wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẩu tập 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây là đường mật chính

a)

Ống gan trái

b)

Ống mật chủ

c)

Ống mật chủ

d)

Ống gan chung

2.

Tim bắt đầu phát triển từ

a)

Ngày thứ 11 -12 của thai kì

b)

Ngày thứ 18 - 19 của thai kỳ

c)

Ngày thứ 15- 16 của thai kỳ

d)

Ngày thứ 23 -24 của thai kỳ

3.

Tặng duois thanh mạc

a)

Hồi tràng

b)

Dạ dày

c)

ruột thừa

d)

Tá tràng

4.

Đặc điểm cơ thắt niệu đạo ở nam. Ngoại trừ

a)

Nguyên ủy mặt trong ngành dưới xương mu

b)

Thần kinh mu dương vật chi phối vận động

c)

Bản chất là 1 cơ vòng

d)

Bám tận : đan lẫn vào các sợi bên đối diện

5.

Nói về mào tinh, chọn câu sai

a)

Mào tinh không cố định vào tinh hoàng

b)

Tinh trùng có thể ở mào tinh đến 1 tháng

c)

Mào tinh là một cấu trúc hình chữ C

d)

Ôngs mào tinh là một ống xoắn dài khoảng 6m

6.

Đặc điểm của ống bẹn : Ngoại trừ

a)

Là một khe nằm giữa các lớp căng cơ của thành bụng

b)

Nằm chếch từ trên xuống dưới vào trong và ra sau

c)

Dài khoảng 4- 6 cm

d)

Là một điểm yếu của thành bụng

7.

Theo quan niệm cổ điển trung thất chia làm:

a)

Trung thất trên và trung thất dưới

b)

Trung thất trước và trung thất sau

8.

Nói về đặc điểm tĩnh mạch tụy chọn câu sai

a)

TM sau tá tràng đỗ về TM

b)

TM tụy dưới đổ về TM

c)

TM đuôi tụy đổ về TM lách

d)

TM trên tá tràng đổ về tĩnh mạch

9.

Tiểu thùy phổi không gồm thành phần :

a)

Túi phế nang

b)

Tiểu phế quản hô hấp

c)

Phế nang

d)

Phế quản hạ phân thùy

10.

Liên quan của thân tụy, câu nào sau đây sai

a)

trên thân tụy có động mạch lách

b)

Dưới thận tụy có rễ mạc treo kết tràng

c)

Trước và trên thân tụy có ống mật chủ

d)

Trước thân tụy liên quan mặt sau dạ dầy

11.

Đặc điểm của lỗ bẹn nông ngoại trừ

a)

Nằm ngay phía dưới củ mu

b)

được tăng cường thêm bỏi các sợi

c)

Thuộc thành trước ống bẹn

d)

Có thừng tinh đi xuống biều

12.

Khe ngoài cơ hoành có ... đi qua

a)

Ôngs ngực

b)

TK lang thang

c)

Chuỗi hạch giao cảm

d)

TK hoành tạng bé

13.

Tầng cơ nào giúp hỗ trợ cầm máu sau sinh

a)

Tầng trong

b)

Tầng giữa

c)

Tầng trong cùng

d)

Tầng ngoài

14.

Trụ phải cơ hoành bám vào

a)

Hai thân đôt sống thắt lưng trên

b)

Bốn thân đốt sống thắt lưng trên

c)

thân đốt sông thắt lưng 1

d)

Thân đốt sống thắt lưng 2

15.

ĐM hồi kết tràng bao nhiêu nhánh tận

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

16.

Mô tả động mạch mạc treo tràng trên chọn câu đúng

a)

Cung cấp máu cho toàn bộ ruột già

b)

Cung cấp máu cho toàn bộ ruột non

c)

chung cấp máu cho phần lớn ruột non và nữa

d)

Có nguyên ủy từ động mạch thân tặng

17.

Thành phần nào sao đây không phải là vùng vỏ thận

a)

Tháp thận

b)

phần tia

c)

Cột thận

d)

Phần lượng

18.

Nói về đặc diểm của ruột già cho câu sai

a)

Túi phình kết tràng không cố định

b)

Dải mạc nói nằm ở phía sau ngoài

c)

Túi thừa mạc nối không có mạch máu

d)

Cơ dọc tạo thành ba dải

19.

Ngách là

a)

Do phúc mạc lách giữ các tạng chậu hông tạo

b)

Do phúc mạc thành lót vào chỗ lõm xuống của ổ

c)

Do phúc mạc bị đội lên đẩy lồi vào trong ổ phúc mạc

d)

Do phúc mạc lách giũa các tạng hay giữa các tạng

20.

Đặc điểm của TM phổi ngoại trừ

a)

TM phổi dưới trái và phải nhận máu từ

b)

Bắt đầu từ các lưới mao mạch phế nang

c)

TM phổi trên trái và phải nhận máu từ

d)

Sự phân chia TM giống hoàn toàn với động mạch

21.

TM đơn đổ vào

a)

TM chủ trên

b)

TM chủ dưới

c)

TM bán đơn

d)

TM gian sườn

22.

ĐM chủ bụng liên tiếp với ĐM

a)

Đốt sống ngực 12

b)

ĐS ngực 11

c)

ĐS ngực 10

d)

ĐS ngực 9

23.

Gioiws hạn trên của khoang đáy chậu nông là

a)

Mạc hoành niệu dục dưới

b)

Mạc hoành niệu đạo trên

c)

Lớp mạc của mạc đáy chậu nông

d)

Lớp mỡ của mạc đáy chậu nông

24.

Đạc điểm của tâm thất phải

a)

Nền quay ra phía sau

b)

Thành dầy nhất

c)

Hình tháp 3 mặt Trước, sau, ngoài

d)

Phần nền có lỗ nhĩ thất phải được đậy bằng van 2 lá

25.

Thừng tinh chứa các thành phần sao đây ngoại trừ

a)

Ống dẫn tinh

b)

ĐM cơ biều

c)

TK chậu bẹn

d)

Di tích ống phúc tinh mạc

26.

Mạch máu thần kinh của lách đi vào lách qua

a)

Bờ trên của lách

b)

Bờ dưới của lách

c)

Mặt dạ dầy của lách

d)

Mặt thận của lách

27.

Xương sườn có độ dài thay đổi nhất

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

28.

Khe ngoài cơ hoành có ... đi qua:

a)

ống ngực

b)

TK lang thang

c)

chuỗi hạch giao cảm

d)

tk hoành tạng bé

29.

Thai ngoài tử cung thường đoạn nào của

a)

đoạn bống vòi

b)

eo vòi

c)

đoạn phiểu vòi

d)

đoạn tử cung

30.

nói về dạ dày chọn câu sai

a)

Lỗ tâm vị không có van và lớp nếp niêm mạc

b)

Trên xác có hình như cái tù và

c)

lỗ môn vị thuộc tâm vị

d)

Lỗ tâm vị nằm sau sụn sườn 7 bên trái

31.

Đái chậu trước có chứa

a)

Hố ngồi- trực tràng

b)

Cơ thắt ngoài hậu môn

c)

cơ nâng hậu môn

d)

tạng cương

32.

Nói về đặc điểm TM tụy chọn câu sai

a)

TM sau tá tràng đổ về tĩnh mạch mạc treo tràng

b)

TM tụy dưới đổ về TM mạc treo tràng

c)

TM duổi tụy đổ về TM lách

d)

TM trên á tràng đỏ về TM cửa

33.

dặc điểm cơ hành xốp của nam ngoại trừ

a)

Bám tận : bao xung quanh hành vật xốp

b)

Giống ở nam và nữ

c)

Nguyên ủy : trung tâm gân đái chậu và

d)

Chức năng làm cương dương vật

34.

Các tạng thuộc hệ tiêu hóa được phúc mạc :

a)

Che phủ phía trước

b)

Không được phúc mạc bao phủ

c)

Bao bọc

d)

Che phủ phía trên

35.

Thành phần nào sao đây là nơi trưởng thành của

a)

mào tinh

b)

lưới tinh

c)

ống sinh tinh xoắn

d)

ống sinh tinh thẳng

36.

Niệu đạo đoạn màng là

a)

Đoạn niệu đạo đi qua thành niệu

b)

fhkkgv

37.

Trụ trái cơ hoành bám vào

a)

4 thân đốt sống thắt lưng trên

b)

thân đốt sống thắt lưng II

c)

Hai thân đốt sống thắt lưng trên

d)

Thân đốt sống thắt I

38.

Dây chằng rốn trong là di tích của

a)

ĐM thượng vị dưới

b)

Ôngs niệu mạc

c)

ĐM rốn

d)

TM rốn

39.

Đặc điểm của tim ngoại trừ :

a)

Trục tim từ trên xuống dưới và sang trái

b)

Đỉnh quay ra trước và hơi sang trái

c)

Hình tháp 3 mặt 1 đáy và 1 đỉnh

d)

Đái tim ra sau và hơi sang phải

40.

Đặc điểm của đốt sống cổ thứ 2

a)

Diện khớp trên khớp hố răng

b)

Mặt sau mỏm răng có dây chằng ngang bám

c)

Không có lỗ ngang

d)

Mỏm răng được xem là mỏm khớp trên

41.

Góp nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi gọi là

a)

Góc màng phổi

b)

Túi màng phổi

c)

Ngách màng phổi

d)

KHoang màng phổi

42.

Thành phần thuộc trung thất sau ngoại trừ

a)

TK tạng

b)

TM bán đơn phụ

c)

Hạch bạch huyết Khi phế quản

d)

TK hoành trái