wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập GDKTPL 12 – Trích xuất câu hỏi bài tập

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chi tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

2.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

5.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

củng cố môi trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng an ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

7.

Hành vi nào dưới đây không hàm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

8.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

9.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

độc lập với nhau.

c)

triệt tiêu nhau.

10.

Để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kì nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

11.

Mục tiêu cuối cùng của sự phát triển của mỗi quốc gia là

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội cho con người.

c)

Cơ cấu động tiến.

d)

Tăng trưởng dân số.

12.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

13.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

14.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào dưới đây?

a)

Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp.

b)

Có quan hệ song phương toàn diện.

c)

Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.

d)

Ngày càng tụt hậu so với thế giới.

15.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

16.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

giảm theo.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

cân bằng.

17.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

18.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kì nhất định so với thời kì gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Hội nhập kinh tế.

19.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

20.

Đọc đoạn thông tin sau: "Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của cả nước ước tính tăng 5,05% so với năm trước, đưa quy mô nền kinh tế tính theo giá hiện hành ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỉ USD; GDP bình quân đầu người ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Như vậy đến cuối năm 2023, thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam đã đạt mốc 100 triệu đồng/người/năm." Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Năm 2023, nền kinh tế Việt Nam có sự tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đọc đoạn thông tin sau: "Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của cả nước ước tính tăng 5,05% so với năm trước..." Khẳng định sau đây là đúng hay sai: GDP là chỉ số tổng thu nhập quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đọc đoạn thông tin sau: "Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của cả nước ước tính tăng 5,05% so với năm trước..." Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ thúc đẩy tiến bộ, công bằng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đọc đoạn thông tin sau: "Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của cả nước ước tính tăng 5,05% so với năm trước..." Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Thu nhập bình quân đầu người năm 2022 của cả nước cao hơn năm 2023.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đọc đoạn thông tin sau: "Chỉ số phát triển con người (HDI) các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới được chia thành 4 nhóm... HDI của Việt Nam đã liên tục tăng lên trong những năm gần đây... Tuy nhiên, về HDI, Việt Nam vẫn còn đứng ở thứ bậc thấp." Khẳng định sau đây là đúng hay sai: HDI là chỉ tiêu phản ánh về 3 mặt: thu nhập, sức khỏe, giáo dục.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đọc đoạn thông tin sau về HDI. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia có chỉ số phát triển con người thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đọc đoạn thông tin sau về HDI. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ số phát triển con người tăng thể hiện xã hội có tiến bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đọc đoạn thông tin sau về HDI. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: HDI là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đọc đoạn thông tin sau: "Theo báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững... tỉ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều năm 2023 còn 2,93%... tỉ lệ hộ nghèo dân tộc thiểu số còn khoảng 17,82%..." Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đọc đoạn thông tin sau về giảm nghèo. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Gia đình nghèo thường có chất lượng cuộc sống ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đọc đoạn thông tin sau về giảm nghèo. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Tỷ lệ hộ nghèo tăng sẽ kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đọc đoạn thông tin sau về giảm nghèo. Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

34.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thỏa thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thỏa thuận, liên kết, hòa nhập.

35.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn diện.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

36.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

37.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế nào?

a)

Đa phương

b)

Toàn cầu

c)

Quốc tế

d)

Song phương

38.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế nào?

a)

Đa phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Song phương

39.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương

b)

Hội nhập kinh tế khu vực

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

Hội nhập kinh tế song phương

40.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hóa vào EU

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài

41.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần lựa chọn nào sau đây?

a)

Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ

b)

Chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển

c)

Chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối ASEAN

d)

Chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng

42.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào ngày 11/1/2007. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

43.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

44.

Sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức nào?

a)

Thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế

45.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra điều gì?

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới

46.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

47.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác nào?

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn

b)

Các nước đang phát triển tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu

49.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

Tương đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo

50.

Ngày 14/11/1998, tại Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập này là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Toàn quốc

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

51.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với ai?

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Nguyên thủ của một nước

c)

Một nhóm người

d)

Các quốc gia khác

52.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Trong bối cảnh khu vực hóa, toàn cầu hóa, Việt Nam đã trở thành thành viên tích cực và có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế. Quan hệ song phương và đa phương ngày càng được củng cố, phát triển và đa dạng chiều sâu. Việt Nam xác lập quan hệ đối tác chiến lược, đối tác toàn diện với nhiều nước..." Nhận định: Việt Nam hội nhập kinh tế với nhiều cấp độ: song phương, khu vực và quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Việt Nam ngày càng thực sự phát huy vai trò của mình trong việc tham gia ngày càng sâu rộng vào quá trình liên kết khu vực và thế giới... tham gia Hiệp định thương mại tự do song phương và khu vực và đang đàm phán các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới..." Nhận định: Việt Nam chỉ chú trọng hội nhập kinh tế khu vực vì các nước trong khu vực có đặc điểm thuận lợi cho quá trình hợp tác.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Việt Nam đã tham gia nhiều Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới..." Nhận định: Việt Nam là một thành viên tích cực trong hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Phong trào không liên kết... Việt Nam tham gia nhiều diễn đàn và tổ chức..." Nhận định: Hội nhập kinh tế sẽ làm giảm vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Hội nhập kinh tế quốc tế đã góp phần thúc đẩy thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam. Thời kỳ 1995–2022, Việt Nam thu hút được 39.313 dự án với tổng vốn đăng ký 541.149,4 triệu USD... Vốn FDI vào Việt Nam chiếm 22,87% tổng vốn đầu tư toàn xã hội, đóng góp 18,16% GDP và 54,82% kim ngạch xuất khẩu hàng hóa." Nhận định: Hội nhập kinh tế quốc tế đã tạo cơ hội cho nước ta tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính cho sự phát triển của đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Thời kỳ 1995–2022... số dự án và vốn thực hiện hằng năm có xu hướng gia tăng..." Nhận định: Việc thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam càng nhiều càng khiến nước ta lệ thuộc kinh tế vào các nước trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Vốn FDI đóng góp 18,16% GDP và 54,82% kim ngạch xuất khẩu hàng hóa." Nhận định: Thông tin trên thể hiện Việt Nam là một đối tác tin cậy của các nước trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc thông tin sau rồi cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: "Giai đoạn 1995–2022, Việt Nam thu hút 39.313 dự án FDI với tổng vốn đăng ký 541.149,4 triệu USD." Nhận định: Việc thu hút được nhiều vốn và dự án đầu tư sẽ khiến nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc nguồn lực từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào?

a)

Bảo tức

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

61.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế

62.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

63.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội thuộc loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

64.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

65.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

66.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

67.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

68.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

69.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

70.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

71.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

73.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc.

b)

Cưỡng chế.

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện.

74.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

75.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

76.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người sử dụng lao động.

d)

người đào tạo lao động.

77.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Văn hóa xã hội.

b)

An sinh xã hội.

c)

Phúc lợi xã hội.

d)

Chăm sóc sức khỏe.

78.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

79.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

người sử dụng lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

cơ quan quản lý lao động.

80.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hằng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

81.

Đọc thông tin: Ông Đ làm việc theo hợp đồng lao động thời hạn 24 tháng tại một doanh nghiệp nhưng đơn vị và ông Đ không tham gia, không đóng bảo hiểm y tế theo quy định; khi ông Đ mắc bệnh phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh. Nhận định: "Ông Đ là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

82.

Đọc thông tin: Ông Đ làm việc theo hợp đồng lao động thời hạn 24 tháng tại một doanh nghiệp nhưng đơn vị và ông Đ không tham gia, không đóng bảo hiểm y tế theo quy định; khi ông Đ mắc bệnh phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh. Nhận định: "Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông Đ phải chịu chi phí y tế cá nhân cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

83.

Đọc thông tin: Ông Đ làm việc theo hợp đồng lao động thời hạn 24 tháng tại một doanh nghiệp nhưng đơn vị và ông Đ không tham gia, không đóng bảo hiểm y tế theo quy định; khi ông Đ mắc bệnh phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh. Nhận định: "Ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

84.

Đọc thông tin: Ông Đ làm việc theo hợp đồng lao động thời hạn 24 tháng tại một doanh nghiệp nhưng đơn vị và ông Đ không tham gia, không đóng bảo hiểm y tế theo quy định; khi ông Đ mắc bệnh phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh. Nhận định: "Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là việc cần thiết nhằm chăm sóc sức khỏe, bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

85.

Đọc thông tin: Doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động giao kết hợp đồng lao động xác định thời hạn; doanh nghiệp chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho nhóm hợp đồng không xác định thời hạn, không đóng cho 12 lao động còn lại dù họ đã làm việc trên 8 tháng. Nhận định: "72 công nhân của doanh nghiệp may mặc X thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

86.

Đọc thông tin: Doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động giao kết hợp đồng lao động xác định thời hạn; doanh nghiệp chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho nhóm hợp đồng không xác định thời hạn, không đóng cho 12 lao động còn lại dù họ đã làm việc trên 8 tháng. Nhận định: "Do là lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn nên doanh nghiệp có quyền đóng hoặc không đóng bảo hiểm xã hội." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

87.

Đọc thông tin: Doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động giao kết hợp đồng lao động xác định thời hạn; doanh nghiệp chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho nhóm hợp đồng không xác định thời hạn, không đóng cho 12 lao động còn lại dù họ đã làm việc trên 8 tháng. Nhận định: "12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trên sẽ không được đảm bảo an toàn cho cuộc sống khi gặp rủi ro." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

88.

Đọc thông tin: Doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động giao kết hợp đồng lao động xác định thời hạn; doanh nghiệp chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho nhóm hợp đồng không xác định thời hạn, không đóng cho 12 lao động còn lại dù họ đã làm việc trên 8 tháng. Nhận định: "Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trong tình huống là phù hợp." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

89.

Đọc thông tin: Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm; năm nay bà đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và đã được hưởng lương hưu theo Luật Bảo hiểm xã hội. Nhận định: "Bà T trong thông tin trên không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

90.

Đọc thông tin: Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm; năm nay bà đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và đã được hưởng lương hưu theo Luật Bảo hiểm xã hội. Nhận định: "Việc tham gia bảo hiểm xã hội đã góp phần ổn định đời sống bà T khi đáp ứng điều kiện về tuổi nghỉ hưu." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

91.

Đọc thông tin: Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm; năm nay bà đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và đã được hưởng lương hưu theo Luật Bảo hiểm xã hội. Nhận định: "Lao động tự do đóng bảo hiểm xã hội 20 năm là quá dài và thêm gánh nặng chi tiêu hằng tháng." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

92.

Đọc thông tin: Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm; năm nay bà đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và đã được hưởng lương hưu theo Luật Bảo hiểm xã hội. Nhận định: "Bảo hiểm xã hội tự nguyện cũng giống bảo hiểm xã hội bắt buộc đều quy định rõ về mức đóng và phương thức đóng." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

93.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách xã hội.

c)

An sinh xã hội.

d)

Bảo hiểm xã hội.

94.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Ba chính sách.

b)

Bốn chính sách.

c)

Năm chính sách.

d)

Sáu chính sách.

95.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

96.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

97.

Từ năm 2012–2019, Chính phủ đã hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo (cứu đói giáp hạt và nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm) cho khoảng 18,4 triệu nhân khẩu thiếu lương thực; hỗ trợ hơn 3.700 tỷ đồng để các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai. Việc hỗ trợ trên của Chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

98.

Năm 2019, Quỹ BHYT đã chi trả cho 186 triệu lượt người khám, chữa bệnh bằng BHYT; nhiều trường hợp được chi trả chi phí khám, chữa bệnh trong năm lên đến hàng tỷ đồng. Cả nước có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng; Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6–10 triệu lượt người. Việc chi trả trên thuộc chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

99.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?

a)

Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.

c)

Gia tăng bất bình đẳng và cồng kềnh xã hội.

d)

Thúc đẩy kinh tế – xã hội phát triển bền vững và tiến bộ.

100.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với Nhà nước?

a)

Tăng thu nhập cho người không may gặp phải rủi ro trong cuộc sống.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị – xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

101.

Chính sách trợ cấp thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (người cao tuổi, người khuyết tật,...) và trợ cấp đột xuất cho người dân khi gặp rủi ro, khó khăn bất ngờ (thiên tai, hỏa hoạn,...) giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

102.

Đọc đoạn thông tin: “Điều 34 Hiến pháp năm 2013: ‘Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội’. An sinh xã hội là các chính sách, chương trình của Nhà nước hỗ trợ phúc lợi cho người dân thông qua các hình thức như: xây dựng nhà ở xã hội; hỗ trợ tiền cho các hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt; chính sách hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật,...”. Mệnh đề: Thông tin thể hiện nguyên tắc tất cả công dân Việt Nam đều được quyền hưởng và được đảm bảo an sinh xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

103.

Đọc đoạn thông tin: “Điều 34 Hiến pháp năm 2013: ‘Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội’. An sinh xã hội là các chính sách, chương trình của Nhà nước hỗ trợ phúc lợi cho người dân thông qua các hình thức như: xây dựng nhà ở xã hội; hỗ trợ tiền cho các hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt; chính sách hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật,...”. Mệnh đề: Hỗ trợ tiền cho các hoàn cảnh khó khăn thuộc chính sách trợ giúp xã hội của hệ thống an sinh xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

104.

Đọc đoạn thông tin: “Điều 34 Hiến pháp năm 2013: ‘Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội’. An sinh xã hội là các chính sách, chương trình của Nhà nước hỗ trợ phúc lợi cho người dân thông qua các hình thức như: xây dựng nhà ở xã hội; hỗ trợ tiền cho các hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt; chính sách hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật,...”. Mệnh đề: Việc thực hiện an sinh xã hội cho người dân đều được thực hiện thông qua hỗ trợ tiền.

a)

Đúng.

b)

Sai.

105.

Đọc đoạn thông tin: “Điều 34 Hiến pháp năm 2013: ‘Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội’. An sinh xã hội là các chính sách, chương trình của Nhà nước hỗ trợ phúc lợi cho người dân thông qua các hình thức như: xây dựng nhà ở xã hội; hỗ trợ tiền cho các hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt; chính sách hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật,...”. Mệnh đề: Người lao động là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

106.

Đọc đoạn thông tin: “Trong bối cảnh đại dịch COVID-19 tác động tiêu cực đến đời sống kinh tế – xã hội nước ta, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 42/NQ-CP (9-4-2020) ‘Về các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ và Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg (24-4-2020) ‘Quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ với gói hỗ trợ 62 nghìn tỷ đồng.” Mệnh đề: Các chính sách trong thông tin trên nhằm hỗ trợ đột xuất của chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

107.

Đọc đoạn thông tin: “Trong bối cảnh đại dịch COVID-19 tác động tiêu cực đến đời sống kinh tế – xã hội nước ta, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 42/NQ-CP (9-4-2020) ‘Về các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ và Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg (24-4-2020) ‘Quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ với gói hỗ trợ 62 nghìn tỷ đồng.” Mệnh đề: Việc Nhà nước đưa ra gói hỗ trợ 62 nghìn tỷ đồng trong thời gian đất nước gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 là không phù hợp với ngân sách nhà nước.

a)

Đúng.

b)

Sai.

108.

Đọc đoạn thông tin: “Trong bối cảnh đại dịch COVID-19 tác động tiêu cực đến đời sống kinh tế – xã hội nước ta, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 42/NQ-CP (9-4-2020) ‘Về các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ và Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg (24-4-2020) ‘Quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ với gói hỗ trợ 62 nghìn tỷ đồng.” Mệnh đề: Nhà nước ban hành các chính sách trên nhằm nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước và giúp người dân vượt qua khó khăn do đại dịch gây ra.

a)

Đúng.

b)

Sai.

109.

Đọc đoạn thông tin: “Trong bối cảnh đại dịch COVID-19 tác động tiêu cực đến đời sống kinh tế – xã hội nước ta, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 42/NQ-CP (9-4-2020) ‘Về các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ và Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg (24-4-2020) ‘Quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19’ với gói hỗ trợ 62 nghìn tỷ đồng.” Mệnh đề: Các chính sách trên có thể dẫn đến sự bất bình đẳng trong xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

110.

Đọc đoạn thông tin: “Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Nhà nước bảo đảm thực hiện chính sách ưu đãi người có công và tạo bình đẳng về cơ hội để công dân thụ hưởng phúc lợi xã hội, phát triển hệ thống an sinh xã hội, có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật, người nghèo và người có hoàn cảnh khó khăn khác, có chính sách phát triển nhà ở, tạo điều kiện để mọi người có chỗ ở. Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của nhân dân, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.” Mệnh đề: Thông tin trên thể hiện chủ thể có nghĩa vụ bảo đảm cho công dân Việt Nam thực hiện “quyền được bảo đảm an sinh xã hội” được xác định trước hết là Nhà nước Việt Nam.

a)

Đúng.

b)

Sai.

111.

Đọc đoạn thông tin: “Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Nhà nước bảo đảm thực hiện chính sách ưu đãi người có công và tạo bình đẳng về cơ hội để công dân thụ hưởng phúc lợi xã hội, phát triển hệ thống an sinh xã hội, có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật, người nghèo và người có hoàn cảnh khó khăn khác, có chính sách phát triển nhà ở, tạo điều kiện để mọi người có chỗ ở. Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của nhân dân, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.” Mệnh đề: Chủ thể có “quyền được bảo đảm an sinh xã hội” phải là công dân Việt Nam.

a)

Đúng.

b)

Sai.

112.

Đọc đoạn thông tin: “Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Nhà nước bảo đảm thực hiện chính sách ưu đãi người có công và tạo bình đẳng về cơ hội để công dân thụ hưởng phúc lợi xã hội, phát triển hệ thống an sinh xã hội, có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật, người nghèo và người có hoàn cảnh khó khăn khác, có chính sách phát triển nhà ở, tạo điều kiện để mọi người có chỗ ở. Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của nhân dân, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.” Mệnh đề: Chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật, người nghèo và người có hoàn cảnh khó khăn khác là chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

a)

Đúng.

b)

Sai.

113.

Đọc đoạn thông tin: “Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Nhà nước bảo đảm thực hiện chính sách ưu đãi người có công và tạo bình đẳng về cơ hội để công dân thụ hưởng phúc lợi xã hội, phát triển hệ thống an sinh xã hội, có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật, người nghèo và người có hoàn cảnh khó khăn khác, có chính sách phát triển nhà ở, tạo điều kiện để mọi người có chỗ ở. Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của nhân dân, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.” Mệnh đề: Chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn là chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

114.

Tăng trưởng kinh tế là gì? Hãy cho biết các chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế.

a)

Sự gia tăng về quy mô sản xuất tính theo giá danh nghĩa; chỉ tiêu chủ yếu là chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

b)

Sự gia tăng sản lượng và thu nhập của nền kinh tế theo giá so sánh; chỉ tiêu như tốc độ tăng GDP thực, GDP bình quân đầu người

c)

Sự cải thiện phúc lợi xã hội không gắn với sản lượng; chỉ tiêu như HDI, tỉ lệ biết chữ

d)

Sự tăng chi tiêu công; chỉ tiêu là bội chi ngân sách

115.

Phát triển kinh tế là gì? Hãy cho biết các chỉ tiêu của phát triển kinh tế.

a)

Sự gia tăng sản lượng thuần túy; chỉ tiêu chủ yếu là tốc độ tăng GDP thực

b)

Quá trình tăng trưởng đi đôi với chuyển dịch cơ cấu và nâng cao chất lượng đời sống; chỉ tiêu như GDP/người, HDI, cơ cấu kinh tế

c)

Việc mở rộng thương mại quốc tế; chỉ tiêu là kim ngạch xuất nhập khẩu

d)

Sự tăng mức giá chung; chỉ tiêu là CPI

116.

Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Quá trình các quốc gia mở rộng liên kết kinh tế thông qua thương mại, đầu tư, tham gia tổ chức và hiệp định quốc tế

b)

Việc Nhà nước tăng chi tiêu trong nước để kích cầu

c)

Sự thay đổi cơ cấu ngành nông nghiệp trong một quốc gia

d)

Quá trình tư nhân hóa doanh nghiệp nhà nước

117.

Bảo hiểm là gì? Có bao nhiêu loại hình bảo hiểm cơ bản.

a)

Cơ chế chia sẻ rủi ro tài chính giữa nhiều người tham gia trên cơ sở đóng phí; gồm 3 loại cơ bản: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại

b)

Dịch vụ gửi tiền lấy lãi của ngân hàng; gồm 2 loại là tiết kiệm và kỳ hạn

c)

Khoản vay hỗ trợ khi gặp rủi ro; gồm 4 loại là vay tiêu dùng, vay sản xuất, vay học tập, vay nhà ở

d)

Chính sách trợ cấp cố định từ ngân sách; chỉ có 1 loại duy nhất

118.

Hãy cho biết lợi ích của việc tham bảo hiểm y tế đối với học sinh.

a)

Chia sẻ chi phí khám chữa bệnh khi ốm đau, giảm gánh nặng tài chính cho gia đình

b)

Được tiếp cận dịch vụ y tế theo quy định, khám chữa bệnh đúng tuyến

c)

Được miễn mọi khoản học phí trong năm học

d)

Góp phần hình thành thói quen phòng ngừa rủi ro, bảo vệ sức khỏe