wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

300-400

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu thức phân chia thành thị trường tự do và thị trường có điều tiết căn cứ vào

a)

tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.

b)

đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.

c)

tính chuyên biệt của thị trường

d)

A. đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán.

2.

Chính sách kinh tế là sản phẩm ...(1)... của con người được hình thành trên cơ sở ...(2)... các quy luật kinh tế.

a)

(1) chủ quan, (2) vận dụng

b)

 (1) chủ quan, (2) nhận thức

c)

 (1) khách quan, (2) vận dụng

d)

(1) khách quan, (2) nhận thức

3.

Một trong những giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài là

a)

A. quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực.

b)

A. đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả và coi trọng trang bị nội dung kiến thức cho người họ

c)

A. tổ chức nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, tách rời giữa nghiên cứu, đào tạo với doanh nghiệp.

d)

A. thắt chặt đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là đầu tư cho lĩnh vực giáo dục - đào tạo.

4.

Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và giá trị?

a)

A. Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung - cầu và giá trị của tiền

b)

A. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả

c)

A. Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả

d)

A. Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền

5.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông

a)

A. Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

A. Nộp thuế

c)

A. Thanh toán

d)

A. Trả nợ

6.

Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

A. Xây dựng chiến lược phát triển khoa học - công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại

b)

A. Thực hiện công nghiệp hóa tách rời với hiện đại hóa, ưu tiên đầu tư các ngành công nghiệp nặng

c)

A. Tiếp nhận đầu tư công nghệ hiện đại từ các nước phát triển hơn

d)

A. Đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần từ trình độ thấp đến trình độ cao

7.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hoà liên bang Đức) vào năm nào?

a)

2012

b)

 2010

c)

2011

d)

 2013

8.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của

a)

sở hữu của nhà nước tư sản.

b)

A. sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân chủ nghĩa tư bản.

c)

A. sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân.

d)

A. sở hữu của nhiều nước tư bản.

9.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là

a)

A. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.

b)

có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo quy luật cung - cầu; là nền kinh tế mở

c)

A. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng.

d)

A. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.

10.

 Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá trị thặng dư

11.

Việc hoàn thiện thể chế thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở nước ta không được thực hiện theo hướng

a)

A. chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài tập trung vào các ngành công nghiệp nặng, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

A. chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có cam kết liên kết, hỗ trợ doanh nghiệp trong nước tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

c)

A. chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có chuyển giao công nghệ tiên tiến và quản trị hiện đại.

d)

A. chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có cơ sở nghiên cứu và phát triển công nghệ tại Việt Nam.

12.

Nguồn gốc của lợi tức là gì?

a)

A. Một phần của giá trị thặng dư

b)

A. Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T - T’

c)

A. Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

A. Giá trị thặng dư do một loại hàng hóa đặc biệt là tiền tệ tạo ra

13.

Sở hữu phản ánh việc chiếm hữu các yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Các nguồn lực đầu vào và tổ chức quản lí sản xuất

b)

A. Quá trình trao đổi và kết quả của lao động

c)

A. Các nguồn lực của sản xuất và kết quả của lao động

d)

A. Quá trình sản xuất và kết quả của lao động

14.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là

a)

A. nhằm thúc đẩy sản xuất và trao đổi giữa các quốc gia trong nền kinh tế thế giới.

b)

A. xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để bán, nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

c)

nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản.

d)

A. nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước xuất khẩu tư bản.

15.

Loại cạnh tranh nào dưới đây không thể hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền

b)

A. Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh nhỏ và vừa

c)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

A. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

16.

Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh cần dựa vào những tiêu chí

a)

 tính truyền thống, tính nhân văn.

b)

tính đạo đức, tính pháp luật.

c)

tính đạo đức, tính nhân văn

d)

tính hiện đại, tính pháp luật.

17.

Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là

a)

A. tăng cường hợp tác, đầu tư quốc tế, từng bước hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất.

b)

A. tạo lập những điều kiện trong nướcvà tăng cường nhận viện trợ nước ngoài để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại.

c)

A. tăng cường nhận viện trợ và thực hiện các nhiệm vụ để chuyến đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại.

d)

A. tạo lập những điều kiện và thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại.

18.

Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành độc quyền?

a)

Sự thủ tiêu cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền

b)

A. Khủng hoảng kinh tế trong toàn bộ nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

A. Sự phát triển của hệ thống tín dụng tư bản chủ nghĩa

19.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

 lao động cụ thể.

b)

lao động quá khứ.

c)

. lao động phức tạp.

d)

lao động không được trả công.

20.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù

a)

 vĩnh viễn.

b)

 ngẫu nhiên.

c)

lịch sử.

d)

tất nhiên

21.

 Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng

a)

giảm nhanh.

b)

 giảm.

c)

giảm dần

d)

 tăng nhanh.

22.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

A. Cuối thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XVIII

b)

A. Cuối thế kỉ XIX đến nửa đầu thế kỉ XX

c)

A. Cuối thế kỉ XVI đến nửa đầu thế kỉ XVII

d)

A. Cuối thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX

23.

Chỉ tiêu phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản vào một ngành kinh tế là

a)

P’

b)

 P

24.

 Lao động trừu tượng là gì?

a)

A. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc.

b)

A. Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó.

c)

A. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó.

d)

A. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó.

25.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị tuyệt đối.

c)

 giá trị thặng dư tương đối.

d)

giá trị siêu ngạch.

26.

Quy luật kinh tế là

a)

A. phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội.

b)

A. khách quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất.

c)

A. những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

d)

A. chủ quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất.

27.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các .…(1)…. của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, ...(2)..., văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam ...(3)...

a)

A. (1) nguyên tắc; (2) công bằng, dân chủ; (3) lãnh đạo

b)

A. (1) quy luật; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo

c)

A. (1) quy luật; (2) công bằng, dân chủ; (3) quản lí

d)

A. (1) nguyên tắc; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo

28.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

A. Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa

b)

A. Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hóa

c)

A. Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

d)

A. Bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hóa do nắm được khâu tiêu thụ

29.

Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là

a)

250%.

b)

 200%.

c)

300%.

d)

150%.

30.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có đặc trưng nào?

a)

A. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

A. Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

c)

A. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

A. Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

31.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

A. hời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

A. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

A. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

32.

Mục đích của các tổ chức độc quyền là

a)

gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.

b)

củng cố vai trò của tổ chức độc quyền.

c)

B. khống chế thị trường.

d)

B. chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác.

33.

 Biểu hiện nào thể hiện sự hoạt động của quy luật giá trị

a)

A. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất

b)

A. Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị

c)

A. Sự lên xuống của tiền tệ

d)

A. Cơ chế cạnh tranh của hàng hóa

34.

Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho

a)

A. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần.

b)

A. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

c)

A. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần

d)

A. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

35.

 Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

A. Mức doanh lợi đầu tư tư bản

c)

A. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

36.

Tư bản lưu động biểu hiện thành

a)

nhà xưởng.

b)

máy móc thiết bị.

c)

nguyên, nhiên, vật liệu và giá trị sức lao động.

d)

giá trị tư liệu sản xuất.

37.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

 H-T-H’

b)

 T-H-T’

c)

H-T-H

d)

T-H-T

38.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

A. Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

A. Thời gian lưu thông để bán hàng hóa và thu về giá trị thặng dư.

c)

A. Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

d)

A. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn.

39.

Nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?

a)

 Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

40.

Địa tô chênh lệch II là

a)

A. lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra.

b)

A. lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh, làm tăng độ màu mỡ của đất tạo ra.

c)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.

d)

A. lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt và có vị trí thuận lợi.

41.

Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

a)

chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng.

b)

B. quy mô của tư bản ứng trước.

c)

B. tăng cường bóc lột giá trị thặng dư.

d)

B. tăng năng suất lao động.

42.

Bản chất của tích luỹ tư bản là gì?

a)

A. Làm tăng tích trữ vốn tiền

b)

A. Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

c)

A. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

A. Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động

43.

 Nhiệm vụ nào được coi là nhiệm vụ trọng tâm nhằm xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội, giúp Việt Nam đi tắt, đón đầu, tránh nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với các nước khác?

a)

A. Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

A. Đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính để tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

d)

A. Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong hội nhập quốc tế

44.

Mục đích chủ yếu của các conglomerate là

a)

 thu lợi nhuận từ sản xuất.

b)

thu lợi nhuận từ dịch vụ cho sản xuất.

c)

thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khóan.

d)

B. thu lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh.

45.

Lí luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Bản thảo kinh tế

c)

Lao động làm thuê và tư bản

d)

Tư bản

46.

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện ...(1)... nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự ...(2)... lợi ích, đồng thời tuân thủ các ...(3)... quốc tế chung.

a)

(1) hoà nhập, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực

b)

A. (1) hoà nhập, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực

c)

A. (1) gắn kết, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực

d)

A. (1) gắn kết, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực

47.

Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hóa cổ điển?

a)

Đức

b)

Anh

c)

Nhật Bản

d)

Nhật Bản

48.

 Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá như thế nào so với giá trị?

a)

A. Cao hơn giá trị

b)

A. Bằng giá trị

c)

A. Thấp hơn giá trị

d)

A. Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

49.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu lao động

c)

 Tư liệu sản xuất

d)

 Quan hệ sản xuất xã hội

50.

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất và kết quả lao động tương ứng của quá trình sản xuất hay tái sản xuất ấy trong một điều kiện lịch sử nhất định là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

 Sở hữu

b)

Tư hữu

c)

Công hữu

d)

Chiếm hữu

51.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?

a)

 Chạy theo giá trị thặng dư

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

52.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay thông qua

a)

cung > cầu, lợi tức giảm.

b)

cung = cầu, lợi tức giảm.

c)

cung = cầu, lợi tức tăng

d)

cung < cầu, lợi tức giảm.

53.

 Trong hội nhập quốc tế toàn diện, chủ thể nào được xem là lực lượng nòng cốt?

a)

Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân

b)

Doanh nghiệp và đội ngũ trí thức

c)

Người dân

d)

Nhà nước

54.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ

a)

được bù đắp.

b)

được tái sản xuất.

c)

không được tái sản xuất.

d)

B. được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới.

55.

 Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua

a)

các tố chức tài chính quốc tế.

b)

B. kết hợp “chế độ tham dự” và “chế độ uỷ nhiệm”.

c)

B. “chế độ uỷ nhiệm”.

d)

B. “chế độ tham dự”.

56.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại ở nước ta?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí và hiệu quả.

b)

Từng bước hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất.

c)

A. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ mới hiện đại.

d)

A. sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

57.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế nhà nước?

a)

A. Kinh tế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội.

b)

A. Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều tiết, quản lí nền kinh tế.

c)

A. Kinh tế nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát hiển.

d)

A. Kinh tế nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác.

58.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Ngày lao động thay đổi.

d)

Giá trị sức lao động không đổi.

59.

Giới hạn của tỉ suất lợi tức là

a)

A. thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0.

b)

A. tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận.

c)

A. tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung - cầu về vốn trên thị trường.

d)

A. trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.

60.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì

a)

A. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần.

b)

A. tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần.

c)

A. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần.

d)

A. tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

61.

Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?

a)

A. Nâng cao số lượng lao động xã hội

b)

A. Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

c)

A. Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư

d)

A. Nâng cao trình độ khai thác sức lao động

62.

 Khi năng suất lao động tăng lên thì

a)

A. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

d)

A. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

63.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có sự xuất hiện các công nghệ mới là

a)

trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D,..

b)

công nghệ thông tin và máy tính.

c)

động cơ điện, động cơ đốt trong,...

d)

 ngành chế tạo ôtô, điện thoại,...

64.

 Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XVII

b)

 Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XVI

d)

A. Thế kỉ XVIII

65.

Ý nào dưới đây không đúng về tích luỹ tư bản?

a)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

b)

A. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.

c)

A. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

d)

A. Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.

66.

Các xí nghiệp tư bản tham gia trust trở thành những cổ đông để

a)

thu lợi nhuận theo số lượng hàng hóa.

b)

thu lợi nhuận tối đa.

c)

 thu lợi nhuận theo số lượng cổ phần.

d)

thu lợi nhuận bình quân.

67.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về biểu hiện của lợi ích kinh tế?

a)

Vềlâu dài, đã tham gia vào hoạt động kinh tế thì lợi ích kinh tế là lợi ích quyết định


b)

Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích giống nhau

c)

Trong nền kinh tế thị trường, ở đâu có hoạt động sản xuất kinh doanh, lao động, ở đó có quan hệ lợi ích và lợi ích kinh tế

d)

Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích tương ứng

68.

Tư bản là gì?

a)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

b)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

 Là tiền và máy móc thiết bị

d)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

69.

Hàng hóa là

a)

A. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

A. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hóa.

c)

A. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán.

d)

A. sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

70.

Quan hệ nào dưới đây không phải là biểu hiện của quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

A. Quan hệ giữa một quốc gia với các quốc gia khác trên thế giới

b)

A. Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân trong tổ chức kinh tế đó

c)

Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân ngoài tổ chức kinh tế đó

d)

A. Quan hệ giữa các chủ thể, các tổ chức, các bộ phận khác nhau hợp thành nền kinh tế

71.

Internet ra đời vào khoảng thời gian nào của thế kỉ XX?

a)

Thập niên 70

b)

Thập niên 90

c)

Thập niên 80

d)

Thập niên 60

72.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là

a)

độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên.

b)

A. rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn.

c)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.

d)

A. kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu tăng lên.

73.

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

74.

Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lí luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lí luận kinh tế tù’ lĩnh vực nào?

a)

 Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

 Ngoại thương

75.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

A. Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

A. Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

c)

A. Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

d)

A. Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

76.

Chủ nghĩa trọng thương lí giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp

77.

Sở hữu bao gồm những nội dung nào?

a)

Chủ thể sở hữu và đối tượng sở hữu

b)

Chủ thể sở hữu và pháp lí

c)

 Kinh tế và pháp lí

d)

Kinh tế và quản lí

78.

Hình thức đầu tư thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lí hoạt động đầu tư là

a)

đầu tư trực tiếp.

b)

đầu tư gián tiếp.

c)

viện trợ không hoàn lại.

d)

hỗ trợ phát triển chính thức.

79.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện

a)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

80.

 Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ?

a)

A. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường

b)

A. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất

c)

Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán

d)

A. Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường

81.

Quy luật cung - cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa

a)

các chủ thể sản xuất hàng hóa với nhau.

b)

B. người bán hàng hóa với nhau.

c)

B. cung và cầu hàng hóa trên thị trường.

d)

B. người tiêu dùng với nhau.

82.

Cơ cấu ngành kinh tế giữ vị trí quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế vì

a)

A. không bị ảnh hưởng bởi các cơ cấu kinh tế khác và quyết định kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

A. tập trung mọi nguồn lực của nền kinh tế và quyết định kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

A. phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế và kết quả của quá hình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

A. là biểu hiện duy nhất của cơ cấu kinh tế và là thước đo kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

83.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

A. Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

A. Quá trình hình thành nhà nước

c)

A. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

A. Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

84.

Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

A. Giá trị sử dụng của hàng hóa, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ

b)

A. Số lượng hàng hóa trên thị trường, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.

c)

A. Giá trị của hàng hóa, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ

d)

Giá trị trao đổi của hàng hóa, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ

85.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A. Giải quyết hài hoà các lợi ích kinh tế

b)

A. Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

c)

A. Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

d)

A. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

86.

Tiêu thức phân chia thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng dựa vào căn cứ nào?

a)

A. Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán

b)

A. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất

c)

A. Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán

d)

A. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường

87.

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô bắt đầu vào khoảng thời gian nào và ở đâu?

a)

Đầu những năm 1930 ở Đông Âu

b)

Đầu những năm 1930 ở Liên Xô

c)

Đầu những năm 1945 ở Liên Xô

d)

Đầu những năm 1945 ở Đông Âu

88.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về cartel?

a)

Cartel thường tan vỡ trước kì hạn.

b)

Các xí nghiệp tham gia cartel vẫn độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Các thành viên tham gia cartel chỉ cam kết thực hiện đúng hiệp nghị đã kí, nếu làm sai sẽ bị phạt tiền theo quy định của hiệp nghị.

d)

 Cartel là liên minh độc quyền vững chắc.

89.

Nghiệp đoàn là tổ chức bảo vệ quyền lợi của

a)

lao động làm thuê

b)

người lao động.

c)

 người sử dụng lao động.

d)

công nhân trong nhà máy.

90.

Vì sao sức lao động là hàng hóa đặc biệt?

a)

A. Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

A. Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

A. Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

d)

A. Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.

91.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

 cung, cầu các loại hàng hóa

b)

 giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

tỉ suất lợi nhuận.

d)

 lợi nhuận.

92.

Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản thể hiện ở chủ thể xuất khẩu tư bản có sự thay đổi lớn, trong đó nổi bật là

a)

A. sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển; các doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ.

b)

A. các công ty xuyên quốc gia; sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển.

c)

A. sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển; các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

d)

A. các công ty xuyên quốc gia; sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển.

93.

Việt Nam tham gia Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

 1997

94.

Hình thức tổ chức độc quyền trong đó các xí nghiệp tư bản lớn kí các hiệp nghị thoả thuận với nhau về giá cả, sản lượng hàng hóa, thị trường tiêu thụ, kì hạn thanh toán là

a)

trust.

b)

consortium.

c)

syndicate.

d)

cartel

95.

Điểm chung của tất cả các hoạt động kinh tế trong nền kinh tế thị trường là hướng tới

a)

lợi ích.

b)

trách nhiệm.

c)

cạnh tranh.

d)

A. tự chủ.

96.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là

a)

quản lí các ngành sản xuất.

b)

A. cung ứng hàng hóa cho sản xuất.

c)

A. quy mô sản xuất.

d)

A. điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động.

97.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

a)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

b)

B. do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.

c)

B. tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.

d)

ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới.

98.

Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế được chia thành các mức độ cơ bản từ thấp đến cao

a)

A. Liên minh thuế quan (CU), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...

b)

A. Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...

c)

A. Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...

d)

A. Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...

99.

Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?


a)

A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

c)

A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1/2 lần

100.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa là

a)

 trao đổi, mua bán.

b)

tăng cường độ lao động

c)

tăng năng suất lao động.

d)

 tự tiêu dùng.