wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khi bạn muốn hướng nghề

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

cạnh tranh

b)

lợi tức

c)

tranh giành

d)

đấu tranh

2.

trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích canh tranh nhằm

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá 

b)

hủy hoại môi trường 

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lơi

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ

b)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

4.

Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

sản xuất

b)

tăng vốn

c)

đầu tư

d)

cạnh tranh

5.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

cạnh tranh kinh tế

b)

cạnh tranh văn hóa

c)

cạnh tranh chính trị

d)

cạnh tranh sản xuất

6.

Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

quy luật cạnh tranh.

b)

quy luật lưu thông tiền tệ

c)

quy luật giá trị

d)

quy luật cung cầu

7.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

nguyên nhâncuar sự giàu nghèo

c)

nguyên nhân của sự ra đời hang hóa

d)

nguyên nhân của cạnh tranh

8.

trong nền kinh tế thị trg nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự cạnh tranh

a)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những những đơn vị kinh tế độc lập

b)

sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những những đơn vị kinh tế độc lập

c)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là chủ thể cạnh tranh

d)

sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

9.

trong nền kinh tế thị trg nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự cạnh tranh

a)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những những đơn vị kinh tế độc lập

b)

sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những những đơn vị kinh tế độc lập

c)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là chủ thể cạnh tranh

d)

sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

10.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là


a)

Sự khác nhau xuất thân


b)

chính sách của nhà nước

c)

chi phí sản xuất bằng nhau

d)

điều kiện sản xuất khác nhau 


11.

Người sản xuất kinh doanh của Giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những

a)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

b)

tính chất của cạnh tranh

c)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

d)

nguyên nhân của sự giàu nghèo 


12.

Trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích

a)

khác nhau

b)

bằng nhau

c)

giống nhau

d)

cào bằng

13.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì dành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng 


a)

hủy thoại môi trường tự nhiên

b)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

c)

làm giả thương hiệu

d)

áp dụng kỹ thuật tiên tiến 


14.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì dành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường

c)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

d)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

15.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì dành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Hợp lý hóa sản xuất

b)

sử dụng những thủ đoạn Phi Pháp

c)

tung tin bịa đặt về đối thủ  


d)

hủy hoại tài nguyên môi trường 


16.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc người sản xuất vì dành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh

c)

lạm dụng chất cấm

d)

chạy theo lợi nhuận Làm hàng giả

17.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhận định tương ứng với mức giá cả khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cung

b)

cầu

c)

tổng cung

d)

tổng cầu

18.

Là lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng sản phẩm mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định

a)

cung

b)

tổng cung

c)

cầu

d)

tổng cầu

19.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ xác định tương ứng với giá cả và

a)

Khả năng xác định

b)

sản xuất xác định

c)

nhu cầu xác định

d)

thu nhập xác định 


20.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

21.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

Giá cả của hàng hóa đó

b)

nguồn gốc của hàng hóa

c)

chất lượng của hàng hóa

d)

vì thế của hàng hóa đó

22.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa Họ luôn luôn có

a)

 sự ganh


b)

đua thỏa

c)

thỏa mãn


d)

ký kết 


23.

Trong nền kinh tế thị trường nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến

a)

ganh đua đấu tranh


b)

thu được nhiều lợi nhuận


c)

giành giật khách hàng

d)

dành quyền lợi về mình 


24.

trong nền kinh tế thị trường yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa 


a)

kỳ vọng của người sản xuất

b)

tâm trạng của người mua hàng

c)

tâm lý của người tiêu dùng

d)

thị hiếu của người tiêu dùng

25.

Trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do mỗi chủ sở hữu có điều kiện

a)

bằng nhau

b)

giống nhau

c)

khác nhau

d)

cào bằng

26.

Trong nền kinh tế thị trường Nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công Giá nguyên vật liệu tiền đất thuế giảm giá thì sẽ có tác động như thế nào đến Hàng hóa

a)

cung giảm xuống

b)

cung tăng lên

c)

cung ko đổi

d)

cung bằng nhau

27.

Cho nền kinh tế thị trường Nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền coin Giá nguyên vật liệu tiền thuê đất tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa

a)

Cung giảm xuống

b)

cung tăng lên

c)

cung không đổi

d)

cung bằng cầu

28.

Trong nền kinh tế thị trường nếu công nghệ và Kỹ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hóa tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa

a)

Cung giảm xuống

b)

cung tăng lên

c)

cung không đổi

d)

cung bằng cầu

29.

Trong nền kinh tế thị trường nếu công nghệ và Kỹ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất hàng hóa giảm từ đó ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa

a)

Cung giảm xuống

b)

cung tăng lên


c)

cung không đổi


d)

cung bằng cầu 


30.

Trong nền kinh tế thị trường Khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong một thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào

a)

 cung giảm xuống

b)

cung tăng lên

c)

cung không đổi

d)

 cung bằng cầu

31.

Trong nền kinh tế thị trường Khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào

a)

cung giảm xuống

b)

cung tăng lên

c)

cung ko đổi

d)

cung bằng cầu

32.

Trong nền kinh tế thị trường Nếu số lượng người cùng sản xuất ra một loại hàng hóa tăng lên thì cung sẽ hàng hóa đó sẽ có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

ko

33.

Trong nền kinh tế thị trường Nếu số lượng người cùng sản xuất ra một loại hàng hóa giảm xuống thì cung về loại hàng hóa đó có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

ko đổi

d)

giữ nguyên

34.

Trong nền kinh tế thị trường Nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng hóa nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng 


a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

ko đổi

35.

Trong nền kinh tế thị trường khi giá cả của hàng hóa dịch vụ nào đó trên thị trường có xu hướng tăng lên thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ nguyên

d)

ko tăng

36.

Trong nền kinh tế thị trường khi giá cả của hàng hóa dịch vụ nào đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

ko

37.

Trong nền kinh tế thị trường khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hóa dịch vụ cũng

a)

ko thay đổi

b)

có xu hướng tăng

c)

ko biến động

d)

luôn cân bằng nhau

38.

Trong nền kinh tế thị trường khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hóa dịch vụ cũng

a)

ko thay đổi

b)

có xu hướng giảm

c)

ko biến động

d)

luôn cân bằng nhau

39.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

bằng giá trị

40.

Trong nền kinh tế khi mức giá chung của các hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

d)

thị trường

41.

Cho nền kinh tế dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát Đó là sự

a)

Tăng giá hàng hóa dịch vụ

b)

giảm giá hàng hóa dịch vụ

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa

42.

khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ Lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát tuyệt đối

43.

Trong nền kinh tế khi lạm phát ở mức độ vừa phải khi giá cả hàng hóa dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

một con số

b)

hai con số trở lên

c)

ko đáng kể

d)

ko xác định

44.

Cho nền kinh tế khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế ở mức

a)

lạm phát vừa phải

b)

lm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát tuyệt đối

45.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát chi Mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ nguyên

d)

ko đổi

46.

Cho nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phiên mã để bảo toàn giá trị tài sản của mình người dân có xu hướng

a)

tránh giữ tiền mặt

b)

giữ nhiều tiền mặt

c)

đổi nhiều tiền mặt

d)

cất giữ tiền mặt

47.

Trong nền kinh tế thị trường khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phiên mã thì nền kinh tế ở đó vào trạng thái

a)

lạm phát phi mã

b)

lm phát vừa phải

c)

siêu lm phát

d)

lm phát toàn diện

48.

Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó Lâm vào

a)

Trạng thái khủng hoảng

b)

trạng thái sụp đổ

c)

 trạng thái Đứng im

d)

 trạng thái phát triển

49.

Nếu như Khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phiên mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá

a)

nghiêm trọng

b)

vừa phải

c)

hoàn toàn

d)

tuyệt đối

50.

Trong nền kinh tế nếu lạm phát càng tăng thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

ko đổi

d)

giữ nguyên

51.

Trong nền kinh tế mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát và giá trị của đồng tiền là

a)

tỷ lệ thuận

b)

tỷ lệ nghịch

c)

cân bằng

d)

độc lập

52.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

chi phí sản xuất giảm sâu

c)

các yếu tố đầu vào giảm

d)

chi phí sản xuất không đổi

53.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

các yếu tố đầu vào

b)

đầu ra

c)

cầu giảm quá nhanh

d)

cung tăng quá nhanh

54.

Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

55.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

cầu giảm mạnh

b)

cầu tăng cao

c)

cầu ko tăng

d)

cầu suy giảm

56.

Trong nền kinh tế thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

ko tạm thời

b)

cơ cấu

c)

truyền thống

d)

hiện đại

57.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kỳ

d)

thất nghiệp tự nguyện

58.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động của cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

tn cơ cấu

b)

tn tạm thời

c)

tn tự nguyện

d)

tn chu kỳ

59.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn của chu kì kinh tế gọi là

a)

tn tự nguyện

b)

tn cơ cấu

c)

tn tự nhiên

d)

tn chu kỳ

60.

Với lại hình thất nghiệp chu kỳ khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỉ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

61.

Với loại hình thất nghiệp chung thì cho nền kinh tế phát triển các ngành sản xuất không ngừng mở rộng tỷ lệ thất nghiệp thường xuyên có xu

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

62.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

mất cân đối cung cầu lao động

c)

bị kỷ luật Do vi phạm hợp đồng

d)

nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

63.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

thiếu kỹ năng làm việc

c)

làm việc đơn hàng công ty sụt giảm

d)

do tại cấu trúc hoạt động

64.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Do không hài lòng với công việc được giao

b)

Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động

65.

Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến nguy cơ kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế sẻ

a)

tăng

b)

giảm

c)

cải thiện

d)

củng cố

66.

Về mạng xã hội khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

Công ty mới thành lập

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực

67.

Về mặt xã hội khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn lực sản xuất

c)

ngân sách nhà nước

d)

tín dụng thương mại

68.

Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho Thu ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

ko đổi

d)

ổn định

69.

Theo tính chất của người thất nghiệp có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp thời vụ

a)

ko tự nguyện

b)

chu kỳ

c)

thời vụ

d)

tạm thời

70.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở chưa xin được việc làm mới gọi là thất nghiệp

a)

tạm thời

b)

cơ cấu

c)

chu kỳ

d)

thời vụ

71.

Hoạt động có mục đích có ý thức của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động

b)

cạnh tranh

c)

thất nhiệp

d)

cung cầu

72.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào sau đây

a)

văn bản

b)

tiền đặt cọc

c)

tài sản cá nhân

d)

quyền lực

73.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào sau đây

a)

bằng miệng

b)

bằng tiền

c)

bằng tài sản

d)

bằng quyền lực

74.

Khi tham gia vào thị trường lao động ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và nguồn mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

tự nguyện

b)

cưỡng chế

c)

cưỡng bức

d)

tự giác

75.

Khi tham gia vào thị trường lao động việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

bình đẳng

b)

quyền uy

c)

phục tùng

d)

cưỡng chế

76.

Những hoạt động lao động Tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

việc làm

c)

lao động

d)

sức lao động

77.

Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

bắt buộc

b)

cấm

c)

ko cấm

d)

quy định

78.

Trong đời sống xã hội mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

khác nhau

b)

bị cấm

c)

bắt buộc

d)

miễn phí

79.

Trong đời sống xã hội việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó gọi là

a)

vl phi lợi nhuận

b)

vl chính thức

c)

vl bán thời gian

d)

vl ko ổn định

80.

Trong đời sống xã hội việc người lao động dành những thời gian rảnh để làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

vl phi lợi nhuận

b)

vl bán thời gian

c)

vl chính thức

d)

vl ko ổn định

81.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

ng lao động

b)

ng sử dụng lao động

c)

các tổ chức đoàn thể

d)

đại diện công đoàn

82.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào sau đây

a)

tiền lương hưu

b)

trợ cấp thất nghiệp

c)

tiền công

d)

trợ cấp thai sản

83.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào sau đây

a)

tiền công

b)

việc làm

c)

lương hưu

d)

tiền thưởng

84.

Đối với người lao động khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào sau đây

a)

tăng thu nhập cá nhân

b)

tìm kiếm việc lm cho mình

85.

Đối với người sử dụng lao động khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể

a)

Tuyển được nhiều lao động mới

b)

Tăng thu nhập cho bản thân

86.

Nhà nước không ngừng mở rộng và phát triển thị trường việc làm ngày càng đa dạng và thực chất nhằm

a)

hạn chế tình trạng thất nghiệp

b)

kiềm chế tỷ lệ lạm phát cao

87.

Một trong những mục tiêu cơ bản của nhà nước cần hướng tới sự phát triển thị trường việc làm là nhằm góp phần

a)

mở rộng thị trg lao đông

b)

Bằng biện pháp cưỡng chế

88.

Một trong những nhiệm vụ của việc xây dựng và phát triển thị trường việc làm ở nước ta nhằm

a)

giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

chia đều của cải xã hội

89.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề sẽ góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tạo ra nguồn lao động dồi dào để phát

a)

thị trường việc làm

b)

xuất khẩu hàng hóa

c)

tăng thu ngân hàng

d)

du lịch giá rẻ

90.

Sự thỏa thuận xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trg tài chính

b)

thị trg kinh doanh

c)

thị trg việc làm

d)

thị trg thất nghiệp

91.

Trong nền kinh tế sản xuất xã hội do các yếu tố tác động làm tổng cầu tăng lên cao nhưng tổng khung không thay đổi dẫn đến mức giá Chung tăng lên từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

92.

Trong nền kinh tế cơ cấu thị trường Quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

cạnh tranh

d)

khủng hoảng

93.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa làm giá cả hàng hóa leo thang sẽ gây  ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

nghèo đói

c)

thất nghiệp

d)

cạnh tranh

94.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

cầu tăng cao

b)

cạnh tranh không lành mạnh

c)

cung tăng cao

d)

Hủy hoại Tài nguyên môi trường

95.

Tình trạng người lao động muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lạm phát

c)

thu thập

d)

khủng hoảng

96.

Thất nghiệp là tình trạng của người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí

b)

việc làm

c)

bn đời

d)

chổ ở

97.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành thì đó là người lao động đó Đang 


a)

thất nghiệp

b)

trưởng thành

c)

phát triển

d)

tự tin

98.

Trong nền kinh tế căn cứ vào tính chất của Thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác

b)

quyền lực

c)

ko tự nguyện

d)

luôn bắt buộc

99.

việc phân chia các loại hình Thất Nghiệp thành thất nghiệp tạm thời thất nghiệp cơ cấu thất nghiệp Chu kỳ là căn cứ vào

a)

 tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp

c)

 chu kỳ thất nghiệp

d)

nguyên nhân của thất nghiệp