các nguồn lực kinh tế

b)

A. Góp phần cải thiện và nâng cao đời sống cho nhân dân

c)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội

d)

A. Bảo đảm công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế

40.

Khi nào thì quan hệ lợi ích kinh tế giữa doanh nghiệp và xã hội thống nhất với nhau?

a)

A. Doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

A. Có các chính sách cản trở sự phát triển của doanh nghiệp

c)

A. Doanh nghiệp làm hàng giả, buôn lậu, trốn thuế

d)

A. Doanh nghiệp xả thải gây ô nhiễm môi trường

41.

Tích tụ và tập trung tư bản có điểm nào giống nhau?

a)

Có vai trò quan trọng như nhau

b)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

c)

 Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

42.

 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua

a)

A. pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn.

b)

A. pháp luật, chiến lược, quy hoạch và cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế.

c)

A. cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn.

d)

A. cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn.

43.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

b)

A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

c)

A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế

d)

A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

44.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để

a)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

b)

làm phương tiện mua hàng.

c)

B. đo lường giá trị các hàng hóa.

d)

trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu,...

45.

Quy luật giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hóa vận động từ nơi

a)

có giá cao đến nơi có giá cao

b)

có giá thấp đến nơi có giá cao.

c)

 có giá thấp đến nơi có giá thấp.

d)

có giá cao đến nơi có giá thấp.

46.

 Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động thu được trong quá trình kinh doanh là

a)

quy mô

b)

 lợi nhuận.

c)

đầu tư.

d)

 chi phí.

47.

 Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có

a)

A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hóa tư liệu sản xuất.

b)

A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khóan và một số giấy tờ có giá khác, hàng hóa nông phẩm.

c)

A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khóan và một số giấy tờ có giá khác.

d)

A. thương hiệu, hàng hóa tư liệu tiêu dùng, chứng khóan và một số giấy tờ có giá khác.

48.

Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở nước ta là

a)

A. chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

A. chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa phương hóa các quan hệ đối ngoại.

c)

A. thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế và phát huy nội lực.

d)

A. đa phương hóa các quan hệ đối ngoại và thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.

49.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì

a)

A. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần.

b)

A. lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

c)

A. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần.

d)

A. tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

50.

 Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước

51.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành

a)

giá trị thị trường.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị hàng hóa.

d)

giá trị cá biệt hàng hóa.

52.

 Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

a)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

b)

B. cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động.

c)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

d)

B. tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

53.

Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

 Nguyên tắc

b)

Quy luật

c)

Quản lí

d)

Thể chế

54.

Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển ...(3)... cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội.

a)

A. (1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) năng suất lao động

b)

A. (1) đột phá; (2) phát minh nhảy vọt; (3) cường độ lao động

c)

A. (1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) cường độ lao động

d)

A. (1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động

55.

Con đường công nghiệp hóa kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ngành

a)

công nghiệp nặng.

b)

 dịch vụ.

c)

nông nghiệp.

d)

công nghiệp nhẹ.

56.

 Khi bán sức lao động, người lao động nhận được tiền lương (hay tiền công) và chịu sự quản lí, điều hành của người sử dụng lao động là nội dung thể hiện cho quan hệ lợi ích kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

b)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

c)

A. Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

A. Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

57.

Chủ nghĩa trọng nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực

a)

 nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

 thương nghiệp.

58.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta cần thực hiện để ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

A. Thực hiện chuyến đối số nền kinh tế và quản trị xã hội

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

d)

A. Huy động tối đa các nguồn vốn viện trợ từ nước ngoài

59.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm

a)

2006.

b)

2004.

c)

2007.

d)

2005.

60.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ

a)

 lợinhuậnbìnhquân.

b)

lợinhuậnsiêungạch.

c)

 lợi nhuận độc quyền.

d)

 lợi nhuận ngân hàng.

61.

 Việc thế chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân bao gồm các quyền cơ bản nào dưới đây?

a)

A. Quyền tự do, quyền sáng tạo, quyền tự quyết và hưởng lợi từ tài sản

b)

A. Quyền sở hữu, quyền tự do, quyền chiếm đoạt và hưởng lợi từ tài sản

c)

Quyền chuyển nhượng, quyền sở hữu, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản

d)

A. Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản

62.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

A. Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

A. Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

c)

A. Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng

d)

A. Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí

63.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hóa?

a)

 Lịch sử

b)

Xã hội

c)

Tư nhân

d)

 Vĩnh viễn

64.

Hình thức lợi ích nào là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác?

a)

 Lợi ích công cộng

b)

Lợi ích tập thể

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích xã hội

65.

Nền kinh tế độc lập, tự chủ là nền kinh tế không bị ...(1)..., phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ... để ...(2)..., khống chế làm tổn hại ...(3)... quốc gia và ...(4)... cơ bản của dân tộc.

a)

(1) lệ thuộc; (2) áp đặt; (3) chủ quyền; (4) lợi ích

b)

A. (1) khống chế; (2) chi phối; (3) lọi ích; (4) chủ quyền

c)

A. (1) khống chế; (2) áp đặt; (3) lợi ích; (4) chủ quyền

d)

A. (1) lệ thuộc; (2) chi phối; (3) chủ quyền; (4) lợi ích

66.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp trước hết là yếu tố nào dưới đây?

a)

 Tiền công

b)

Trách nhiệm

c)

Thu nhập

d)

Lợi nhuận

67.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản?

a)

A. Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa hiện nay tập trung chủ yếu vì lợi ích chung của tất cả các giai cấp.

b)

A. Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vẫn tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản.

c)

A. Sự phân hóa giàu - nghèo trong lòng các nước tư bản và có xu hướng ngày càng sâu sắc.

d)

Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia gây chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới.

68.

Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là

a)

A. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

b)

A. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

c)

A. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

d)

A. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

69.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là

a)

 giá trị sức lao động.

b)

giá trị của lao động.

c)

giá cả của sức lao động.

d)

sự trả công cho lao động.

70.

Nội dung nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

b)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kĩ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông

c)

A. Phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

A. Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

71.

Khi cung > cầu thì

a)

giá cả vận động xoay quanh giá tr

b)

giá cả < giá trị.

c)

 giá cả = giá trị.

d)

giá cả > giá tr

72.

 Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa

a)

người mua với người bán.

b)

người kinh doanh với nhà nước

c)

nhà nước với doanh nghiệp.

d)

doanh nghiệp với doanh nghiệp.

73.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

A. sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.

b)

A. chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động.

c)

A. cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất.

d)

A. sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.

74.

 Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, Nhà nước thông qua cơ chế, chính sách và các công cụ quản lí kinh tế để tác động vào thị trường không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Điều tiết nền kinh tế theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung

b)

A. Bảo đảm tính bền vững của các cân đối kinh tế vĩ mô

c)

Khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

d)

A. Hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết

75.

Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?

a)

A. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

b)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

c)

A. Tư bản là tiền đẻ ra tiền.

d)

A. Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

76.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của

a)

chủ nghĩa xã hội

b)

chủ nghĩa tư bản.

c)

sản xuất hàng hóa.

d)

mọi nền sản xuất.

77.

Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất

a)

trung bình.

b)

 tốt.

c)

xấu.

d)

mức trung bình của các loại đất xấu.

78.

Khẳng định nào không đúng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên?

a)

A. v tăng tuyệt đối, giảm tương đối

b)

A. c tăng tuyệt đối và tương đối

c)

A. Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

v không tăng

79.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

A. Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

A. Bảo vệ môi trường tự nhiên

c)

A. Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường

d)

A. Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

80.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

A. Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

b)

A. Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

c)

A. Tăng cường độ lao động

d)

A. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động

81.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo giá trị

b)

A. Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

c)

A. Cấu tạo kĩ thuật

d)

A. Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

82.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào

a)

tỉ suất lợi nhuận bình quân.

b)

 tỉ suất giá trị thặng dư.

c)

 tư bản ứng trước.

d)

ấu tạo hữu cơ của tư bản.

83.

Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế ...(1)... một cách ...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa

a)

 (1) phân bổ, (2) khách quan, (3) ganh đua

b)

B. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua

c)

B. (1) điều tiết, (2) chủ quan, (3) ganh đua

d)

B. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh

84.

Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

A. Bán hàng có khuyến mại

b)

A. Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

c)

Sản xuất ra hàng hóa có mẫu mã, hình thức đẹp

d)

A. Sản xuất ra hàng hóa chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dung

85.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hóa.

b)

ao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

c)

B. hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hóa.

d)

B. hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

86.

Công nghệ kĩ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang

a)

nền kinh tế tri thức.

b)

nền kinh tế thị trường.

c)

nền kinh tế độc quyền.

d)

 nền kinh tế số hóa.

87.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ quá trình

a)

phân phối

b)

sản xuất.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

88.

Thị trường chợ online có biểu hiện nào?

a)

A. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa

b)

A. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa

c)

A. Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hóa

d)

A. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

89.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm

a)

thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.

b)

B. thoả mãn nhu cầu của người quản lí.

c)

B. thoả mãn nhu cầu của người bán.

d)

B. thoả mãn nhu cầu của người mua.

90.

Thị trường theo nghĩa cụ thể là gì?

a)

A. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

A. Nơi người mua được quyền quyết định giá

c)

A. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ trong xã hội

d)

A. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

91.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lí luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

 Chủ nghĩa trọng nông

d)

Trường phái trọng tiền

92.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A. Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất

b)

A. Giá cả lao động cùa người công nhân làm thuê

c)

A. Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê

d)

A. Giá cả của hàng hóa sức lao động

93.

Yếu tố đảm bảo sự hài hoà lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là

a)

A. kinh tế thị trường thuần tuý.

b)

A. dân cư, tập thể, người lao động.

c)

A. kinh tế thị trường và sự can thiệp của doanh nghiệp.

d)

A. kinh tế thị trường và sự can thiệp của nhà nước.

94.

Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là

a)

A. mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

b)

A. tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh, quốc phòng.

c)

A. làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

d)

A. tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

95.

Ngày nay, các nước đi sau muốn rút ngắn thời gian thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chú ý

a)

A. khai thác tốt lợi thế trong nước và tận dụng, tiếp thu những nguồn lực, thành tựu khoa học, công nghệ mới của các nước tiên tiến.

b)

A. dựa vào nguồn lực vốn có của quốc gia, thực hiện các bước đi tuần tự từ công nghiệp hóa rồi đến hiện đại hóa.

c)

A. chú trọng tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến, chỉ dựa vào nguồn lực từ các nước phát triển.

d)

A. khai thác triệt để, tối đa các nguồn lực trong nước, không nên tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước khác.

96.

ếu có nhiều người bán sức lao động, người lao động phải cạnh tranh với nhau là sự thể hiện quan hệ lợi ích giữa các chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

A. Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

c)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

d)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

97.

Để xác định giá cả của hàng hóa cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Quan hệ cung, cầu về hàng hóa

b)

Mốt thời thượng của hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

98.

Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất.

b)

B. sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất.

c)

B. liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

d)

sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.

99.

Quy luật lưu thông tiền tệ xác định

a)

A. lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.

b)

A. lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông.

c)

A. lượng tiền làm chức năng cất trữ.

d)

lượng tiền làm chức năng mua bán.

100.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế

a)

có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

b)

B. có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

c)

B. có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế.

d)

B. có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế.

101.

Lao động giản đơn là gì?

a)

A. Lao động trừu tượng

b)

A. Lao động thủ công

c)

A. Lao động xã hội cần thiết

d)

A. Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo