Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 Bài 4

Total questions: 30

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

生日

a)

Quà

b)

Sinh nhật

c)

Chủ nhật

d)

Vui vẻ

2.

快乐

a)

Hạnh phúc

b)

Vui vẻ

c)

Vô cùng

d)

Bắt đầu

3.

给

a)

Và

b)

Với

c)

Cho

d)

Cùng

4.

接

a)

Nhận, nghe/trả lời, tiếp, đón

b)

Trả lời

c)

Hỏi

d)

Tiếp đón

5.

非常

a)

Nhiều

b)

Đặc biệt

c)

Rất

d)

Rất, vô cùng

6.

晚上

a)

Buổi tối

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều tối

d)

Buổi chiều

7.

开始

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Đã

d)

Cần

8.

已经

a)

Rồi

b)

Rất

c)

Bắt đầu

d)

Đã

9.

已经/开始/他们/上课/了。

(a)  

10.

介绍/我来/一下/我的一天

(a)  

11.

时间/今天/你/有/吗/晚上/?

(a)  

12.

两/我/哥哥/有/个

(a)  

13.

生日/今天/是/我的

(a)  

14.

好看/件/非常/这/衣服

(a)  

15.

我/的时候/给我/打电话/他/吃饭

(a)  

16.

我/下雨/的时候/回家/在/天

(a)  

17.

Viết lại câu:

她坐车来的。 (是…….的)

(a)  

18.

Viết lại câu:

我们去年认识的。(是……..的)

(a)  

19.

Viết lại câu:

她妈妈给她买的电脑。(是……的)

(a)  

20.

Dịch:

Bạn thích đá bóng từ lúc nào vậy?

4 lines
21.

Dịch:

Lúc nhỏ tôi rất thích đá bóng, mỗi 5 giờ chiều đều cùng bạn bè đi đá bóng.

4 lines
22.

Dịch:

Tôi quen anh ấy, anh ấy là bạn học đại học của tôi, công việc này cũng là anh ấy giúp tôi giới thiệu.

4 lines
23.

Dịch:

Quyển sách này tôi mua ở Trung Quốc, là một người bạn Trung Quốc giúp tôi mua nó.

4 lines
24.

Dịch:

Khi tôi học tiếng Trung, anh ấy giúp tôi rất nhiều.

4 lines
25.

Dịch:

我们是去年认识的。

4 lines
26.

我吃饭的时候,他给我打个电话。

4 lines
27.

明天是你的生日,明天晚上我想请你吃饭。

4 lines
28.

小的时候我很喜欢踢足球,每个下午五点都跟朋友去踢足球。

4 lines
29.

我非常喜欢看踢足球,但是不会踢足球。

4 lines
30.

我已经在这儿工作两年多了。

4 lines