wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part 1

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

What is the term for a brief document summarizing your skills, experience, and ciucation?

(Thuật ngữ nào dùng để chỉ một tải liệu ngăn gọn tôm tất kỳ năng, kinh nghiệm và giáo dục của bạn?) - Chọn 2

a)

resume (sơ yếu lý lịch)

b)

cv (sơ yếu lý lịch)

c)

Job Description (mô tả công việc)

d)

proposal (đề xuất)

2.

Select the practices that reflect data stewardship priorities in analytics.

(Chọn các công việc phản ánh các ưu tiên quản lý dữ liệu trong phân tích.) - Chọn 2

a)

Implementing encryption techniques to protect data. (Áp dụng các kỹ thuật mà hóa để bảo vệ dữ liệu)

b)

Regularly auditing data access logs for suspicious activity. (Kiêm tra thưởng xuyên các nhật ký truy

cập dữ liệu để phát hiện hoạt động nghi ngờ.)

c)

Sorting Algorithms ( thuật toán phân loại)

d)

Assuming data from trusted sources needs no validation. (Gia dịnh răng dã liệu từ các nguồn

đáng tin cậy không cân xác thực.)

3.

Which solutions are proposed to counteract job displacement due to Al?

(những giải pháp nào được đề xuất để chống lại việc mất việc làm do AI gây ra?) - Chon 3

a)

Conditional basie income (Thu nhập cơ bản có điều

kiện)

b)

Lifelong learning programs (chương trình học suốt đời)

c)

Ingreased raxiton on Al companies (Tăng thuế đối

với các công ty Al)

d)

Job Sharing initiatives ( sáng kiến chia sẻ cùng công

việc)

4.

In the context of Aland muchine leaming projects, what is the tenn for adjusting model parameters to improve performance?

(trong bối cảnh các dự án Ai và học máy, thuật ngữ nào dùng để chỉ việc điều chỉnh hàm số mô hình để cải thiện hiệu suất?) - Chọn 2

a)

Tuning (điều chỉnh)

b)

optimization (tối ưu hóa)

c)

initialization (khởi tạo)

d)

validation (xác thực)

5.

What is the tery for the process of cleaning and organizing raw data for analysis?

(Thuật ngữ nào dùng đẻ chỉ quá trình làm sạch và

tổ chức dữ liệu thô để phân tích?) - Chon 2

a)

preprocessing (tiền xử 1ý)

b)

Wrangling ( dọn dẹp dữ liệu)

c)

visualization (truc quan hoa)

d)

modeling (mô hinh hóa)

6.

What is the primary goal businesses aim to achieve

by automating tasks?

(Mục tiêu chính mà các doanh nghiệp hướng đến

khi tự động hóa các nhiệm vụ là gi?) - Chọn 3

a)

Efficiency ( hiệu quả )

b)

Productivity (năng suất)

c)

Mobility ( lưu dộng)

d)

Cost (chi phí)

7.

What is the term used to describe the intended skills or knowledge a learner should acquire by the end of an educational program?

(Thuật ngữ nào dùng đẻ chỉ kỳ năng hoặc kiến thức

mả người học nên tiếp thu vào cuối chưng trình

giảo dục?) - Chọn 2

a)

outcome (kết quả)

b)

outcomes (kết quả)

c)

income ( đầu vào)

8.

Select the communication principles that are important for successful data project execution.

(Chọn các nguyên tắc giao tiếp quan trọng đề thực hiện thành công dự án dữ liệu.) - Chọn 3

a)

Active listening (Lắng nghe chủ động)

b)

Open feedback (Phân hồi mở)

c)

Dominating the conversation (Chiểm ưu thể trong cuộc trò chuyện)

d)

Clear articulation (Diễn đạt rõ ràng)

9.

What is the term for the systematic approach Al companies use to imprive their processes and outcomes?

Thuật ngữ nào dùng để chỉ cách tiếp câu hệ thống

mà các công ty Al sử dụng để cải thiện quy trình và

kết quả của họ?) - Chọn 2

a)

optimization (tổi ưu hóa)

b)

optimusation (เจ้i นน hda)

c)

Minimization ( tối thiểu hóa)

d)

Maximization (tối đa hóa).

10.

What is the term for Al-generated videos that make people appear to say or do things they never did?

(Thuật ngừ nào dùng để chi các video tạo ra bởi AI

khiến người ta có vẻ như đang nói hoặc làm những

việc mà họ chưa từng làm?) - Chọn 2

a)

deepfakes (deepfakes)

b)

deeplake (deepfake)

c)

animation (hoat hinh)

d)

hologram (ảnh ba chiều)

11.

Select all potential adverse impacts of deep fakes on sociely:

(Chọn tất cá các tác động tiêu cực tiềm tăng của

deepfakes đổi với xã hội.) - Chọn 2

a)

Undermining public trust in media (Làm suy yếu niềm tin của công chúng vào truyền thông)

b)

Facilitating criminal activities by impersonating individuals (Tạo điều kiện cho các hoạt động tội

phạm thông qua việc giả mao cá nhân)

c)

Creating virtual meeting backgrounds ( tạo nên cuộc họp ảo)

d)

Improving speech recognition systems (Cái thiện

hệ thống nhận dạng giọng nói)

12.

What is the term for the method that modifies input TB data to exploit weaknesses in Al models?

thuật ngữ nào dùng để chỉ phương pháp thay đổi dữ liệu đầu vào để khai thác điểm yếu trong các mô hình AI- Chon 2

a)

perturbation ( sự nhiễu loạn)

b)

perturbations ( sự nhiễu loạn)

c)

cricryption (mã hóa)

d)

normalization (chuẩn hóa)

13.

What is the term used to describe the audience's essential takeaway from a presentation?

(Thuất ngữ nào dùng để chi điểm cần nhớ thiết yếu

của khán giá từ một buổi thuyết trinh?) - Chọn 2

a)

Messenger (thông điệp)

b)

keypoint (điểm chính)

c)

feedback (phản hồi)

d)

Slideshow (trình chiếu)

14.

Select the main drivers of business value that can be chanced through Al automation.

(Chọn các yếu tổ chính tao ra giá trị cho doanh

nghiệp có thể được nầng cao thông qua tự động hóa

bing Al.) - Chon 3

a)

Improved accuracy in data analysis (Cải thiện độ

chính xác trong phân tích dữ liệu)

b)

Reduced time for market research (giảm thời gian cho nghiên cứu thị trường)

c)

Enhancement of customer interaction through chutbots (Tăng cường tương tác khách hàng thông qua chatbot)

d)

Complete elimination of human workforce (Loại bố hoàn toàn lực lượng lao động con người)

15.

Which of the following are common applications of deep leaming?

(Những ứng dụng nào dưới dây lả phố biến trong

học sâu?) - Chọn 2

a)

Image Recognition (Nhận dong hình ảnh)

b)

Demand Prediction (Dự đoán nhu cầu)

c)

Sorting Algorthms ( thuật toán phân loại)

d)

Weather Forecasting (Dự báo thời tiết)

16.

What is the term for a neural network layer that reduces the spatial size of the representation to decrease the computational load and the number of parameters?

(Thuật ngữ nào dùng để chỉ lớp mạng nư-ron giúp

giảm kích thước không gian của biểu dien để giảm

tải tinh toán và số lượng tham số?) - Chọn 2

a)

pooling (pooling)

b)

subsampling (lấy mẫu phụ)

c)

Activation (kích hoạt)

d)

convoluntion (tích chập)