wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

receive (v)

a)

nhận được

b)

cho đi

c)

mất mát

d)

tìm kiếm

2.

annual contract (v)

a)

hợp đồng hàng năm

b)

hợp đồng tháng

c)

hợp đồng một lần

d)

hợp đồng dài hạn

3.

guarantee (v, n)

a)

bảo đảm, bảo hành

b)

cam kết, hứa hẹn

c)

đảm bảo, chắc chắn

d)

bảo vệ, che chở

4.

customize (v)

a)

tùy chỉnh theo yêu cầu

b)

thay đổi theo sở thích

c)

sửa chữa theo yêu cầu

d)

điều chỉnh theo nhu cầu

5.

plant (v)

a)

trồng (cây)

b)

tưới (nước)

c)

cắt (cành)

d)

bón (phân)

6.

negotiate (v)

a)

thương lượng

b)

đàm phán

c)

thảo luận

d)

giải quyết

7.

qualified (adj)

a)

đủ điều kiện

b)

không đủ điều kiện

c)

được cấp phép

d)

không đủ tiêu chuẩn

8.

package (n)

a)

gói sản phẩm / dịch vụ

b)

hộp quà

c)

bưu kiện

d)

thùng hàng

9.

shipment (n)

a)

lô hàng, việc vận chuyển

b)

hàng hóa bị hư hỏng

c)

thời gian giao hàng

d)

đơn hàng đã đặt

10.

agreement (n)

a)

thỏa thuận, hợp đồng.

b)

sự phản đối, chống lại.

c)

một loại hình thức, mẫu mã.

d)

sự đồng ý, chấp thuận.

11.

need (v, n)

a)

cần, nhu cầu

b)

muốn, ước

c)

không đủ, thiếu

d)

sự thừa thãi, dư thừa

12.

come standard (v)

a)

có sẵn theo tiêu chuẩn

b)

không có sẵn

c)

cần phải đặt hàng

d)

chỉ có trong một số trường hợp

13.

order (v, n)

a)

đặt hàng, đơn hàng

b)

hủy bỏ, không đặt hàng

c)

giao hàng, vận chuyển

d)

thay đổi, sửa đổi đơn hàng

14.

spare no effort (v)

a)

không tiếc công sức

b)

tiết kiệm công sức

c)

không cần nỗ lực

d)

dành nhiều thời gian

15.

property (n)

a)

tài sản (nhà đất)

b)

công cụ (tool)

c)

danh sách (list)

d)

thông tin (information)

16.

make repairs (v)

a)

sửa chữa

b)

thay đổi

c)

tạo mới

d)

xóa bỏ

17.

landscape (v)

a)

trang trí (phong cảnh)

b)

tạo hình (hình ảnh)

c)

vẽ tranh (hội họa)

d)

chỉnh sửa (hình ảnh)

18.

attendee (n)

a)

người tham gia

b)

người tổ chức

c)

khách mời

d)

người giám sát

19.

fair price (n)

a)

giá hợp lý

b)

giá cao

c)

giá rẻ

d)

giá trung bình

20.

feature (v, n)

a)

có chứa, đặc điểm

b)

đặc trưng, tính năng

c)

khả năng, năng lực

d)

mô tả, hình ảnh