wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi bài tập Hóa học lớp 10

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

2.

Phương pháp học tập hóa học nhằm phát triển năng lực hóa học bao gồm bao nhiêu phương pháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hóa học kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết và thực nghiệm.

b)

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là chất và sự biến đổi của chất (phản ứng xảy ra theo quy luật nào, xảy ra trong điều kiện nào, tốc độ phản ứng thay đổi ra sao,…).

c)

Nguyên tử có kích thước khá lớn và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của nguyên tố.

d)

Tất cả các chất đều được tạo nên từ các nguyên tử của các nguyên tố hóa học.

4.

Đâu không phải là các phản ứng xảy ra trong tự nhiên?

a)

Các phản ứng xảy ra trong khí quyển.

b)

Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thép.

c)

Các phản ứng xảy ra trong các nguồn nước.

d)

Các phản ứng xảy ra trong cơ thể.

5.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là:

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

6.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là:

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

7.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử

a)

không mang điện.

b)

mang điện tích âm.

c)

có thể mang điện hoặc không.

d)

mang điện tích dương.

8.

Một nguyên tử C có 6 electron, 6 proton và 6 neutron. Tính khối lượng của nguyên tử theo đơn vị kg?

a)

20,08991027kg20{,}0899\cdot 10^{-27}\,\text{kg}

b)

20,09341027kg20,0934\cdot10^{-27}\text{kg}

c)

20,09891027kg20{,}0989\cdot 10^{-27}\,\text{kg}

d)

20,09981027kg20{,}0998\cdot 10^{-27}\,\text{kg}

9.

So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Khối lượng electron bằng khoảng 11840\tfrac{1}{1840} khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

b)

Khối lượng electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng electron lớn hơn khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng electron xấp xỉ khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

10.

Fluorine (F) và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính,... Nguyên tử fluorine chứa 9 hạt electron và 10 hạt neutron. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

11.

Nguyên tử X có số khối là 27 và số neutron là 14. Số hạt mang điện tích dương của nguyên tử X là

a)

11

b)

27

c)

13

d)

14

12.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11 và số neutron là 12. Số khối của nguyên tử X là

a)

11

b)

12

c)

23

d)

34

13.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số neutron

c)

điện tích hạt nhân

d)

số neutron và số proton

14.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số

a)

electron độc thân

b)

neutron

c)

electron hoá trị

d)

orbital

15.

Cho các nguyên tử sau đây: 612C^{12}_{6}\mathrm{C} , 613C^{13}_{6}\mathrm{C} , 712N^{12}_{7}\mathrm{N} , 1123Na^{23}_{11}\mathrm{Na} . Hãy cho biết ở trên có bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khi nói về hầu hết các nguyên tử, đẳng thức nào sau đây sai?

a)

Số neutron = số proton

b)

Số điện tích hạt nhân = số electron

c)

Số khối = số proton + số neutron

d)

Số proton = số electron

17.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa 20 neutron, 19 proton và 19 electron?

a)

1737Cl^{37}_{17}\mathrm{Cl}

b)

1939K^{39}_{19}\mathrm{K}

c)

1840Ar^{40}_{18}\mathrm{Ar}

d)

1940K^{40}_{19}\mathrm{K}

18.

Nguyên tử phosphorus có 16 neutron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của phosphorus là

a)

15

b)

16

c)

31

d)

30

19.

Nguyên tử phosphorus có 16 neutron, 15 proton. Số khối của phosphorus là

a)

15

b)

16

c)

31

d)

30

20.

Orbital nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt của electron khoảng bao nhiêu?

a)

90%90\%

b)

80%80\%

c)

70%70\%

d)

60%60\%

21.

AO p có hình dạng nào sau đây?

a)

hình tròn

b)

hình cầu

c)

hình chữ S

d)

hình số 8 nổi

22.

Mỗi AO chứa số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

22

b)

66

c)

1010

d)

1414

23.

Phân lớp s chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

22

b)

66

c)

1010

d)

1414

24.

Lớp thứ hai chứa số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

22

b)

88

c)

1818

d)

3232

25.

Số electron trong nguyên tử chlorine là 1717 . Số lớp electron có trong nguyên tử chlorine là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

26.

Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p61s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6 . X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

27.

Số AO thuộc lớp K là bao nhiêu?

a)

11

b)

44

c)

99

d)

3

28.

Lớp N có bao nhiêu phân lớp?

a)

11

b)

44

c)

33

d)

2

29.

Cho biết cấu hình electron các nguyên tử sau: X: 1s22s22p51s^2\,2s^2\,2p^5 ; Z: 1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3 ; Y: 1s22s22p63s23p64s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^1 ; T: 1s22s22p63s23p61s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6 . Hãy cho biết đâu là nguyên tố phi kim?

a)

T, Z

b)

X, Z

c)

X, T

d)

Y, Z

30.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine là 1717 . Trong nguyên tử chlorine, số electron ở mức năng lượng cao nhất là bao nhiêu?

a)

33

b)

55

c)

77

d)

99

31.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus ( Z=15Z=15 ) có số electron độc thân là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

32.

Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 33 lớp electron, lớp thứ 3355 electron. Cấu hình electron nguyên tử của X là gì?

a)

1s22s22p31s^2\,2s^2\,2p^3

b)

1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3

c)

1s22s22p63s23p44s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4\,4s^1

d)

1s22s22p63s23p41s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4

33.

Nguyên tử X có 1212 neutron và có cấu hình electron: 1s22s22p63s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^1 . Kí hiệu của nguyên tố X là gì?

a)

11 ⁣X^{11}\!X

b)

12 ⁣X^{12}\!X

c)

1123 ⁣X^{23}_{11}\!X

d)

23 ⁣X^{23}\!X

34.

Trong bảng tuần hoàn, mỗi chu kì được xác định bởi đặc điểm nào của nguyên tử?

a)

số lớp electron

b)

số electron lớp ngoài cùng

c)

số hiệu nguyên tử

d)

khối lượng nguyên tử

35.

Khái niệm "nhóm" trong bảng tuần hoàn được dùng để chỉ những nguyên tố có đặc điểm gì?

a)

Cùng số lớp electron.

b)

Cùng số proton.

c)

Cùng số electron hoá trị.

d)

Cùng số neutron.

36.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

37.

Nguyên tố X có cấu hình electron 1s2  2s2  2p6  3s2  3p61s^2\;2s^2\;2p^6\;3s^2\;3p^6 . Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì mấy?

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

38.

Cho các nguyên tố sau: X ( Z=3Z=3 ), Y ( Z=7Z=7 ), M ( Z=19Z=19 ), T ( Z=12Z=12 ). Các nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

X và T.

b)

Y và M.

c)

X và Y.

d)

M và T.

39.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ...(1)... trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một ...(2)... Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một ...(3)...

a)

(1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô.

b)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

c)

(1) ô, (2) họ, (3) nhóm.

d)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

40.

Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hoá trị.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

41.

Cho biết cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có 3 electron độc thân:

a)

1s2  2s2  2p51s^2\;2s^2\;2p^5

b)

1s2  2s2  2p6  3s2  3p31s^2\;2s^2\;2p^6\;3s^2\;3p^3

c)

1s2  2s2  2p6  3s2  3p41s^2\;2s^2\;2p^6\;3s^2\;3p^4

d)

1s2  2s2  2p6  3s2  3p11s^2\;2s^2\;2p^6\;3s^2\;3p^1

42.

Cho biết ý nào đúng trong các ý dưới đây (chọn tất cả): (1) Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử. (2) Nguyên tử có cấu đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. (3) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

a)

(1) Đúng.

b)

(2) Đúng.

c)

(3) Đúng.

d)

Không có ý nào đúng.

43.

Xác định đúng/sai: Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Xác định đúng/sai: Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Xác định đúng/sai: Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xác định đúng/sai: Trong nguyên tử, số electron bằng số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Xác định đúng/sai: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Xác định đúng/sai: Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Xác định đúng/sai: Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Xác định đúng/sai: Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron, mang điện tích dương.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xác định đúng/sai: Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Xác định đúng/sai: Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xác định đúng/sai: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn bằng số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xác định đúng/sai: Trong nguyên tử, số electron bằng số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xác định đúng/sai: Nguyên tử trung hoà điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xác định đúng/sai: Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xác định đúng/sai: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xác định đúng/sai: Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xác định đúng/sai: Mỗi chu kì thường bắt đầu từ loại nguyên tố kim loại kiềm và kết thúc nguyên tố khí hiếm.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xác định đúng/sai: Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xác định đúng/sai: Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xác định đúng/sai: Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Xác định đúng/sai: Orbital nguyên tử là đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho cấu hình electron X: 1s22s22p63s23p64s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIA

b)

X ở chu kỳ 4, nhóm VIIIA

c)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIIA

d)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIB

65.

Nguyên tử oxygen (O) có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Nguyên tử Aluminium (Al) có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p1. Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Theo mô hình Bohr, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn có năng lượng xác định. Số lớp electron tối đa mà Bohr mô tả cho nguyên tử là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

68.

Trong mô hình hiện đại, số lượng orbital con có trong phân lớp p là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Theo mô hình hiện đại, lớp thứ 3 (lớp M) có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

8

b)

18

c)

24

d)

32

70.

Nguyên tử sodium (Na) có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s13s^1 . Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Nguyên tử sulfur (S) có 6 electron lớp ngoài cùng. Số electron cần nhận thêm để đạt cấu hình bền là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Nguyên tố có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng thường là kim loại. Số nhóm chính chứa các nguyên tố kim loại điển hình trong bảng tuần hoàn (IA → IIIA) là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Nguyên tử oxygen ( Z=8Z=8 ) có số lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Nguyên tử X thuộc nhóm VA có số electron độc thân là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5