NEW
Font size
WorksheetsPractice Questions: Pharmacology and Biochemistry (1-19)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Thuốc kháng viêm có bản chất corticoid ức chế enzyme nào sau đây để làm giảm quá trình viêm?
Phospholipase A2
Cyclooxygenase
Chymotrypsin
Cytochrome P450
Thuốc kháng viêm có bản chất corticoid ức chế enzyme xúc tác phản ứng nào?
Phospholipid màng tế bào → axit arachidonic
Axit arachidonic → prostaglandin
Axit arachidonic → Phospholipid màng tế bào
Prostaglandin → axit arachidonic
Thuốc kháng viêm không phải corticoid (NSAID) chủ yếu ức chế enzyme xúc tác phản ứng nào?
Phospholipid màng tế bào → axit arachidonic
Axit arachidonic → prostaglandin
Prostaglandin → thromboxan
Prostaglandin → axit arachidonic
Một nguyên nhân gây tăng đường huyết là gì?
Tế bào tụy bị tổn thương nên không sản xuất đủ insulin
Tế bào tụy bị tổn thương nên không sản xuất đủ glucagon
Tế bào tuyến thượng thận bị tổn thương nên không sản xuất đủ adrenalin
Tế bào tuyến thượng thận bị tổn thương nên không sản xuất đủ noradrenalin
Insulin có thể làm hạ đường huyết trong máu do cơ chế nào?
Tham gia quá trình tạo kênh vận chuyển để tăng vận chuyển glucose từ máu vào tế bào
Tham gia quá trình tạo kênh vận chuyển để tăng vận chuyển glucose từ tế bào vào máu
Tham gia quá trình sản xuất enzyme chuyển hóa lipid thành glucose
Tham gia quá trình sản xuất enzyme chuyển hóa ketoacid thành glucose
Hemoglobin đóng vai trò chính nào trong hồng cầu?
Vận chuyển oxy đến các tế bào trong cơ thể
Là thành phần cấu tạo nền màng tế bào
Truyền xung thần kinh
Tham gia vào hệ miễn dịch của cơ thể
Protein actin và myosin trực tiếp tham gia vào quá trình nào?
Miễn dịch
Chuyển động như co cơ, chuyển vị trí của nhiễm sắc thể trong phân bào
Truyền xung thần kinh ở màng lưới mắt
Vận tải các chất qua màng tế bào
Rhodopsin là một protein ở màng lưới mắt. Vai trò chính của nó là gì?
Làm trung gian cho phản ứng trả lời của tế bào thần kinh đối với kích thích đặc hiệu
Điều hòa các quá trình sống trong cơ thể
Xúc tác phản ứng
Protein nào sau đây có vai trò tham gia quá trình đông máu, giúp cầm máu khi bị chấn thương?
Globulin
Fibrinogen
Albumin
Hemoglobin
Thụ thể adrenergic tiếp nhận tín hiệu của adrenalin và noradrenalin thuộc nhóm thụ thể nào?
Thụ thể liên kết với protein G
Thụ thể ionotrop
Thụ thể liên kết với enzyme
Thụ thể trong tế bào chất
Hormone catecholamin (adrenalin và noradrenalin) kích thích thần kinh giao cảm có vai trò sinh lý nào nổi bật?
Làm giãn đồng tử, tăng nhịp tim
Tăng cường trao đổi chất cơ bản, tác động phát triển và biệt hóa hình thể
Thúc đẻ, gây co dạ con
Chống lợi tiểu
Thụ thể là gì theo định nghĩa đúng nhất?
Phân tử protein nằm trên hoặc trong màng tế bào, gắn với ligand từ ngoại bào và khởi phát các phản ứng đáp ứng sinh học của tế bào
Phospholipid nằm trên hoặc trong màng tế bào, gắn với ligand và khởi phát phản ứng sinh học
Saccharide nằm trên hoặc trong màng tế bào, gắn với ligand và khởi phát phản ứng sinh học
Glycolipid nằm trên hoặc trong màng tế bào, gắn với ligand và khởi phát phản ứng sinh học
Ligand được mô tả đúng là gì?
Phân tử tín hiệu như peptide hoặc các phân tử khác (neurotransmitter, hormone, thuốc hoặc chất độc) gắn lên thụ thể để khởi phát đáp ứng sinh học của tế bào
Phospholipid màng tế bào gắn với thụ thể để khởi phát đáp ứng sinh học
Ligand gắn với thụ thể để dẫn ra quá trình tự sao ADN của tế bào
Ligand gắn với thụ thể để dẫn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào
Clenbuterol là β2-agonist dùng điều trị hen phế quản và được dùng trong chăn nuôi. Tác dụng chính khi gắn vào thụ thể β-adrenergic là gì?
Hoạt hóa enzyme thúc đẩy phân giải mỡ tạo năng lượng, tăng tổng hợp ARN, protein làm tăng kích thước tế bào cơ
Hoạt hóa enzyme xúc tác phân giải protein tạo năng lượng, tăng tổng hợp ADN và lipid
Hoạt hóa enzyme xúc tác phân giải mỡ nhưng giảm tổng hợp ARN, protein và giảm kích thước tế bào cơ
Hoạt hóa thụ thể nicotinic gây phân giải mỡ tạo năng lượng và tăng lipid
Collagen có vai trò nào sau đây?
Phân bố chủ yếu ở lớp hạ bì, kết nối các mô trong cơ thể lại với nhau
Cấu tạo nền mô liên kết
Có chức năng cơ học, tăng sự đàn hồi cho mô
Điều hòa các hoạt động của cơ thể
Axit hyaluronic có đặc điểm nào đúng?
Cấu tạo bởi glucosamine và acid glucuronic, RU: D-glucuronate β (1→3) – N-acetyl-D-glucosamine, chứa 250 đến 250000 RU
Là thành phần gắn kết tế bào, tương tác với chất nền khác làm sụn bền chắc, chịu lực và có tính chất như gel
Chủ yếu tạo nên bao quanh các tế bào tăng sinh, đặc biệt ở mô phôi thai
Góp phần bảo đảm tương tác đặc hiệu tế bào, giúp nhận biết tế bào quen hoặc lạ
Chymotrypsin là enzyme dùng làm thuốc kháng viêm. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng về enzyme này?
Tác động chống viêm bằng cách phá vỡ fibrin và làm loãng dịch, hỗ trợ giảm đau qua ức chế giải phóng bradykinin
Được thu nhận từ tuyến tụy bò
Xúc tác phân giải protein
Không được sản xuất ở dạng tiền enzyme
Chondroitin sulfate có đặc điểm nào đúng?
Hình thành từ acetyl galactosamin và acid glucuronic, chứa khoảng 250 RU
Mỗi đơn vị lặp lại (RU) chứa: D-glucuronate α/β (1→3) – N-acetyl galactosamine
Tham gia vận chuyển oxy
Thành phần chủ yếu của sụn
Peptidoglycan có đặc điểm nào đúng?
Là thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
Bao gồm chuỗi polysaccharide thẳng kết hợp với D-amino acid hoặc đoạn peptide ngắn chứa các D-amino acid
Chỉ có ở sinh vật nhân thực
Không liên quan đến thành tế bào
Các kháng sinh nhóm β‑lactam ức chế enzyme nào làm cho vách tế bào vi khuẩn không hình thành được, dẫn đến vi khuẩn bị tiêu diệt?
Dehydrogenase
Aminotransferase
Transpeptidase
Oxigenase
Acetylcholin tác động trực tiếp lên thụ thể làm thay đổi tính thấm màng, kênh vận chuyển ion hoạt động và gây hiệu ứng sinh học như co cơ. Thụ thể này thuộc loại nào?
Thụ thể liên kết với protein G
Thụ thể ionotrop
Thụ thể liên kết với enzyme
Thụ thể trong tế bào chất
Quan sát sơ đồ vận chuyển Na+ và glucose ở biểu mô ruột non. Giải thích vì sao khi động vật bị tiêu chảy, người ta cho uống dung dịch nước muối đường nồng độ thích hợp (oresol) thay vì chỉ uống nước.
Dung dịch muối đường cung cấp Na+ và đường; sau tiêu hoá, glucose đi cùng Na+ được vận chuyển vào tế bào ruột non theo cơ chế đồng vận chuyển chủ động kiểu đồng dạng, làm [Na+] trong tế bào ruột non tăng nhẹ giúp nước thẩm thấu vào tế bào từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao.
Dung dịch muối đường chỉ bù nước mà không ảnh hưởng đến vận chuyển Na+‑glucose nên không cải thiện hấp thu.
Dung dịch muối đường làm giảm [Na+] nội bào, khiến nước thoát ra khỏi tế bào theo chênh lệch nồng độ.
Uống nước đơn thuần đủ để phục hồi điện giải vì kênh GLUT2 không cần Na+ để vận chuyển.
Gentamycin tiêu diệt vi khuẩn bằng cách ức chế quá trình nào?
Tổng hợp protein
Tổng hợp ADN
Tổng hợp ARN
Tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
Streptomycin tiêu diệt vi khuẩn bằng cách ức chế quá trình nào?
Tổng hợp protein
Tổng hợp ADN
Tổng hợp ARN
Tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
Cholesterol không thể chuyển hoá thành chất nào sau đây?
Vitamin D
Axit mật
Estrogen
Insulin
Prostaglandin không có vai trò nào sau đây?
Kích thích quá trình viêm
Chữa các bệnh rối loạn tuần hoàn
Kích thích sinh trưởng
Được dùng để gây sẩy thai hoặc thúc đẻ sau khi thai bị chết lưu
Oxytocin KHÔNG được ứng dụng để điều trị trong trường hợp nào?
Nái rặn đẻ yếu do tử cung mất trương lực, rút ngắn thời gian đẻ
Phòng băng huyết do tử cung không hồi phục sau khi đẻ
Điều trị viêm nội mạc tử cung
Kích thích tiết sữa cho nái nuôi con
Rotenon là chất thuộc nhóm alkaloid có trong cây thuốc cá. Ứng dụng chính là gì?
Diệt trừ động vật ngoại ký sinh trên vật nuôi
Diệt trừ động vật ký sinh trong máu
Trị bệnh viêm đường hô hấp
Tăng sức đề kháng
Estrogen được dùng để làm gì trong chăn nuôi/thú y?
Thúc đẻ
Kích thích lên giống
Gây rụng trứng và cho nái đồng loạt đẻ để quản lý sinh sản hiệu quả
Điều trị viêm nội mạc tử cung
GH (hormone tăng trưởng) có vai trò chính nào?
Tham gia quá trình chuyển hoá các chất
Kích thích quá trình sinh trưởng
Kích thích quá trình tổng hợp glycogen
Tham gia quá trình tổng hợp glucose
Chất pyrethroid thuộc nhóm alkaloid chiết xuất từ cúc Chrysanthemum cinerariaefolium được dùng để làm gì?
Diệt ngoại ký sinh trùng
Trị kiết lỵ
Diệt vi khuẩn
Giảm đau
Chất berberin thuộc nhóm alkaloid chiết xuất từ cây Hoàng đằng được dùng để làm gì?
Kích thích giãn cơ
Trị kiết lỵ, tiêu chảy
Gây tê
Giảm đau cơ
Streptomycin là chất chiết xuất từ nấm Streptomyces. Công dụng chính là gì?
Làm thuốc kháng sinh
Kích thích thần kinh trung ương
Ức chế thần kinh, giảm đau
Tăng nhịp tim
Penicillin là hợp chất thứ cấp thu nhận từ nấm Penicillium sp. Dùng để làm gì?
Gây tê
Diệt ký sinh trùng
Làm giảm nhịp tim
Làm thuốc kháng sinh
Glucose không chuyển hoá thành chất nào sau đây?
Vitamin C
Axit glucuronic
Axit taurocholic
Axit pyruvic
Ở gan, chất nào KHÔNG thể kết hợp với chất độc để chuyển chất độc thành ít độc hoặc không độc?
Axit glucuronic
Glycin
Kháng sinh Rifampicin tiêu diệt vi khuẩn chủ yếu bằng cách ức chế enzyme tham gia quá trình nào?
Tháo xoắn ADN do helicase
Tự sao của ADN do ADN polymerase
Sao mã tạo ARN do ARN polymerase
Nối các đoạn Okazaki do ADN ligase
Kháng sinh nhóm quinolone (ví dụ ciprofloxacin, ofloxacin) làm cho hai mạch đơn của ADN không thể dãn xoắn và tách mạch, từ đó ức chế quá trình nhân đôi ở vi khuẩn. Enzyme bị ức chế là gì?
ADN polymerase
ADN helicase
Exonuclease
Ligase
ALT (alanine transaminase) xúc tác phản ứng: Pyruvate + glutamate → alanine + α‑ketoglutarate. Nồng độ ALT trong máu tăng cao thường gợi ý bệnh lý nào ở động vật?
Viêm gan
Tiêu chảy
Tăng đường huyết
Viêm màng não
Ở gan, chất nào có thể liên kết với chất độc để chuyển hóa thành dạng ít độc hoặc không độc?
Axit axetic
Axit nitric
Axit lactic
Axit clohidric
