wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nghĩa vụ quân sự

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa vụ quân sự là gì?

a)

Quyền của công dân được phục vụ trong quân đội

b)

Nghĩa vụ vẻ vang của công dân phục vụ trong Quân đội nhân dân

c)

Công việc riêng của người lính

d)

Trách nhiệm của Nhà nước

2.

Luật Nghĩa vụ quân sự hiện hành được ban hành năm nào?

a)

2005

b)

2013

c)

2015

d)

2018

3.

Luật Nghĩa vụ quân sự 2015 có hiệu lực từ ngày nào?

a)

01/7/2016

b)

01/1/2016

c)

01/1/2017

d)

01/5/2016

4.

Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ của ai?

a)

Nam công dân

b)

Nam và nữ công dân

c)

Chỉ của quân nhân

d)

Chỉ của học sinh, sinh viên

5.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nghĩa vụ quân sự?

a)

Bộ Công an

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Nội vụ

d)

UBND tỉnh

6.

Công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

7.

Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là:

a)

Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi

b)

Từ đủ 17 đến 26 tuổi

c)

Từ đủ 18 đến hết 27 tuổi

d)

Từ đủ 18 đến hết 30 tuổi

8.

Ai là người ra lệnh gọi công dân nhập ngũ?

a)

Chủ tịch UBND xã

b)

Chủ tịch UBND huyện

c)

Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện

d)

Trưởng công an xã

9.

Thời gian phục vụ tại ngũ trong thời bình là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

10.

Hằng năm, công dân nam đủ 17 tuổi phải đăng ký nghĩa vụ quân sự vào thời gian nào?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 3

c)

Tháng 4

d)

Tháng 7

11.

Cơ quan nào tổ chức đăng ký nghĩa vụ quân sự cho công dân?

a)

Ban chỉ huy quân sự xã, phường

b)

Công an xã

c)

UBND xã

d)

Đoàn thanh niên

12.

Công dân thay đổi nơi cư trú phải làm gì?

a)

Không cần khai báo

b)

Thông báo cho công an

c)

Làm thủ tục chuyển đăng ký NVQS

d)

Làm đơn xin hoãn

13.

Công dân đang học đại học được hoãn nghĩa vụ quân sự cho đến:

a)

Hết năm học đầu tiên

b)

Tốt nghiệp

c)

Khi đủ 22 tuổi

d)

Khi xin thôi học

14.

Ai được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Người bị tước quyền công dân

b)

Người bị tàn tật nặng

c)

Người bị bệnh tâm thần

d)

Cả B và C

15.

Học sinh nam khi đủ 17 tuổi phải làm gì?

a)

Đi nghĩa vụ ngay

b)

Đăng ký NVQS tại địa phương

c)

Xin giấy xác nhận học sinh

d)

Nộp học phí

16.

Người trốn tránh NVQS bị xử lý như thế nào?

a)

Bị phạt hành chính

b)

Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Cả hai

d)

Không sao

17.

Cho thông tin sau: “Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, không phân biệt (....) phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự”. Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự là:

a)

Giới tính

b)

Tôn giáo

c)

Dân tộc

d)

Nghề nghiệp

18.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm:

a)

công dân đủ 17 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.

b)

công dân nam đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.

c)

công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân và công dân nam đủ 17 tuổi trở lên.

19.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự là bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày.

b)

7 ngày.

c)

10 ngày.

d)

15 ngày.

20.

Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết bao nhiêu tuổi?

a)

hết 25 tuổi.

b)

hết 26 tuổi.

c)

hết 27 tuổi.

d)

hết 28 tuổi.

21.

Hằng năm, công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khoẻ trong khoảng thời gian nào?

a)

từ ngày 01 tháng 10 đến hết ngày 30 tháng 11

b)

từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 30 tháng 11

c)

từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12

d)

từ ngày 01 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12

22.

Công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu là một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ bao nhiêu phần trăm đến bao nhiêu phần trăm?

a)

từ 21 % đến 40 %.

b)

từ 41 % đến 60 %.

c)

từ 61 % đến 80 %.

d)

từ 81 % trở lên.

23.

Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của ai?

a)

Người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.

b)

Người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.

c)

Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.

d)

Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41 % trở lên.

24.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ bao nhiêu tháng trở lên?

a)

Đủ 60 tháng trở lên.

b)

Đủ 48 tháng trở lên.

c)

Đủ 36 tháng trở lên.

d)

Đủ 24 tháng trở lên.

25.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư từ bao nhiêu tháng trở lên?

a)

Đủ 48 tháng trở lên.

b)

Đủ 42 tháng trở lên.

c)

Đủ 36 tháng trở lên.

d)

Đủ 24 tháng trở lên.

26.

Trong thời bình, trường hợp đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được kéo dài nhưng không quá bao nhiêu tháng?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

27.

Chế độ, chính sách của công dân trong thời gian đăng kí, khám, kiểm tra sức khoẻ nghĩa vụ quân sự được quy định tại nghị định nào?

a)

Nghị định số 13/2015/NĐ-CP ngày 19-02-2015 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 13/2016/NĐ-CP ngày 19-02-2016 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 19-02-2017 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 13/2018/NĐ-CP ngày 19-02-2018 của Chính phủ.

28.

Một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại nghị định nào?

a)

Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 06-4-2014 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 06-4-2015 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06-4-2016 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 27/2017/NĐ-CP ngày 06-4-2017 của Chính phủ.

29.

Quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được nêu tại nghị định nào sau đây?

a)

Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 23-8-2016 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.

30.

Độ tuổi tuyển chọn công dân và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân do ai quy định cụ thể?

a)

Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể.

b)

Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an quy định cụ thể.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể.

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định cụ thể.

31.

Chế độ, chính sách đối với công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong thời gian thực hiện khám sức khoẻ; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ và khi xuất ngũ được quy định tại nghị định nào?

a)

Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 23-8-2020 của Chính phủ.

32.

Việc tuyển chọn và gọi công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân theo quy định được tiến hành bởi cơ quan nào?

a)

Công an cấp huyện

b)

Công an cấp tỉnh

c)

Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

d)

Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh

33.

Hàng năm, gọi công dân nhập ngũ lần thứ hai trong trường hợp cần thiết vì lí do nào sau đây?

a)

quốc phòng, an ninh.

b)

xảy ra thảm hoạ.

c)

dịch bệnh nguy hiểm.

d)

dịch bệnh.

34.

Hồ sơ tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm những gì?

a)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

c)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

d)

Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

35.

Hàng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào tháng nào trong năm?

a)

tháng Một hoặc tháng Hai.

b)

tháng Một.

c)

tháng Hai.

d)

tháng Ba.

36.

Học sinh trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại đâu?

a)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.

c)

Nhà trường nơi đang học.

d)

Tổ dân phố hoặc thôn.

37.

Đối tượng nào phải thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Nam công dân từ 18 đến 25 tuổi

b)

Nam công dân từ 17 đến 27 tuổi

c)

Nam công dân đủ 18 tuổi

d)

Cả nam và nữ đủ 18 tuổi

38.

Nghĩa vụ quân sự bao gồm mấy hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Nghĩa vụ quân sự là:

a)

Bắt buộc đối với mọi công dân

b)

Chỉ bắt buộc với nam giới

c)

Tự nguyện

d)

Chỉ dành cho người chưa có việc làm

40.

Thực hiện nghĩa vụ quân sự là để:

a)

Rèn luyện thể lực và kỹ năng chiến đấu

b)

Bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn hòa bình

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Góp phần phát triển kinh tế

41.

Công dân nữ được gọi nhập ngũ trong trường hợp nào?

a)

Khi có nguyện vọng

b)

Khi địa phương thiếu quân số

c)

Khi có chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Quân đội

d)

Khi đủ 18 tuổi

42.

Nghĩa vụ quân sự bao gồm những hình thức nào?

a)

Phục vụ tại ngũ và dự bị

b)

Tham gia dân quân tự vệ

c)

Học tập tại trường quân sự

d)

Phục vụ trong lực lượng công an

43.

Ai có quyền hoãn hoặc miễn gọi nhập ngũ?

a)

Chủ tịch UBND cấp xã

b)

Chủ tịch UBND cấp huyện

c)

Ban Chỉ huy quân sự xã

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

44.

“Phục vụ tại ngũ” là gì?

a)

Học tập trong trường quân sự.

b)

Tham gia hoạt động của dân quân tự vệ.

c)

Tham gia huấn luyện quân sự tại trường đại học.

d)

Tham gia hoạt động của lực lượng công an.

45.

“Lực lượng dự bị động viên” gồm:

a)

Công dân phục vụ tại ngũ.

b)

Công dân đã xuất ngũ và được đăng ký dự bị.

c)

Sinh viên học quốc phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

46.

Mục tiêu của Luật Nghĩa vụ quân sự là:

a)

Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Xây dựng quân đội chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

Phát triển kinh tế quốc dân

d)

Hỗ trợ dân sinh

47.

Cơ quan tổ chức khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự là:

a)

Sở Y tế

b)

Hội đồng khám sức khỏe NVQS cấp huyện

c)

Bộ Quốc phòng

d)

UBND cấp xã

48.

Trong một năm, việc gọi công dân nhập ngũ được thực hiện mấy lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

49.

Thời gian khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự thường diễn ra vào:

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 11 đến tháng 12

d)

Tháng 3 đến tháng 4

50.

Công dân không chấp hành lệnh gọi khám sức khỏe sẽ bị xử lý:

a)

Phạt cảnh cáo

b)

Phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Cho thi lại

d)

Nhắc nhở

51.

Quân nhân tại ngũ được hưởng chế độ nào sau đây?

a)

Lương như công nhân

b)

Phụ cấp quân hàm, trợ cấp ngày công

c)

Lương cao gấp 2 lần

d)

Không có phụ cấp

52.

Ai có thể được kéo dài thời hạn phục vụ tại ngũ?

a)

Người tình nguyện

b)

Quân nhân đang thực hiện nhiệm vụ đặc biệt

c)

Quân nhân có sức khỏe tốt

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Quân nhân xuất ngũ được hưởng:

a)

Trợ cấp xuất ngũ

b)

Bằng khen của đơn vị

c)

Tiền thưởng phục vụ tốt

d)

Chứng chỉ đào tạo nghề

54.

Thời gian phục vụ tại ngũ được tính từ:

a)

Ngày khám sức khỏe

b)

Ngày nhập ngũ

c)

Ngày biên chế vào đơn vị

d)

Ngày huấn luyện đầu tiên

55.

Công dân phải đăng ký NVQS ở đâu?

a)

Nơi tạm trú

b)

Nơi cư trú hoặc đăng ký thường trú

c)

Ở trường học

d)

Ở cơ quan nơi làm việc

56.

Hành vi trốn tránh NVQS bị xử lý theo:

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hôn nhân – Gia đình

57.

Mức phạt tù tối đa đối với hành vi trốn nghĩa vụ quân sự là:

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

60 tháng

58.

Người đang học đại học được tạm hoãn NVQS khi nào?

a)

Khi có giấy xác nhận của trường

b)

Khi được địa phương xét duyệt hoãn

c)

Khi có giấy báo nhập học

d)

Cả A và B đúng

59.

Khi nào công dân không được tạm hoãn NVQS nữa?

a)

Khi đã hết lý do tạm hoãn

b)

Khi chuyển nơi cư trú

c)

Khi đi làm xa

d)

Khi có đơn xin

60.

Trường hợp nào sau đây không thuộc diện miễn NVQS?

a)

Con của liệt sĩ

b)

Người đang học đại học hệ chính quy

c)

Con của thương binh

d)

Con của bệnh binh

61.

Quân đội nhân dân Việt Nam ra đời năm nào?

a)

1944

b)

1945

c)

1954

d)

1975

62.

Nghĩa vụ quân sự góp phần xây dựng lực lượng nào?

a)

Công an

b)

Dân quân tự vệ

c)

Quân đội nhân dân vững mạnh

d)

Bộ máy hành chính

63.

Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

6 chương, 62 điều

b)

8 chương, 70 điều

c)

9 chương, 62 điều

d)

10 chương, 75 điều

64.

Trường hợp nào sau đây không được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự?

a)

Đang học trung cấp nghề

b)

Là lao động duy nhất trong gia đình

c)

Có anh trai đang tại ngũ

d)

Bị tai nạn tạm thời chưa hồi phục

65.

Mục tiêu của công tác phòng, chống tệ nạn xã hội là gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn tệ nạn

b)

Giảm thiểu, ngăn ngừa, giáo dục và hỗ trợ người vi phạm tái hòa nhập

c)

Bắt giữ tất cả người vi phạm

d)

Trừng phạt nặng

66.

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, tệ nạn xã hội có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm mạnh

b)

Ổn định

c)

Phức tạp, đa dạng và tinh vi hơn

d)

Không thay đổi

67.

Cách thức hoạt động nào sau đây không phải là cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?

a)

Cấu kết thành các băng nhóm, tổ chức

b)

Hoạt động công khai, cho nhiều người biết, không giấu giếm

c)

Lưu động trên phạm vi một hoặc nhiều tỉnh, thành phố

d)

Sử dụng thủ đoạn giả mạo, giả danh, gian dối

68.

Cách thức hoạt động nào sau đây không phổ biến đối với tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Sử dụng phương tiện giao thông vận chuyển trái phép chất ma tuý

b)

Sử dụng mạng internet để lừa đảo

c)

Đánh cắp thông tin cá nhân qua mạng

d)

Tấn công hệ thống máy tính để chiếm đoạt tài sản

69.

Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu sau để hoàn chỉnh khái niệm tệ nạn xã hội là: “Tệ nạn xã hội là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, (...), gây nguy hiểm cho xã hội”.

a)

lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức

b)

lệch chuẩn mực xã hội

c)

lệch chuẩn mực đạo đức

d)

lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực nhân cách

70.

Tệ nạn mại dâm là

a)

các hành vi mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

b)

các hành vi mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm và môi giới mại dâm

c)

các hành vi mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm, môi giới mại dâm và cưỡng bức mại dâm

d)

các hành vi mua dâm, bán dâm và các hành vi khác liên quan đến hoạt động mại dâm theo quy định của pháp luật.

71.

Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi tham gia hoạt động mê tín dị đoan, tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội được quy định tại

a)

Điều 14 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP ngày 29-3-2021 của Chính phủ.

b)

Điều 13 Nghị định số 38/2020/NĐ-CP ngày 29-3-2020 của Chính phủ.

c)

Điều 12 Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 29-3-2019 của Chính phủ.

d)

Điều 11 Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 29-3-2018 của Chính phủ.

72.

Cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm chính về công tác phòng, chống tệ nạn xã hội là:

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Bộ Công an

d)

Cả B và C

73.

Hội nhập quốc tế có thể dẫn đến nguy cơ gì liên quan đến tệ nạn xã hội?

a)

Văn hóa độc hại du nhập

b)

Tội phạm xuyên quốc gia

c)

Mất bản sắc văn hóa

d)

Cả A, B, C đúng

74.

Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) có hiệu lực từ năm nào?

a)

2018

b)

2019

c)

2021

d)

2022

75.

Ma túy là chất gì?

a)

Gây hưng phấn tạm thời

b)

Gây nghiện, ảnh hưởng thần kinh, hủy hoại sức khỏe

c)

Tăng trí nhớ

d)

Là thuốc chữa bệnh

76.

Người nghiện ma túy có trách nhiệm gì?

a)

Không cần cai

b)

Bắt buộc điều trị, cai nghiện

c)

Bỏ trốn

d)

Không có trách nhiệm gì

77.

Cờ bạc online hiện nay phổ biến dưới hình thức nào?

a)

Game bài, cá độ bóng đá

b)

Đầu tư tài chính

c)

Mua sắm trực tuyến

d)

Chơi cờ vua

78.

Tệ nạn mại dâm được quy định xử phạt theo văn bản nào?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Luật Phòng chống mại dâm 2003

c)

Nghị định 144/2021/NĐ-CP

d)

Cả A và C

79.

Hành vi tàng trữ, vận chuyển, mua bán ma túy bị xử lý theo luật nào?

a)

Luật Giao thông

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Luật Dân sự

d)

Luật Hôn nhân và Gia đình

80.

Người nghiện ma túy dưới 18 tuổi sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Bắt giam

b)

Cai nghiện tự nguyện tại cơ sở hoặc tại gia đình

c)

Không xử lý

d)

Đưa đi tù

81.

Hút thuốc lá điện tử hiện nay bị cấm sử dụng cho đối tượng nào?

a)

Người dưới 18 tuổi

b)

Người dưới 21 tuổi

c)

Tất cả mọi người

d)

Không ai bị cấm

82.

Mua bán ma túy từ 100g trở lên có thể bị phạt như thế nào?

a)

Cảnh cáo

b)

Tù chung thân hoặc tử hình

c)

Tù 1 năm

d)

Phạt tiền

83.

Người tổ chức mại dâm bị xử lý như thế nào?

a)

Phạt hành chính

b)

Tù 7–15 năm

c)

Tù 2 năm

d)

Cảnh cáo

84.

Tội đánh bạc có thể bị phạt tù tối đa bao nhiêu năm?

a)

2 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

85.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản qua mạng bị xử phạt theo văn bản pháp luật nào?

a)

Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi 2017)

b)

Luật Dân sự

c)

Nghị định 144/2021

d)

Luật An ninh mạng

86.

Đặc điểm nổi bật của tệ nạn xã hội trong thời kỳ hội nhập là gì?

a)

Mang tính toàn cầu, lan nhanh qua internet

b)

Chỉ xuất hiện ở nước phát triển

c)

Dễ kiểm soát hơn do có công nghệ

d)

Không ảnh hưởng đến văn hóa dân tộc

87.

Tệ nạn xã hội khác với tội phạm ở điểm nào?

a)

Không bị pháp luật xử lý

b)

Không gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Là hành vi vi phạm chuẩn mực đạo đức, có thể dẫn đến tội phạm

d)

Là hành vi vô hại

88.

Tệ nạn ma túy ảnh hưởng đến quốc phòng – an ninh như thế nào?

a)

Gây suy yếu sức khỏe cộng đồng

b)

Tạo điều kiện cho tội phạm xuyên quốc gia hoạt động

c)

Làm suy thoái kinh tế

d)

Gây ô nhiễm môi trường

89.

Một trong những nguyên nhân sâu xa dẫn đến tệ nạn xã hội là gì?

a)

Thiếu hiểu biết pháp luật

b)

Kinh tế phát triển nhanh

c)

Hội nhập văn hóa

d)

Chính trị ổn định

90.

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, loại tệ nạn nào có nguy cơ lan nhanh nhất qua internet?

a)

Ma túy

b)

Mại dâm

c)

Cờ bạc, lừa đảo trực tuyến

d)

Trộm cắp

91.

Mục tiêu cuối cùng của công tác phòng, chống tệ nạn xã hội là gì?

a)

Xử lý thật nhiều người vi phạm

b)

Xây dựng xã hội lành mạnh, an toàn

c)

Tăng cường kiểm tra, giám sát

d)

Phạt nặng các đối tượng vi phạm

92.

Nguyên tắc quan trọng trong phòng, chống tệ nạn xã hội là gì?

a)

Kết hợp giữa phòng ngừa và trừng trị

b)

Trừng trị là chủ yếu

c)

Phòng ngừa là chủ yếu

d)

Giáo dục là thứ yếu

93.

Hành vi chứa chấp, môi giới mại dâm có thể bị phạt tù tối đa:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

94.

Tệ nạn xã hội và tội phạm có điểm chung là:

a)

Đều bị xử lý hình sự

b)

Đều gây hậu quả tiêu cực cho xã hội

c)

Đều được pháp luật cho phép

d)

Đều do hoàn cảnh kinh tế

95.

Nghị định 144/2021/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực nào?

a)

Phòng, chống tệ nạn xã hội

b)

An ninh trật tự, an toàn xã hội

c)

Kinh tế và tài chính

d)

Giáo dục và y tế

96.

Trong chiến lược quốc gia phòng, chống tệ nạn xã hội, lực lượng nòng cốt là:

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Cảnh sát nhân dân

c)

Chính quyền địa phương

d)

Công an nhân dân

97.

Việt Nam chính thức tham gia Công ước quốc tế về kiểm soát ma túy của Liên Hợp Quốc vào năm:

a)

1993

b)

1996

c)

1997

d)

2000

98.

Trong công tác phòng, chống tệ nạn xã hội, biện pháp “xã hội hóa” có nghĩa là:

a)

Nhà nước làm tất cả

b)

Toàn dân, toàn xã hội cùng tham gia

c)

Tư nhân hóa hoạt động chống tệ nạn

d)

Phát triển kinh tế

99.

Trong các tệ nạn sau, tệ nạn nào không thuộc nhóm tệ nạn xã hội điển hình?

a)

Mại dâm

b)

Ma túy

c)

Cờ bạc

d)

Tham nhũng