wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTD-DT (201-->306)

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Xác định nhiệt độ không khí nạp qua hình dữ liệu chẩn đoán?

a)

33,88ºC

b)

40,51ºC

c)

28,46ºC

d)

31,23ºC

2.

Cảm biến khí nạp Karman kiểu siêu âm với xung tín hiệu là gì?

a)

Xung vuông

b)

Xung sin

c)

Xung răng cưa

d)

Xung tam giác

3.

Tần số rung của động cơ khi có hiện tượng kích nổ để xảy ra hiệu ứng cộng hưởng với cảm biến kích nổ là?

a)

7KHz

b)

12KHz

c)

10KHz

d)

20KHz

4.

Trên động cơ sử dụng cảm biến khí nạp loại áp suất, đường ống nạp bị rò gió sau cánh bướm ga thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Động cơ tự động tăng tốc độ số vòng quay

b)

Động cơ tự động giảm tốc độ số vòng quay

c)

Động cơ không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Động cơ phun ít nhiên liệu

5.

Hệ thống tuần hoàn khí xả có tác dụng gì?

a)

Giảm khí thải NOx

b)

Giảm khí thải CO

c)

Giảm khí thải HC

d)

Giảm khí thải CO2

6.

Hệ thống thu hồi hơi xăng có tác dụng gì?

a)

Giảm khí thải HC

b)

Giảm khí thải CO

c)

Giảm khí thải NOx

d)

Giảm khí thải CO2

7.

Bộ chuyển đổi xúc tác khí thải (Catalytic Converter) có tác dụng gì?

a)

Giảm khí thải HC, CO, NOx

b)

Giảm khí thải CO

c)

Giảm khí thải NOx

d)

Giảm khí thải CO2

8.

Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là gì?

a)

Giữ cho động cơ làm việc ở nhiệt độ tối ưu khi tải trọng thay đổi

b)

Làm cho động cơ mất công suất

c)

Làm nguội động cơ

d)

Làm cho nhiệt độ động cơ lúc tăng lúc giảm

9.

Trong hệ thống làm mát bằng nước đối lưu tự nhiên không sử dụng bộ phận nào?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Quạt gió

d)

Bơm tăng áp

10.

Quạt làm mát sử dụng khớp chất lỏng có tác dụng gì?

a)

Làm giảm tốc độ quay ở nhiệt độ thấp

b)

Tăng khả năng dẫn động

c)

Giúp quạt quay nhanh hơn

d)

Giúp động cơ nguội nhanh hơn

11.

Quạt làm mát sử dụng khớp chất lỏng gì?

a)

Dầu silicon

b)

Dầu thủy lực

c)

Dầu hộp số tự động

d)

Nhớt động cơ

12.

Cấu tạo hệ thống điều khiển quạt làm mát dùng công tắt nhiệt thường đóng

a)

Ắc quy, các cầu chì, công tắt máy, relay chính, relay điều khiển quạt mát, quạt gió, công tắt nhiệt độ nước

b)

Ắc quy, cầu chì, công tắc máy, quạt gió

c)

Ắc quy, cầu chì, công tắc máy, quạt gió, cảm biến nhiệt độ nước

d)

Ắc quy, cầu chì, công tắc máy, quạt gió, cảm biến nhiệt độ nước, công tắc nhiệt

13.

Cấu tạo hệ thống điều khiển quạt làm mát dùng công tắt nhiệt thường mở:

a)

Accu, các cầu chì, công tắt máy, relay chính, relay điều khiển quạt mát, quạt gió, công tắt nhiệt độ nước

b)

Ắc quy, cầu chì, công tắc máy, quạt gió, cảm biến nhiệt độ nước, công tắc nhiệt

c)

Ắc quy, cầu chì, công tắc máy, quạt gió, cảm biến nhiệt độ nước

d)

Ắc quy, cầu chì, công tắc máy, quạt gió.

14.

Cấu tạo hệ thống điều khiển quạt làm mát dùng kết hợp với hệ thống điều hòa nhiệt độ:

a)

Accu, các cầu chì, công tắc máy, relay điều khiển quạt làm mát và quạt dàn lạnh, công tắc nhiệt độ nước làm mát …..

b)

Accu, các cầu chì, công tắc máy, relay điều khiển quạt

c)

Accu, cầu chì, công tắc máy, quạt gió, cảm biến nhiệt độ nước

d)

Accu, cầu chì, công tắc máy, quạt gió.

15.

Cấu tạo hệ thống điều khiển quạt với hộp điều khiển.

a)

Accu, cầu chì, ECU điều khiển quạt, cảm biến nhiệt độ nước làm mát, quạt làm mát két nước

b)

Accu, cầu chì, ECU điều khiển quạt, cảm biến nhiệt độ nước làm mát, quạt dàn lạnh

c)

Accu, cầu chì, ECU điều khiển quạt, cảm biến nhiệt độ nước làm mát, cảm biến đo gió quạt làm mát két nước

d)

Accu, cầu chì, ECU điều khiển A/C, cảm biến nhiệt độ nước làm mát, quạt dàn lạnh

16.

Dựa vào hình: Trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển quạt két nước bằng công tắc nhiệt thường mở, khi nhiệt độ nước làm mát lớn hơn 9090^\circ C.

a)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt đóng tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

b)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

c)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt mở → quạt quay

d)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt đóng tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt không quay

17.

Dựa vào hình: Trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển quạt két nước bằng công tắc nhiệt thường mở, khi nhiệt độ nước làm mát nhỏ hơn 9090^\circ C.

a)

Khi tlaˋm maˊt<90t_{\text{làm mát}}<90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → không có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → tiếp điểm relay quạt mở → quạt không quay

b)

Khi tlaˋm maˊt<90t_{\text{làm mát}}<90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

c)

Khi tlaˋm maˊt<90t_{\text{làm mát}}<90^\circ C → công tắc nhiệt đóng tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

d)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt đóng tiếp điểm → không có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

18.

Dựa vào hình: Trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển quạt két nước bằng công tắc nhiệt thường đóng, khi nhiệt độ nước làm mát lớn hơn 9090^\circ C.

a)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → không có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

b)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt đóng tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

c)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt đóng → quạt quay

d)

Khi tlaˋm maˊt>90t_{\text{làm mát}}>90^\circ C → công tắc nhiệt mở tiếp điểm → không có dòng qua cuộn dây relay quạt làm mát → mass → tiếp điểm relay quạt mở → quạt quay

19.

Khi áp lực nhớt thay đổi thì.

a)

Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín hiệu điện áp trên đồng hồ

b)

Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực

c)

Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi điện trở thành tín hiệu dòng trên động cơ

d)

Đồng hồ đo nhận tín hiệu xung để hiển thị áp lực

20.

Màn hình huỳnh quang chân không VFD hiển thị thông tin dạng số.

a)

Bao gồm 20 đoạn huỳnh quang nhỏ

b)

Bao gồm 30 đoạn huỳnh quang nhỏ

c)

Bao gồm 15 đoạn huỳnh quang nhỏ

d)

Bao gồm 10 đoạn huỳnh quang nhỏ

21.

Trên động cơ dầu để xác định tốc độ động cơ phải:

a)

Lấy tín hiệu từ cảm biến tốc độ động cơ trên bơm cao áp.

b)

Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát xoay chiều.

c)

Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa.

d)

Lấy tín hiệu xung bán kì dương.

22.

Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến áp suất nhớt bị đứt thì:

a)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp.

b)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao.

c)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao.

d)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp.

23.

Đèn báo nhiệt độ nước sáng khi:

a)

Bật công tắc máy nhiệt độ động cơ 96°C.

b)

Bật công tắc máy động cơ chạy tăng tải.

c)

Bật công tắc máy động cơ chạy cầm chừng.

d)

Bật công tắc máy nhiệt độ đạt nhiệt độ làm việc của động cơ.

24.

Giá trị điện trở của cảm biến áp suất dầu đạt cực đại khi:

a)

Áp lực dầu thấp

b)

Áp lực dầu không đổi

c)

Áp lực dầu tăng liên tục

d)

Áp lực dầu quá cao

25.

Cấu tạo đồng hồ áp suất nhớt kiểu nhiệt điện.

a)

Ắc quy, công tắc máy, bộ tạo áp suất dầu, cảm biến áp suất dầu

b)

Ắc quy, công tắc máy, bộ tạo áp suất xăng, cảm biến áp suất dầu

c)

Ắc quy, công tắc máy, bộ tạo áp suất dầu, cảm biến áp suất xăng

d)

Ắc quy, công tắc máy, cảm biến áp suất dầu

26.

Cảm biến mức nhiên liệu sử dụng:

a)

Biến trở trượt kiểu phao

b)

Điện trở kiểu phao

c)

Tụ điện kiểu phao

d)

Transistor kiểu phao

27.

Khi mức nhiên liệu trong thùng nhiên liệu cao thì

a)

Điện trở của biến trở nhỏ, cường độ dòng điện chạy qua lớn, nhiệt sinh ra trên maysơ nhiều

b)

Điện trở của biến trở lớn, cường độ dòng điện chạy qua lớn, nhiệt sinh ra trên maysơ nhiều

c)

Điện trở của biến trở nhỏ, cường độ dòng điện chạy qua nhỏ, nhiệt sinh ra trên maysơ nhiều

d)

Điện trở của biến trở nhỏ, cường độ dòng điện chạy qua lớn, nhiệt sinh ra trên maysơ ít

28.

Khi mức nhiên liệu trong thùng nhiên liệu thấp thì

a)

Điện trở của biến trở lớn, cường độ dòng điện chạy qua nhỏ, nhiệt sinh ra trên maysơ ít

b)

Điện trở của biến trở nhỏ, cường độ dòng điện chạy qua lớn, nhiệt sinh ra trên maysơ nhiều

c)

Điện trở của biến trở nhỏ, cường độ dòng điện chạy qua nhỏ, nhiệt sinh ra trên maysơ nhiều

d)

Điện trở của biến trở nhỏ, cường độ dòng điện chạy qua lớn, nhiệt sinh ra trên maysơ ít

29.

Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập là thiết bị

a)

Điện tử

b)

Nhiệt điện trở

c)

Lưỡng kim

d)

Biến áp

30.

Để kim đồng hồ không dao động trong quá trình vận hành

a)

Điền đầy silicon dưới roto kim

b)

Bắt chặt đồng hồ đo

c)

Không để dây dẫn từ đồng hồ đến cảm biến chạm mass

d)

Không để dây dẫn từ đồng hồ đến cảm biến bị đứt

31.

Đặc điểm của đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập

a)

Góc quay kim lớn

b)

Độ chính xác không cao

c)

Khi tắt công tắc máy kim trả về vị trí 0

d)

Kim đồng hồ ít dao động do sử dụng ổn áp

32.

Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập luôn chỉ nhiên liệu đầy

a)

Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị chạm mass

b)

Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị đứt mạch

c)

Phao xăng hỏng

d)

Biến trở cảm biến không tiếp xúc

33.

Trong đồng hồ báo nhiên liệu (loại điện trở lưỡng kim). Kim luôn chỉ vạch (cao) đầy là do:

a)

Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm mass

b)

Biến trở cảm biến hư

c)

Phao nhiên liệu thùng

d)

Nhiên liệu đầy

34.

Khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao tín hiệu điện áp cuộn dây sơ cấp bobine động cơ được gởi đến đồng hồ

a)

200– 400 V

b)

100 – 200 V

c)

150 – 250 V

d)

500 – 600 V

35.

Đèn báo áp lực nhớt luôn tắt ngoại trừ

a)

Mạch đèn báo chạm mass

b)

Mạch dầu nghẹt

c)

Bơm dầu không hoạt động

d)

Lọc dầu bị nghẹt

36.

Nguyên lý hoạt động đồng hồ áp suất nhớt kiểu nhiệt điện. Khi áp suất nhớt thấp theo hình sau:

a)

Khi áp suất nhớt thấp → màng đẩy tiếp điểm → tiếp xúc nhẹ → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian ngắn → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít → kim lệch nhẹ

b)

Khi áp suất nhớt thấp → màng đẩy tiếp điểm → tiếp xúc nhiều → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian ngắn → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít → kim lệch nhẹ

c)

Khi áp suất nhớt thấp → màng đẩy tiếp điểm → tiếp xúc nhẹ → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít → kim lệch nhẹ

d)

Khi áp suất nhớt thấp → màng đẩy tiếp điểm → tiếp xúc nhẹ → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian ngắn → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít → kim lệch nhiều

37.

Nguyên lý hoạt động đồng hồ áp suất nhớt kiểu nhiệt điện. Khi áp suất nhớt cao theo hình sau:

a)

Khi áp suất nhớt cao → màng đẩy tiếp điểm mạnh → tiếp xúc nhiều → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều → kim lệch nhiều

b)

Khi áp suất nhớt cao → màng đẩy tiếp điểm → tiếp xúc nhẹ → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian ngắn → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít → kim lệch nhẹ

c)

Khi áp suất nhớt cao → màng đẩy tiếp điểm ít → tiếp xúc nhiều → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều → kim lệch nhiều

d)

Khi áp suất nhớt cao → màng đẩy tiếp điểm mạnh → tiếp xúc nhiều → dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài → phần tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều → kim lệch ít

38.

Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu cao theo hình sau

a)

Khi nhiên liệu đầy → điện trở của biến trở nhỏ → cường độ dòng điện chạy qua lớn → nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều → kim dịch chuyển về chữ F

b)

Khi nhiên liệu đầy → điện trở của biến trở lớn → cường độ dòng điện chạy qua lớn → nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều → kim dịch chuyển về chữ F

c)

Khi nhiên liệu đầy → điện trở của biến trở nhỏ → cường độ dòng điện chạy qua nhỏ → nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều → kim dịch chuyển về chữ F

d)

Chuyển về chữ F

39.

Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu thấp theo hình sau

a)

Khi nhiên liệu thấp → Điện trở của biến trở lớn → cường độ dòng điện chạy qua nhỏ → nhiệt sinh ra trên dây mayso ít → kim dịch chuyển ít

b)

Khi nhiên liệu thấp → Điện trở của biến trở nhỏ → cường độ dòng điện chạy qua nhỏ → nhiệt sinh ra trên dây mayso ít → kim dịch chuyển ít

c)

Khi nhiên liệu thấp → Điện trở của biến trở lớn → cường độ dòng điện chạy qua nhỏ → nhiệt sinh ra trên dây mayso nhiều → kim dịch chuyển ít

d)

Khi nhiên liệu thấp → Điện trở của biến trở lớn → cường độ dòng điện chạy qua lớn → nhiệt sinh ra trên dây mayso ít → kim dịch chuyển ít

40.

Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:

a)

Nhiên liệu đầy

b)

Nhiên liệu hết

c)

Nhiên liệu còn 1/3

d)

Nhiên liệu còn 1/2

41.

Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:

a)

Nhiên liệu còn 1/2

b)

Nhiên liệu còn 1/3

c)

Nhiên liệu hết

d)

Nhiên liệu đầy

42.

Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:

a)

Nhiên liệu hết

b)

Nhiên liệu đầy

c)

Nhiên liệu còn 1/2

d)

Nhiên liệu còn 1/3

43.

Sự dịch chuyển của kim đồng hồ

a)

Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây mayso

b)

Khi áp lực nhớt tăng

c)

Tỷ lệ nghịch với dòng chạy qua dây mayso

d)

Khi áp lực nhớt bằng không

44.

Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến chạm mass

a)

Kim luôn chỉ mức áp suất cao

b)

Kim dao động khi áp suất nhớt giảm

c)

Kim dao động khi áp suất nhớt tăng

d)

Kim đồng hồ luôn dao động

45.

Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến áp suất nhớt bị đứt

a)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp

b)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao

c)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao

d)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất

46.

Trong đồng hồ đo áp suất loại từ điện, kim đồng hồ luôn nằm vị trí 0 khi tắt máy là do

a)

Lực tương của hai nam châm

b)

Đối trọng ngắn trên kim đồng hồ

c)

Do đồng hồ có lò xo hồi vị

d)

Áp lực dầu quá thấp

47.

Đơn vị đo cường độ ánh sáng

a)

c.d (candelas)

b)

A (Ampe)

c)

V (Volt)

d)

L.X

48.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Bóng đèn halogen

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn huỳnh quang

d)

Bóng đèn xenon

49.

Hệ thống DRL có ý nghĩa gì

a)

Hệ thống đèn chạy ban ngày

b)

Hệ thống đèn chủ động

c)

Hệ thống đèn sương mù

d)

Hệ thống đèn đầu

50.

Khi bật công tắc đèn đờ mi

a)

Đèn đờ mi sáng

b)

Đèn phanh sáng

c)

Đèn phanh chớp sáng rồi tắt, đèn đờ mi sáng bình thường

d)

Cả đèn phanh và đèn đờ mi đều sáng

51.

Khi bấm công tắc còi điện, còi kêu rè là do

a)

Dòng cung cấp cho còi quá yếu

b)

Tiếp điểm không đóng do mòn

c)

Rơ le còi hư

d)

Tiếp điểm còi cháy dính

52.

Khi còi kêu không tắt là do

a)

Cuộn dây rơ le còi chạm mass

b)

Tiếp điểm không đóng do mòn

c)

Tụ điện trong còi hư

d)

Bu lông bắt thân và loa còi hỏng

53.

Trong còi điện tụ được mắc song song với tiếp điểm có tác dụng

a)

Bảo vệ tiếp điểm

b)

Tăng tốc độ đóng mở tiếp điểm

c)

Dập tắt sức điện động tự cảm trong cuộn dây

d)

Giảm dòng qua tiếp điểm

54.

Khe hở tiếp điểm còi nằm trong khoảng

a)

0,4-0,7 mm

b)

05-06 mm

c)

06-0,7 mm

d)

1,1-1,4 mm

55.

Tần số của còi điện là bao nhiêu nằm trong khoảng

a)

500-1.000 Hz

b)

1.000-1.500 Hz

c)

1.500-2.000 Hz

d)

2.000-2.500 Hz

56.

Bộ tạo nháy dùng trên ô tô có tần số nháy khoảng

a)

60-120 lần/phút

b)

30-50 lần/phút

c)

125-160 lần/phút

d)

150-200 lần/phút

57.

Khi một bóng đèn xi nhan bị cháy, nếu bật công tắc xi nhan phía bóng bị cháy đó sẽ có hiện tượng

a)

Hệ thống nháy nhanh

b)

Hệ thống không sáng

c)

Hệ thống chỉ sáng không nháy

d)

Hệ thống nháy chậm

58.

Khi bật công tắc xi nhan ở cả hai hướng, kể cả bật công tắc cảnh báo hệ thống cũng không sáng thì nội dung nào sau không phải kiểm tra

a)

Còi cảnh báo tín hiệu

b)

Rơ le nháy

c)

Mạch đèn rơ le nháy

d)

Công tắc xi nhan

59.

Nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi vào số lùi mà bóng đèn lùi không sáng

a)

Tay chuyển số lùi

b)

Công tắc đèn lùi

c)

Bóng đèn lùi

d)

Dây dẫn đèn lùi

60.

Nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi đạp phanh mà bóng đèn phanh không sáng

a)

Lượng dầu phanh hoặc áp suất khí

b)

Bóng đèn phanh

c)

Mạch đèn phanh

d)

Công tắc đèn phanh

61.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng hệ thống tín hiệu chỉ sáng một bên trái hoặc phải

a)

Công tắc xi nhan

b)

Rơ le nháy

c)

Cầu chì xi nhan

d)

Công tắc cảnh báo

62.

Đèn xi nhan không chớp, luôn sáng mờ hoặc tần số chớp thấp do

a)

Công suất bóng không đúng hoặc quá thấp

b)

Công tắc đèn xi nhan hỏng

c)

Bóng đèn xi nhan cháy

d)

Điện áp ắc quy quá cao

63.

Việc thay đổi vùng chiếu sáng của đèn cốt được thực hiện dựa vào 2 tín hiệu:

a)

Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe.

b)

Tín hiệu cảm biến bướm ga, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe.

c)

Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến áp suất, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe.

d)

Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước.

64.

Hệ thống đèn chiếu sáng góc cua động chỉ có thể thay đổi góc của vùng chiếu sáng:

a)

150 qua mỗi bên.

b)

250 qua mỗi bên.

c)

300 qua mỗi bên.

d)

350 qua mỗi bên.

65.

Khi kiểm tra điện áp như hình vẽ nguyên nhân nào là sai:

a)

Bóng đèn kém.

b)

.Tiếp mát kém.

c)

Tiếp điểm của rờ le kém.

d)

Cầu chì tiếp xúc kém.

66.

Trong hệ thống chiếu sáng, công tắc điều khiển chế độ là công tắc:

a)

Có 3 vị trí: FLASH, HIGH, LOW.

b)

Có 4 vị trí: OFF, HIGH, LOW, FLASH.

c)

Có 3 vị trí: OFF, TAIL, HEAD.

d)

Có 3 vị trí: HEAD, FLASH, LOW.

67.

Nguyên nhân nào dẫn đến bóng đèn pha, cốt một bên thường xuyên bị cháy:

a)

Do tiếp xúc kém giữa chân cắm bóng đèn với giắc điện.

b)

Do dây dẫn đến bóng đèn kém.

c)

Do tiếp mát kém.

d)

Do đường kính dây đến bóng đèn quá lớn.

68.

Nguyên nhân nào sau đây là sai nếu bóng đèn pha không sáng khi bật head kể cả khi nháy pha:

a)

Cầu chì đèn hậu.

b)

Rờ le đèn pha cốt.

 

c)

Công tắc pha cốt.

 

d)

Dây dẫn.

 

69.

Nguyên nhân nào sau đây là sai nếu bóng đèn cốt không sáng khi bật head kể cả khi nháy pha:

a)

Cầu chì đèn xi nhan.

b)

Rờ le đèn pha cốt.

c)

Công tắc pha cốt.

d)

Dây dẫn.

70.

Khi một bóng đèn pha, cốt sáng yếu nguyên nhân nào là sai:

a)

Công tắc xi nhan hỏng

b)

Công tắc pha cốt hỏng.

c)

Rờ le tiếp xúc kém.

d)

Tiếp mát của bóng đèn kém.

71.

Khi một bóng đèn pha, cốt không sáng nguyên nhân nào là sai:

a)

Công tắc pha cốt hỏng.

b)

Cầu chì báo nguy bị hỏng.

c)

Rờ le tiếp xúc kém.

d)

Tiếp mát của bóng đèn kém.

72.

Phương pháp điều chỉnh độ chụm đèn pha:

a)

Sử dụng dụng cụ chuyên dùng.

b)

Điều chỉnh theo kinh nghiệm bằng cách: chiếu trực tiệp đèn pha lên tường để điều chỉnh.

c)

Đánh dấu vị trí ốc điều chỉnh trước khi tháo ra và vặn lại đúng vị trí khi lắp.

d)

Dùng một xe khác chiếu lên tường để điều chỉnh và so sánh.

73.

Việc bật tắt đèn chiếu sáng góc cua được dựa vào 3 yếu tố:

a)

Góc đánh tay lái, tình trạng của đèn Signal, tốc độ xe chạy.

b)

Góc chuyển hướng, tốc độ xe, tốc độ động cơ.

c)

Góc đặt bánh xe, góc đánh lái, tốc độ động cơ

d)

Góc camber, góc đánh lái, tốc độ động cơ.

74.

Trong điều kiện thời tiết xấu, đèn chiếu sáng góc cua cả hai bên có thể được bật lên để trở thành:

a)

Đèn sương mù, tạo ra tầm quan sát tối ưu

b)

Đèn trợ sáng cho đèn pha, tạo ra tầm quan sát tối ưu

c)

Đèn cốt, tạo ra tầm quan sát tối ưu

d)

Đèn pha, tạo ra tầm quan sát tối ưu

75.

Một môtơ gạt nước thường có:

a)

3 chổi than

b)

2 chổi than

c)

4 chổi than

d)

Không có chổi than nào

76.

Để giảm tốc cho môtơ gạt nước, người ta sử dụng cơ cấu nào sau đây:

a)

Truyền động trục vít - bánh vít 

b)

Truyền động bánh răng

c)

Truyền động đai

d)

Truyền động bánh răng – thanh răng

77.

Khi gương vận hành quá nhiều trong thời gian ngắn, hệ thống có thể:

a)

Sẽ bị ngắt trong một thời gian để tránh hư hỏng do quá nhiệt.

b)

Sẽ bị hư hỏng do quá nhiệt

c)

Sẽ bị ngắt hoàn toàn để tránh hư hỏng do quá nhiệt.

d)

Sẽ bị biến dạng do quá nhiệt.

78.

Trong công tắc điều khiển gương chiếu hậu khi tài tài xế nhấn nút “RETRACT” có công dụng:

a)

Gập gương vào và mở gương ra.

b)

Gương nghiêng phai và nghiêng trái.

c)

Gương ngửa lên và úp xuống.

d)

Gương ngửa lên và nghiêng trái.

79.

Trong hệ thống nâng hạ kính trên ôtô, 1 môtơ nâng hạ có thể điều khiển được

a)

1 cửa kính

b)

2 cửa kính

c)

3 cửa kính

d)

4 cửa kính

80.

Các vị trí bật nào sau đây ứng với công tắc gạt nước

a)

OFF – INT – LOW – HIGH – MIST

b)

OFF – INT – TAIL – HIGH – MIST

c)

OFF – INT – TAIL – HEAD – FLASH

d)

OFF – INT – LOW – HEAD - FLASH

81.

Trong hệ thống điều khiển gương, gương chống chói bao gồm:

 

a)

Hai lớp.

b)

Một lớp.

c)

Ba lớp.

d)

Bốn lớp.

82.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa thường được đặt ở

a)

Cửa tài xế

b)

Cửa hành khách phía dưới bên phải

c)

Cửa hành khách phía dưới bên trái

d)

Cửa hành khách phía trên bên phải

83.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa thuộc loại:

a)

Động cơ điện 1 chiều

b)

Động cơ điện xoay chiều

c)

Động cơ điện 1 pha

d)

Động cơ điện 3 pha

84.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa có thể quay được:

a)

Theo 2 chiều khác nhau

b)

Chỉ quay được theo 1 chiều nhất định

c)

Chỉ quay được theo chiều kim đồng hồ

d)

Chỉ quay ngược chiều kim đồng hồ

85.

Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, môtơ  phun nước được mắc ……………..với công tắc gạt nước:

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Hỗn hợp

d)

Lệch pha

86.

Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe du lịch được kích từ bằng:

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Dòng điện 1 chiều

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Dòng điện 3 pha

87.

Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế,  khi nhấn nút “window lock” đi xuống thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào?

a)

Cả 3 cửa kính đều không lên xuống được

b)

Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được

c)

Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được

d)

Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được

88.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc vị trí khóa cửa được điều khiển bởi:

a)

Môtơ khóa cửa qua trung gian của bánh răng khóa

b)

Người tài xế

c)

Bánh răng, trục vít 

d)

Công tắc đèn cửa

89.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy sẽ bật khi:

a)

Người tài xế đã cắm chìa khóa vào công tắc máy

b)

Công tắc điều khiển khóa cửa

c)

Công tắc báo không cắm chìa công tắc máy

d)

Công tắc điều khiển chìa

90.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa được gắn vào  công tắc máy và công tắc điều khiển khóa cửa bị ấn trong khi cửa mở thì các cửa sẽ không khóa được, tính năng này có được là nhờ:

a)

Chức năng chống quên chìa

b)

Chức năng an toàn

c)

Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy

d)

Chức năng khóa cửa bằng chìa

91.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc đèn cửa hoạt động khi

a)

Cửa xe được mở ra

b)

Bật công tắc máy

c)

Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “lock”

d)

Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “unlock”

92.

Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa được ký hiệu bằng  chữ gì?

a)

Door lock

b)

Window lock

c)

Lock

d)

Unlock

93.

Chọn câu sai trong hệ thống điều khiển khóa cửa trên xe không hoạt động là do:

a)

Cầu chì hệ thống chỉnh gương hư hỏng.

b)

Công tắc mở khóa phải, trái bị hư hỏng.

c)

Cụm khóa cửa hư.

d)

Công tắc điều khiển khóa cửa hư hỏng.

94.

Môtơ nâng hạ kính sẽ đổi chiều quay khi:

a)

Thay đổi cực tính cấp nguồn cho môtơ.

b)

Ngắt nguồn điện cấp cho môtơ.

c)

. Bật công tắc nâng hạ ở cửa khác.

d)

Tắt công tắc nâng hạ kính.

95.

Gương tự làm giảm độ sáng khi bị ánh sáng chói chiếu vào. Chức năng này không hoạt động khi:

a)

Chọn số lùi.

b)

Chọn số N.

c)

Chọn số P.

d)

Chọn số 1.

96.

: Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí WASHER thì chân E sẽ thông mạch với chân nào ?

a)

Chân (W)

b)

Chân (+1)

c)

Chân (+2)

d)

Chân ( S )

97.

Trong họat động của công tắc gạt nước, khi công tắc ở vị trí OFF thì chân S sẽ thông mạch với chân nào ?

a)

Chân (+1)

b)

Chân (+2)

c)

Chân ( B )

d)

Chân (W)

98.

Trong họat động của công tắc gạt nước. khi bật công tắc ở vị trí LOW thì chân B sẽ thông mạch với chân nào ?

a)

Chân (+1)

b)

Chân (+2)

c)

Chân ( S )

d)

Chân (W)

99.

Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí HIGH thì chân B sẽ thông mạch với chân nào ?

a)

Chân (+2)

b)

Chân (+1)

c)

Chân ( S )

d)

Chân (W)

100.

Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí MIST thì chân B sẽ thông mạch với chân nào ?

a)

Chân (+1)

b)

Chân (+2)

c)

Chân ( S )

d)

Chân (W)

101.

Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí INT thì chân S sẽ thông mạch với chân nào ?

a)

Chân (+1)

b)

Chân (+2)

c)

Chân (B)

d)

Chân (W)

102.

Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” đi xuống thì người tài xế có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?

a)

Chỉ có cửa kính chỗ tài xế là lên xuống được

b)

Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được

c)

Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được

d)

Chỉ có 2 cừa kính phía sau là lên xuống được

103.

Công tắc tổ hợp gạt nước Toyota khi bật ở vị trí Washer:

a)

Chân WR thông chân EW.

b)

Chân WR thông chân +1R..

c)

Chân EW thông chân +1R.

d)

Chân WR không thông chân nào.

104.

Công tắc tổ hợp gạt nước Toyota khi bật ở vị trí On Washer:

a)

Chân EW, WR thông chân +1R.

b)

Chân WR thông chân +1R..

c)

Chân WR thông chân EW.

d)

Chân WR không thông chân nào.

105.

Tín hiệu Intermittent là tín hiệu gì:

a)

Gạt nước hoạt động ở chế độ gián đoạn.

b)

Gạt nước hoạt động ở chế độ nhanh.

c)

Gạt nước hoạt động ở chế độ chậm.

d)

Gạt nước hoạt động ở chế độ phun nước.

106.

Khi nhấn công tắc phun nước thì mô tơ gạt nước sẽ:

a)

Chạy ở chế độ Intermittent.

b)

Gạt chậm một lần.

c)

Không gạt.

d)

Gạt nhanh một lần.