wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là lợi ích của Internet?

a)

A. Giải trí

b)

  B. Học tập, làm việc, giao tiếp.

c)

C. Tăng tình cảm ảo, xa rời tình cảm thật.

d)

D. Bảo vệ sức khỏe.

2.

Câu 2: Hoạt động nào dưới đây KHÔNG là của thông tin?

a)

A. Truyền (trao đổi) thông tin.

b)

B. Tiếp nhận thông tin.

c)

   C. Kết nối Internet.

d)

D. Xử lí, lưu trữ thông tin.

3.

Câu 3: Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê:

a)

A. dịch vụ.

b)

B. phần mềm.

c)

C. phần cứng.  

d)

D. ứng dụng.

4.

Câu 4:  Sau nhiều năm để dành tiền tiết kiệm, Lan được bố mẹ dẫn đi mua máy tính. Theo em để xác định được tốc độ vi xử lý của máy tính, Lan cần dựa vào:

a)

A. các thông số của máy tính.

b)

B. độ lớn của màn hình.

c)

   C. giá tiền  

d)

D. hãng sản xuất.

5.

Câu 5:  Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào sau đây của Internet giúp khắc phục những hạn chế đó?

a)

A. E-Government

b)

B. E-Laerning

c)

C. E-Payment     

d)

D. Mạng xã hội

6.

Câu 6: Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet?

a)

A. VinMart

b)

B. FPT

c)

C. Thế giới di động                        

d)

D. Bách Hóa Xanh

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai về thông tin?

a)

A. Có thể đồng nhất thông tin với dữ liệu.

b)

B. Thông tin có nhiều cách thể hiện dữ liệu khác nhau.

  

c)

C. Dữ liệu có thể thể hiện nhiều thông tin khác nhau.

  

d)

D. Thông tin có tính toàn vẹn, nếu không đủ dữ liệu có thể làm thông tin bị hiểu sai.

8.

Câu 8: Công nghiệp 4.0 thiết bị đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT là:

  

a)

A. Thiết bị số

b)

B. Thiết bị văn phòng

c)

C. Thiết bị thông minh

d)

D. Thiết bị vi tính

9.

Câu 9:  Trên một thẻ nhớ có ghi dung lượng 16GB. Mỗi bức ảnh chụp bằng máy ảnh có dung lượng khoảng 12MB. Liệu thẻ nhớ có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

A. Khoảng 1365 bức ảnh

b)

B. Khoảng 1420 bức ảnh

c)

C. Khoảng 1356 bức ảnh

d)

D. Khoảng dưới 1300 bức ảnh

10.

Câu 10: Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng

b)

  B. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính

c)

C. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn

d)

D. Dùng để diệt virus.

11.

Câu 11: Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

A. Không là phần mềm gì cả.

b)

B. Phần mềm ứng dụng

c)

C. Phần mềm diệt vi-rus

d)

D. Phần mềm nền tảng.

12.

Câu 12: Trên các đồ dùng đã được công nhận bản quyền sẽ có kí hiệu nào?

a)

A. Ф

b)

B. @

c)

C. ®

d)

D. ©

13.

Câu 13:  Theo bảng chỉ dẫn trên Google Map, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là:

a)

A. Vật mang tin

b)

B. Dữ liệu

 

c)

  C. Vật mang tin, thông tin, dữ liệu 

d)

D. Thông tin

14.

Câu 14: Một mật khẩu mạnh cần có những thành phần nào?

a)

A. Các chữ số và chữ cái thường.

  

b)

B. Chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt.

c)

C. Các chữ cái thường và chữ cái viết hoa

d)

D. Các chữ cái hoa, kí tự đặc biệt và chữ số.

15.

Câu 15: Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu KHÔNG là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

   A. Ubuntu.

b)

B. Kapersky.

c)

C. Antivirus.

d)

D. BKAV.

16.

Câu 16: Hai nhóm phần mềm cơ bản trong các dịch vụ điện toán đám mây là nhóm:

 

a)

  A. Các phần mềm thuộc lĩnh vực văn phòng.

b)

B. Nhóm các phần mềm ứng dụng và nhóm các phần mềm nền tảng.

c)

C. Nhóm các phần mềm ứng dụng và nhóm phần mềm hệ thống.

d)

D. Nhóm các phần mềm nền tảng và nhóm phần mềm hệ thống.

17.

Câu 17: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị số?

a)

A. Máy tính xách tay.

b)

B. Quạt điện cơ.

c)

C. Bộ thu phát wifi.

d)

D. Thẻ nhớ.

18.

Câu 18: Trong thực tế, IoT được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực và mọi mặt của cuộc sống. Vậy IoT là

a)

A. dữ liệu lớn.

b)

B. điện toán đám mây.

c)

C. trí tuệ nhân tạo.

d)

D. kết nối vạn vật.

19.

Câu 19:  Bộ mã Unicode có thể mã hóa được bao nhiêu kí tự?

a)

   A. 65535

b)

B. 255

c)

C. 65536

d)

D. 256

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không là ưu điểm của thiết bị số

  

a)

A. Giúp xử lý thông tin rất nhanh, chính xác

b)

B. Khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn

c)

C. Tốc độ chuyển hàng hoá rất nhanh

d)

D. Khả năng lưu trữ với dung lượng lớn

21.

Câu 21:  Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?

  

a)

A. Tải một bản nhạc miễn phí để nghe

b)

B. Sử dụng một phần mềm diệt virus đã mua bản quyền

c)

C. Thay đổi mật khẩu cho thư điện tử cá nhân

d)

D. Không mua quyền sử dụng phần mềm đối với các phần mềm phải trả tiền

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  

a)

A. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

b)

B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

D. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

23.

Câu 23:  Đâu không phải là loại hình dịch vụ lưu trữ?

a)

A. Google Drive

b)

B. iCloud

c)

C. Gmail

d)

D. Dropbox

24.

Câu 24:  Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?

a)

A. Tham gia khóa học trực tuyến.

b)

B. Gửi thư điện tử.

c)

C. Đăng tải thông tin cần thiết.

d)

D. Bắt nạt qua mạng.

25.

Câu 25: SPAM là gì?

  

a)

A. Là loại thư điện tử rác mà người dùng không muốn nhận

b)

B. Là  một loại sâu máy tính (worm)

c)

C. Là một loại phần mềm gián điệp (Spyware)

d)

D. Là một loại Virus máy tính

26.

Câu 26: Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

   A. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

b)

B. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

c)

C. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

d)

D. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

27.

Câu 27: Cho biết kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay:

 

a)

  A. Bluetooth

b)

B. USB

c)

C. Hồng ngoại

d)

D. Wifi

28.

Câu 28: Trong các bộ mã dưới đây, bộ nào không hỗ trợ gõ Tiếng việt?

a)

   A. Unicode

b)

B. VNI

c)

C. ACSII

d)

D. TCVN

29.

Câu 29: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, đã lưu trong máy tính được gọi chung là:

a)

   A. Thông tin.

b)

B. Dữ liệu.

c)

C. Lệnh.

d)

D. Chỉ dẫn.

30.

Câu 30: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

 

a)

  A. Thu nhận.

b)

B. Xử lí.

c)

  C. Lưu trữ.

d)

D. Truyền.

31.

Câu 3: Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

   A. MCB.

b)

B. WWW.

c)

C. WAN.

d)

D. LAN.

32.

Câu 32: Các đơn vị đo dữ liệu hơn kém nhau bao nhiêu lần?

 

a)

  A. 2014 lần.

b)

B. 1204 lần.

c)

C. 1024 lần.

d)

D. 2104 lần.

33.

Câu 33: Trong các hành vi sau, những hành vi nào là vi phạm bản quyền?

a)

A. Phá khóa phần mềm chỉ để thử khả năng phá khóa chứ không dùng.

b)

B. Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm.

c)

C. Một người bạn của em mua tài khoản học một khóa tiếng Anh trực tuyến. Em mượn tài khoản để cùng học.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

34.

Câu 34: Cho biết một số nguy cơ gặp phải trên mạng:

a)

A. Lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng

b)

B. Tin giả và tin phản văn hóa, lừa đảo

c)

   C. Lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

d)

   D. Tin giả và tin phản văn hóa, lừa đảo, lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

35.

Câu 35:  Dữ liệu trong máy tính đều là số ở hệ đếm nào?

a)

   A. Thập phân, hexa, nhị phân

b)

B. Hexa

c)

C. Thập phân

d)

D. Nhị phân

36.

Câu 36:  Thành phần quan trọng nhất của máy tính là:

  

a)

A. Bộ xử lí trung tâm

b)

B. Bộ nhớ ngoài

c)

C. Thiết bị vào/ra

d)

D. Bộ nhớ trong

37.

Câu 37: Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

  

a)

A. Bắt nạt qua mạng.

b)

B. Ứng xử thiếu văn hóa.

c)

C. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

d)

D. Mua bản quyền phần mềm.

38.

Câu 38: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

 

a)

  A. Dữ liệu được lưu trữ.

b)

B. Thông tin ra.

c)

C. Thông tin vào.

d)

D. Thông tin máy tính.

39.

Câu 39: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính an toàn khi sử dụng Internet, em không nên làm gì?

a)

   A. Mở các tệp đính kèm từ mail của người lạ gửi đến.

b)

B. Thường xuyên cập nhật hệ điều hành

c)

C. Bật chức năng tường lửa của máy tính.

d)

D. Cài phần mềm diệt virus

40.

Câu 40: Tệp nào sau đây là tệp dữ liệu ảnh?

  

a)

A. 010203.png

b)

B. Data1.pdf

c)

C. Setup.exe

d)

D. xtXX.mht

41.

Câu 41: Khi sử dụng hình ảnh trên Internet cho báo cáo, nên làm gì?

a)

A. Dùng tất cả hình ảnh mà không quan tâm bản quyền

b)

B. Trích dẫn nguồn hoặc xin phép tác giả nếu cần

c)

C. Tự đổi tên file để tránh kiểm tra

d)

D. Chỉ dùng hình ảnh có kích thước lớn

42.

Câu 42: Hành vi “cyberbullying” là gì?

a)

A. Giúp đỡ bạn bè trên mạng

b)

B. Dùng Internet để quấy rối, xúc phạm hoặc làm nhục người khác

c)

C. Tham gia nhóm học tập trực tuyến

d)

D. Tải tài liệu học tập miễn phí

43.

Câu 43: “Phishing” trên Internet nhằm mục đích gì?

a)

A. Chia sẻ dữ liệu học tập

b)

B. Lừa người dùng cung cấp thông tin cá nhân bằng cách giả mạo

c)

C. Tải phần mềm miễn phí hợp pháp

d)

D. Tham gia diễn đàn trực tuyến

44.

Câu 44: Khi thấy bạn bè chia sẻ thông tin sai lệch trên mạng, hành động đúng là gì?

a)

A. Chia sẻ tiếp để gây chú ý

b)

B. Nhắc nhở bạn bè và kiểm tra thông tin trước khi chia sẻ

c)

C. Phớt lờ, không quan tâm

d)

D. Chặn bạn bè mà không nói lý do

45.

Câu 45: Quy tắc cơ bản về quyền riêng tư trên mạng là gì?

a)

A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân cho bạn bè giữ giùm

b)

B. Không sử dụng mật khẩu cho tài khoản

c)

C. Bảo vệ thông tin cá nhân và không tiết lộ cho người lạ

d)

D. Tải tất cả dữ liệu từ Internet mà không kiểm tra