WorksheetsHSK2 Bài 5
Total questions: 30
Worksheet time: 50mins
外面
Bên trong
Bên trên
Bên ngoài
Bên trái
准备
Chuẩn bị, dự định
Có thể
Ý nghĩa
Kỳ thi
鱼
Chó
Mèo
Dê
Cá
件
Lượng từ cho cái quần, váy
Lượng từ cho áo
Lượng từ cho bàn
Lượng từ cho con vật, gia cầm
还
Cũng, khá
Được
Khá tốt
Tuyệt
这件衣服颜色还可以,就买这件吧。
可以 ở đây được hiểu là:
Tốt
Không tệ, tàm tạm
Khá tốt
Tuyệt
不错
Rất tốt
Rất tuyệt
Tuyệt, khá tốt
Tàm tạm
考试
Cuộc thi
Chặng đua
Khảo sát
Kỳ thi
意思
Thú vị
Có ý nghĩa
Hay
Nghĩa, ý nghĩa
我太忙了,没时间运动,我知道运动…….身体很好。
(a)
我有两本书,你喜欢…….送给你一本。
(a)
今天的菜….可以,都是我丈夫做的。
(a)
他现在不在家,人在…..。
(a)
他很喜欢吃鱼,就做他爱吃的…..吧。
(a)
咖啡/杯/我/一/要
(a)
外面/有点儿/今天/冷
(a)
不错/真/天气/昨天
(a)
喝水/非常/身体/对/好/多
(a)
这个电影没什么意思,我觉得不太有……。
(a)
Trả lời câu hỏi dựa vào gợi ý:
你觉得这条鱼怎么样?(还可以)
(a)
Trả lời câu hỏi dựa vào gợi ý:
今天外面冷不冷?(有点儿)
(a)
Dịch câu sau:
Bạn đã chuẩn bị đồ đi Bắc Kinh du lịch chưa?
Dịch câu sau:
Ngày mai tôi có kỳ thi, tôi phải chuẩn bị một chút.
Dịch câu sau:
Bây giờ tôi hơi mệt tôi muốn nghỉ ngơi 1 chút.
Dịch câu sau:
Bộ phim này không có ý nghĩa gì, không hay.
Dịch câu sau:
Tôi chuẩn bị đi ra ngoài rồi, bạn có muốn đi cùng không?
Dịch câu sau:
Hôm nay thời tiết cũng không tệ, chúng ta ra ngoài chạy bộ đi.
Dịch câu sau:
我觉得听和说还可以,读和写不好,很多字我都不知道是什么意思。
Dịch câu sau:
咖啡喝多了对身体不好,以后少喝一点儿,每天喝一杯。
Dịch:
这两天我有点儿累,不想吃饭,也不想去打球。
