WorksheetsHSK2 Bài 4
Total questions: 30
Worksheet time: 56mins
生日
Quà
Sinh nhật
Chủ nhật
Vui vẻ
快乐
Hạnh phúc
Vui vẻ
Vô cùng
Bắt đầu
给
Và
Với
Cho
Cùng
接
Nhận, nghe/trả lời, tiếp, đón
Trả lời
Hỏi
Tiếp đón
非常
Nhiều
Đặc biệt
Rất
Rất, vô cùng
晚上
Buổi tối
Buổi trưa
Buổi chiều tối
Buổi chiều
开始
Bắt đầu
Kết thúc
Đã
Cần
已经
Rồi
Rất
Bắt đầu
Đã
已经/开始/他们/上课/了。
(a)
介绍/我来/一下/我的一天
(a)
时间/今天/你/有/吗/晚上/?
(a)
两/我/哥哥/有/个
(a)
生日/今天/是/我的
(a)
好看/件/非常/这/衣服
(a)
我/的时候/给我/打电话/他/吃饭
(a)
我/下雨/的时候/回家/在/天
(a)
Viết lại câu:
她坐车来的。 (是…….的)
(a)
Viết lại câu:
我们去年认识的。(是……..的)
(a)
Viết lại câu:
她妈妈给她买的电脑。(是……的)
(a)
Dịch:
Bạn thích đá bóng từ lúc nào vậy?
Dịch:
Lúc nhỏ tôi rất thích đá bóng, mỗi 5 giờ chiều đều cùng bạn bè đi đá bóng.
Dịch:
Tôi quen anh ấy, anh ấy là bạn học đại học của tôi, công việc này cũng là anh ấy giúp tôi giới thiệu.
Dịch:
Quyển sách này tôi mua ở Trung Quốc, là một người bạn Trung Quốc giúp tôi mua nó.
Dịch:
Khi tôi học tiếng Trung, anh ấy giúp tôi rất nhiều.
Dịch:
我们是去年认识的。
我吃饭的时候,他给我打个电话。
明天是你的生日,明天晚上我想请你吃饭。
小的时候我很喜欢踢足球,每个下午五点都跟朋友去踢足球。
我非常喜欢看踢足球,但是不会踢足球。
我已经在这儿工作两年多了。
