wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNKL thay goi y

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động tạo hình đơn giản là:

a)

Chuyển động cắt ren

b)

Chuyển động thành phần có sự phụ thuộc

c)

Chuyển động tiện côn

d)

Chuyển động thành phần không phụ thuộc

2.

Trong trường hợp chuyển động chính của máy tiện là chuyển động vòng V, chuyển động chạy dao là chuyển động thẳng S song song với trục của phôi

a)

Cắt mặt đầu

b)

Tiện côn

c)

Tiện rãnh ngang

d)

Tiện mặt trụ ngoài và mặt trụ trong

3.

Máy phải có cơ cấu mang dao và phôi, cơ cấu này gọi là gì?

a)

Cơ cấu truyền động

b)

Cơ cấu kẹp chặt

c)

Cơ cấu truyền dẫn

d)

Cơ cấu chấp hành

4.

Máy có thể thực hiện nhiều nguyên công khác nhau, gia công nhiều loại chi tiết khác nhau gọi là:

a)

Máy tự động

b)

Máy chuyên môn hóa

c)

Máy chuyên dùng

d)

Máy vạn năng

5.

Chuyển động tạo hình là:

a)

Chuyển động tương đối giữa phôi và băng máy

b)

Chuyển động tương đối giữa phôi và ụ động

c)

Chuyển động tương đối giữa dao và băng máy

d)

Chuyển động tương đối giữa dao và phôi

6.

Cơ cấu bánh răng thay thế và chạc đầu ngựa được dùng ở đâu?

a)

Bàn xa dao

b)

Hộp tốc độ

c)

Cơ cấu chạy dao nhanh

d)

Hộp bước tiến

7.

Tiện côn bằng phương pháp.. . . . . , phải tháo liên kết vít me - đai ốc với bàn trượt ngang

a)

Dùng dao rộng bản

b)

Xoay bàn dao trên

c)

Dùng thước côn

d)

Đánh lệch ụ động

8.

Máy tiện đứng một trụ thường được hiểu là máy tiện có

a)

Một trục chính thẳng đứng

b)

Một trụ máy thẳng đứng

c)

Một thân máy thẳng đứng

d)

Một bàn dao thẳng đứng

9.

Khi khoan trên máy Khoan, lượng chạy dao do . . . . . . thực hiện.

a)

Đồ gá

b)

Phôi

c)

Bàn dao

d)

Mũi Khoan

10.

Trên máy Doa 2620B chuyển động bàn máy không thực hiện được là.

a)

Chuyển động ngang

b)

Chuyển động dọc

c)

Chuyển động xoay tròn

d)

Chuyển động thẳng đứng

11.

Trên máy phay P82 chuyển động cắt chính, chuyển động chạy dao là chuyển động của.

a)

Dao quay tròn và tịnh tiến

b)

Chi tiết quay tròn và tịnh tiến

c)

Dao và chi tiết quay tròn

d)

Dao quay, chi tiết tịnh tiến

12.

Đặc tính của đầu phân độ được hiểu.

a)

Phân biệt đầu phân độ có đĩa chia, không đĩa chia

b)

Sử dụng xác định tỉ số truyền ngược khi chia độ

c)

Cơ cấu đầu phân độ trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Giá trị tỉ số truyền và độ chính xác của đầu phân độ.

13.

Để gia công bánh răng trụ răng thẳng Không sử dụng ụ phân độ dùng máy phay.

a)

Máy Phay đứng vạn năng

b)

Máy Phay ngang vạn năng

c)

Máy phay giường

d)

Máy phay lăn răng

14.

Máy mài tròn trong thường có nhược điểm dẫn đến chất lượng gia công thấp khi gia công lỗ sâu là

a)

Chi tiết rung

b)

Máy rung động lớn

c)

Đường kính đá nhỏ

d)

Trục chính lắp đã mài yếu

15.

Máy bào có chuyển động tạo vận tốc cắt là

a)

Chuyển động vi sai

b)

Vừa quay tròn vừa tịnh tiến

c)

Chuyển động quay tròn.

d)

Chuyển động tịnh tiến khứ hồi

16.

Máy bào ngang chuyển động của phôi là

a)

Chuyển động quay tròn.

b)

Chuyển động tịnh tiến khứ hồi

c)

Vừa quay tròn vừa tịnh tiến

d)

Chuyển động không liên tục

17.

Máy chuốt dùng trong sản xuất không thông dụng

a)

Gia công chi tiết không giống nhau

b)

Dao không bền, giá đắt

c)

Máy chuốt khó chế tạo

d)

Dao khó chế tạo, giá đắt

18.

Lĩnh vực nào không thuộc nội dung thiết kế MCKL chủ yếu?

a)

Thiết kế động học của máy.

b)

Thiết kế động lực học

c)

Thiết kế hệ thống điều khiển

d)

Thiết kế tính toán công suất

19.

Cần xây dựng 6 PATT, hộp tốc độ khi thiết kế phải có W=?

a)

W= 2 nhóm truyền

b)

W= 4 nhóm truyền

c)

W= 5 nhóm truyền

d)

W= 3 nhóm truyền

20.

Trong thiết kế máy cắt kim loại khi thiết kế hộp tốc độ của máy công cụ sử dụng trong dạng sản xuất hàng loạt hoặc hàng khối như máy tiện tự động, bán tự động hay máy chuyên dùng thường sử dụng.

a)

Cơ cấu bánh răng di trượt

b)

Cơ cấu then kéo

c)

Cơ cấu Hac ne

d)

Cơ cấu bánh răng thay thế

21.

Để để tạo ra nhiều gấp bội số cấp tốc độ khác nhau ta chọn phương án.

a)

Tăng số nhóm truyền động

b)

Tăng tỷ số truyền trong mỗi nhóm

c)

Tăng số nhóm truyền động và tăng tỷ số truyền trong mỗi nhóm

d)

Sử dụng động cơ nhiều cấp tốc độ

22.

Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là đại lượng nào?

a)

Số vòng quay n

b)

Lượng chạy dao S.

c)

Chiều sâu cắt t.

d)

Lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

23.

Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?

a)

Dao phay mặt đầu

b)

Dao phay ngón

c)

Dao phay đĩa

d)

Dao phay định hình

24.

Cơ cấu biến chuyển động quay tròn thành tịnh tiến ở máy Bào là:

a)

Culit lắc

b)

Culit quay

c)

Bánh răng – Thanh răng

d)

Trục vít – bánh vít

25.

Trong chuyển động tạo hình có các cơ cấu chấp hành không phụ thuộc vào nhau là:

a)

Chuyển động tạo hình đơn giản

b)

Chuyển động tạo hình phức tạp

c)

Chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp

d)

Không phải chuyển động tạo hình

26.

Trong chuyển động tạo hình có các cơ cấu chấp hành phụ thuộc vào nhau là:

a)

Chuyển động tạo hình đơn giản

b)

Chuyển động tạo hình phức tạp

c)

Chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp

d)

Không phải chuyển động tạo hình

27.

Trong Tiện, chuyển động tạo ra tốc độ cắt, là chuyển động quay tròn của trục chính mang phôi gọi là chuyển động:

a)

Chuyển động cắt chính

b)

Chuyển động chạy dao

c)

Chuyển động quay

d)

Chuyển động phụ

28.

Chuyển động tạo hình trên máy Khoan là.

a)

Chuyển động quay của mũi khoan và tịnh tiến của mũi khoan

b)

Chuyển động quay tròn của mũi khoan

c)

Chuyển động tịnh tiến của mũi khoan

d)

Chuyển động lùi dao

29.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của phương pháp gia công Phay?

a)

Sử dụng dao một lưỡi cắt

b)

Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của dao

c)

Chuyển động chạy dao là chuyển động thẳng theo các phương ngang, dọc, đứng

d)

Chuyển động chạy dao do bàn máy thực hiện

30.

Dao Phay đĩa mỏng và có đường kính lớn chủ yếu dùng để?

a)

Gia công rãnh và cắt đứt.

b)

Gia công các mặt phẳng rộng.

c)

Gia công ren.

d)

Gia công lỗ.

31.

Khi khoan trên máy Khoan, lượng chạy dao do . . . . . . thực hiện.

a)

Đồ gá

b)

Phôi

c)

Bàn dao

d)

Mũi Khoan

32.

Máy tiện đứng một trụ thường được hiểu là máy tiện có

a)

Một trục chính thẳng đứng

b)

Một trụ máy thẳng đứng

c)

Một thân máy thẳng đứng

d)

Một bàn dao thẳng đứng

33.

Máy tiện đứng thường được hiểu là máy tiện có đặc điểm

a)

Trục chính thẳng đứng

b)

Thân máy thẳng đứng

c)

Bàn dao thẳng đứng

d)

Trụ máy thẳng đứng

34.

Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:

a)

Phoi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao

b)

Khử được độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm.

c)

Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày.

d)

Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.

35.

các dạng chi tiết không thể gia công trên máy mài vô tâm là

a)

Trụ ngắn có rãnh then

b)

Rãnh then

c)

Trụ ngắn có gờ

d)

Đường kính không đổi