WorksheetsQuiz về từ vựng thực vật
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
“树 (shù)” nghĩa là gì?
Hoa
Cây
Rễ
Hạt giống
“花 (huā)” nghĩa là gì?
Cỏ
Hoa
Lá
Cành
“草 (cǎo)” nghĩa là gì?
Cỏ
Thân cây
Cánh hoa
Bụi rậm
“藤 (téng)” nghĩa là gì?
Dây leo
Rễ
Thân
Cành
“灌木 (guànmù)” nghĩa là gì?
Cây to
Cây bụi
Cây cổ thụ
Hoa dại
“松树 (sōngshù)” nghĩa là gì?
Cây sồi
Cây thông
Cây liễu
Cây táo
“橡树 (xiàngshù)” nghĩa là gì?
Cây phong
Cây sồi
Cây đào
Cây thông
“枝 (zhī)” nghĩa là gì?
Thân
Cành
Lá
Rễ
“叶 (yè)” nghĩa là gì?
Cỏ
Hoa
Lá
Hạt
“花瓣 (huābàn)” nghĩa là gì?
Cánh hoa
Hoa quả
Quả
Rễ cây
“果实 (guǒshí)” nghĩa là gì?
Hoa
Quả
Cành
Lá
“种子 (zhǒngzi)” nghĩa là gì?
Rễ
Hạt giống
Thân
Cây bụi
“树干 (shùgàn)” nghĩa là gì?
Cành
Lá
Thân cây
Rễ
“玫瑰 (méiguī)” nghĩa là gì?
Hoa sen
Hoa hồng
Hoa lan
Hoa cúc
“荷花 (héhuā)” nghĩa là gì?
Hoa sen
Hoa ly
Hoa đào
Hoa hướng dương
“葡萄 (pútáo)” nghĩa là gì?
Táo
Nho
Chuối
Bưởi
“胡椒 (hújiāo)” nghĩa là gì?
Tỏi
Tiêu
Hành tây
Cà rốt
“土豆 (tǔdòu)” nghĩa là gì?
Khoai tây
Cà chua
Khoai lang
Cải bó xôi
“洋葱 (yángcōng)” nghĩa là gì?
Hành tím
Hành tây
Rau thơm
Bạc hà
“薄荷 (bòhé)” nghĩa là gì?
Hương thảo
Bạc hà
Húng quế
Rau mùi
“迷迭香 (mídíxiāng)” nghĩa là gì?
Húng quế
Hương thảo
Tỏi
Rau bina
“罗勒 (luólè)” nghĩa là gì?
Húng quế
Bạc hà
Xà lách
Rau mùi
“修剪 (xiūjiǎn)” nghĩa là gì?
Gieo hạt
Cắt tỉa
Thu hoạch
Bón phân
“播种 (bōzhǒng)” nghĩa là gì?
Gieo hạt
Tưới nước
Phun thuốc
Nở hoa
“采摘 (cǎizhāi)” nghĩa là gì?
Gieo hạt
Hái, thu hoạch
Bón phân
Chăm sóc
“开花 (kāihuā)” nghĩa là gì?
Ra quả
Nảy mầm
Nở hoa
Héo
“结果 (jiéguǒ)” nghĩa là gì?
Nở hoa
Ra quả
Rụng lá
Tàn
“枯萎 (kūwěi)” nghĩa là gì?
Tươi tốt
Nở hoa
Héo, tàn
Tăng trưởng
“浇水 (jiāo shuǐ)” nghĩa là gì?
Bón phân
Tưới nước
Phun thuốc
Thu hoạch
“森林 (sēnlín)” nghĩa là gì?
Rừng
Vườn cây
Hoa viên
Sân sau
“春天的时候,花园里的花都开了。” (chūntiān de shíhou, huāyuán lǐ de huā dōu kāi le.) Câu này có nghĩa là gì?
Vào mùa xuân, hoa trong vườn đều nở.
Vào mùa xuân, hoa trong vườn đều rụng.
Vào mùa xuân, trong vườn không có hoa.
Vào mùa xuân, hoa trong vườn bị héo.
“农民在早上浇水、施肥,让植物长得更好。” (nóngmín zài zǎoshang jiāo shuǐ, shīféi, ràng zhíwù zhǎng de gèng hǎo.) Câu này có nghĩa là gì?
Nông dân tưới nước và bón phân buổi sáng để cây phát triển tốt hơn.
Nông dân chỉ tưới nước vào buổi tối cho cây.
Nông dân không muốn chăm cây nữa.
Nông dân thu hoạch toàn bộ cây vào sáng sớm.
“因为没有浇水,这些花已经开始枯萎了。” (yīnwèi méiyǒu jiāo shuǐ, zhèxiē huā yǐjīng kāishǐ kūwěi le.) Câu này có nghĩa là gì?
Vì không tưới nước nên những bông hoa này đã bắt đầu héo.
Vì tưới quá nhiều nước nên hoa nở đẹp hơn.
Hoa được chăm rất tốt.
“电视” (diànshì) nghĩa là gì?
Máy giặt
Tivi
Đèn
Bàn học
“洗衣机” (xǐyījī) nghĩa là gì?
Máy giặt
Máy hút bụi
Nồi cơm điện
Bếp
“空调” (kōngtiáo) nghĩa là gì?
Máy điều hòa
Quạt trần
Tấm thảm
Bồn tắm
“冰箱” (bīngxiāng) nghĩa là gì?
Lò sưởi
Tủ lạnh
Bàn trang điểm
Rèm cửa
“微波炉” (wēibōlú) nghĩa là gì?
Lò nướng
Lò vi sóng
Máy hút bụi
Nồi cơm điện
“吸尘器” (xīchénqì) nghĩa là gì?
Máy hút bụi
Máy rửa bát
Máy sưởi
Chảo
“电饭锅” (diànfànguō) nghĩa là gì?
Nồi cơm điện
Nồi lẩu
Bếp gas
Chảo chiên
“电热水器” (diàn rè shuǐqì) nghĩa là gì?
Bình nóng lạnh
Bồn tắm
Vòi sen
Đèn sưởi
“洗碗机” (xǐwǎnjī) nghĩa là gì?
Máy giặt
Máy hút bụi
Máy rửa bát
Máy cắt
"电热水器" (diàn rè shuǐqì) nghĩa là gì?
Bình nóng lạnh
Bồn tắm
Vòi sen
Đèn sưởi
"洗碗机" (xǐwǎnjī) nghĩa là gì?
Máy giặt
Máy hút bụi
Máy rửa bát
Máy cắt
"烤箱" (kǎoxiāng) nghĩa là gì?
Lò nướng
Lò vi sóng
Bếp điện
Máy hút bụi
"窗帘" (chuāng lián) nghĩa là gì?
Ga giường
Rèm cửa
Chăn lông
Thảm
"风扇" (fēng shàn) nghĩa là gì?
Máy điều hòa
Quạt trần / quạt máy
Lò sưởi
Máy lọc
"枕头" (zhěntou) nghĩa là gì?
Chăn
Gối
Rèm
Thảm
"毛巾" (máojīn) nghĩa là gì?
Bàn chải
Khăn tắm
Thảm
Chăn lông
"浴缸" (yù gāng) nghĩa là gì?
Vòi hoa sen
Bồn cầu
Bồn tắm
Chậu rửa mặt
"淋浴" (línyù) nghĩa là gì?
Bồn tắm
Vòi hoa sen
Xô nước
Bồn rửa
"洗脸盆" (xǐ liǎn pén) nghĩa là gì?
Bồn cầu
Chậu rửa mặt
Bồn tắm
Đèn
"菜板" (càibǎn) nghĩa là gì?
Tấm thớt
Dao
Đũa
Bát
"炒锅" (chǎo guō) nghĩa là gì?
Nồi cơm
Chảo
Bếp
Thớt
"台式电脑" (táishì diànnǎo) nghĩa là gì?
Máy tính bảng
Máy tính xách tay
Máy tính để bàn
Máy in
“灯” (dēng) nghĩa là gì?
Rèm cửa
Đèn
Chăn
Ga giường
“地毯” (dìtǎn) nghĩa là gì?
Thảm trải sàn
Tấm thớt
Ga giường
Gối
“壁炉” (bìlú) nghĩa là gì?
Điều hòa
Lò sưởi
Máy hút bụi
Lò vi sóng
“床” (chuáng) nghĩa là gì?
Tủ quần áo
Bàn học
Giường
Chăn
“被子” (bèizi) nghĩa là gì?
Gối
Chăn/mền
Thảm
Rèm
“床单” (chuángdān) nghĩa là gì?
Gối
Chăn lông
Ga trải giường
Rèm
“毛毯” (máotǎn) nghĩa là gì?
Chăn lông / thảm len
Thảm trải sàn
Khăn tắm
Rèm
“衣柜” (yīguì) nghĩa là gì?
Tủ bếp
Tủ giày
Tủ quần áo
Giá sách
“蚊帐” (wénzhàng) nghĩa là gì?
Rèm cửa
Màn chống muỗi
Nắp nồi
Tấm phủ
“电灯” (diàndēng) nghĩa là gì?
Đèn điện
Đèn pin
Bóng đèn
Đèn ngủ
“书桌” (shūzhuō) nghĩa là gì?
Bàn ăn
Bàn học
Bàn trang điểm
Bàn trà
“梳妆台” (shūzhuāngtái) nghĩa là gì?
Bàn học
Bàn trang điểm
Tủ đầu giường
Bàn vi tính
“闹钟” (nàozhōng) nghĩa là gì?
Đồng hồ treo tường
Đồng hồ báo thức
Đồng hồ đếm ngược
Đồng hồ đeo tay
“马桶” (mǎtǒng) nghĩa là gì?
Bồn rửa mặt
Bồn tắm
Bồn cầu
Vòi nước
“牙刷” (yáshuā) nghĩa là gì?
Kem đánh răng
Bàn chải đánh răng
Máy rửa mặt
Khăn lau
“洗发水” (xǐfàshuǐ) nghĩa là gì?
Dầu gội
Sữa tắm
Kem xả
Dầu dưỡng
“炉灶” (lúzào) nghĩa là gì?
Bếp
Chảo
Lò vi sóng
Máy giặt
“碗” (wǎn) nghĩa là gì?
Đĩa
Bát
Khay
Ly
“筷子” (kuàizi) nghĩa là gì?
Dao
Muỗng
Đũa
Thớt
“刀” (dāo) nghĩa là gì?
Dao
Nĩa
Muỗng
Đũa
“沙发” (shāfā) nghĩa là gì?
Bàn trà
Ghế sofa
Ghế gỗ
Đệm
“茶几” (chájī) nghĩa là gì?
Bàn ăn
Bàn làm việc
Bàn trà
Bàn học
“地毯” (dìtǎn) nghĩa là gì?
Ga giường
Chăn
Thảm trải sàn
Tủ giày
“空调” (kōngtiáo) nghĩa là gì?
Máy lọc khí
Điều hòa
Quạt
Máy hút ẩm
“风扇” (fēngshàn) nghĩa là gì?
Lò sưởi
Máy lạnh
Quạt
Máy lọc không khí
“厨具” (chújù) nghĩa là gì?
Đồ gỗ
Dụng cụ nấu ăn
Đồ trang trí
Dụng cụ vệ sinh
“锅” (guō) nghĩa là gì?
Chảo
Nồi
Thớt
Lò
“平底锅” (píngdǐguō) nghĩa là gì?
Nồi
Chảo
Thìa
Đĩa
“砧板” (zhēnbǎn) nghĩa là gì?
Tấm thớt
Chảo
Bàn bếp
Dao
“电热水壶” (diàn rè shuǐhú) nghĩa là gì?
Ấm điện
Máy nước nóng
Bình thủy tinh
Bình pha cà phê
“床” (chuáng) nghĩa là gì?
Ghế
Tủ
Giường
Đệm
“床垫” (chuángdiàn) nghĩa là gì?
Chăn
Đệm
Ga giường
Gối
“枕头” (zhěntou) nghĩa là gì?
Chăn
Gối
Rèm
Đèn
“被子” (bèizi) nghĩa là gì?
Thảm
Chăn
Gối
Đệm
“衣柜” (yīguì) nghĩa là gì?
Tủ giày
Tủ quần áo
Tủ bếp
Tủ sách
“梳妆台” (shūzhuāngtái) nghĩa là gì?
Bàn học
Bàn trang điểm
Bàn ăn
Bàn làm việc
“镜子” (jìngzi) nghĩa là gì?
Khung ảnh
Gương
Tủ đồ
Đèn
“挂钟” (guàzhōng) nghĩa là gì?
Đồng hồ đeo tay
Đồng hồ treo tường
Đồng hồ báo thức
Đồng hồ số
“洗手台” (xǐshǒutái) nghĩa là gì?
Bồn tắm
Bồn rửa tay
Bồn cầu
Vòi sen
“马桶” (mǎtǒng) nghĩa là gì?
Chậu rửa
Bồn cầu
Vòi nước
Tủ để đồ
“淋浴” (línyù) nghĩa là gì?
Bồn tắm
Vòi sen
Bồn rửa
Ống thoát nước
“马桶” (mǎtǒng) nghĩa là gì?
Chậu rửa
Bồn cầu
Vòi nước
Tủ để đồ
“淋浴” (línyù) nghĩa là gì?
Bồn tắm
Vòi sen
Bồn rửa
Ống thoát nước
“热水器” (rèshuǐqì) nghĩa là gì?
Máy giặt
Máy nước nóng
Máy lọc
Lò sưởi
“毛巾” (máojīn) nghĩa là gì?
Khăn tắm
Rèm
Thảm
Chăn
“肥皂” (féizào) nghĩa là gì?
Sữa tắm
Xà phòng
Kem đánh răng
Dầu gội
“洗发水” (xǐfàshuǐ) nghĩa là gì?
Dầu gội
Dầu xả
Sữa tắm
Mỹ phẩm
“浴缸” (yùgāng) nghĩa là gì?
Bồn cầu
Bồn tắm
Bồn rửa
Thùng nước
“晾衣架” (liàngyījià) nghĩa là gì?
Giá phơi đồ
Tủ quần áo
Tủ giày
Giá sách
“垃圾桶” (lājītǒng) nghĩa là gì?
Thùng nước
Thùng rác
Tủ đựng
Hộp giấy
“鞋柜” (xiéguì) nghĩa là gì?
Tủ quần áo
Tủ giày
Tủ bếp
Giá sách
“衣架” (yījià) nghĩa là gì?
Bàn ủi
Móc treo quần áo
Tủ gỗ
Giỏ đồ
“雨伞” (yǔsǎn) nghĩa là gì?
Áo mưa
Ô / dù
Mũ
Tấm che
“熨斗” (yùndǒu) nghĩa là gì?
Máy sấy
Bàn là
Máy ép
Máy hút
“扫帚” (sàozhǒu) nghĩa là gì?
Máy hút bụi
Chổi
Giẻ lau
Cây lau nhà
“拖把” (tuōbǎ) nghĩa là gì?
Chổi
Cây lau nhà
Xẻng rác
Vải lau
“烘干” (hōnggān) nghĩa là gì?
Máy giặt
Máy sấy
Máy hút bụi
Máy lọc khí
“煤气炉” (méiqìlú) nghĩa là gì?
Bếp điện
Bếp ga
Bếp than
Bếp từ
