wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ CHƯƠNG 1,2,3,4

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tiền tệ ra đời nhằm mục đích

a)

Giúp nhà nước có công cụ để quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Giúp quá trình trao đổi hàng hóa diễn ra dễ dàng hơn

c)

Giúp giai cấp thống trị đàn áp giai cấp bị trị

d)

Tất cả các ý trên

2.

Tính đến thời điểm hiện tại, sự phát triển các hình thái tiền tệ lần lượt là:

a)

Hóa tệ, bút tệ, tiền điện tử, tín tệ

b)

Tín tệ, hóa tệ, bút tệ, tiền điện tử

c)

Tiền điện tử, bút tệ, tín tệ, hóa tệ

d)

Hóa tệ, tín tệ, bút tệ, tiền điện tử

3.

Trong các nhược điểm sau, đâu không phải là nhược điểm của tín tệ

a)

Tính đồng nhất không cao

b)

Tốn kém chi phí cho xã hội trong việc in ấn

c)

Mất thời gian kiểm đếm

d)

Khó khăn trong vận chuyển với quy mô lớn

4.

Việc trao đổi trực tiếp hàng – hàng gặp khó khăn vì yếu tố:

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Nhu cầu trao đổi

d)

Tất cả các ý trên

5.

Ưu điểm của tiền điện tử là:

a)

Chi phí in ấn cho xã hội lớn

b)

Giới hạn về trữ lượng

c)

Mua bán không cần tiền mặt đặc biệt là giao dịch trực tuyến

d)

Khó cất trữ

6.

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Là thước đo giá trị

b)

Tiết kiệm thời gian mua bán

c)

Làm phương tiện dự trữ giá trị

d)

Làm phương tiện trao đổi thanh toán

7.

Loại tiền phổ biến nhất đang được sử dụng tại Việt Nam là

a)

Tín tệ

b)

Hóa tệ

c)

Bút tệ

d)

Tiền điện tử

8.

là một loại tiền tệ mà bản thân nó không có giá trị song nhờ có sự tín nghiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông

a)

Tiền tệ

b)

Hóa tệ

c)

Tín tệ

d)

Bút tệ

9.

Các yếu tố để tín tệ được sử dụng là:

a)

Sự tin tưởng của con người

b)

Sự thừa nhận và bảo vệ của pháp luật

c)

Sự phát triển của nhu cầu trao đổi hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội

a)

tiền tệ

b)

tài chính

c)

hóa tệ

d)

tín tệ

11.

Chức năng của tài chính là

a)

Chức năng phân phối lại

b)

Chức năng phân phối và chức năng giám đốc

c)

Chức năng phân phối

d)

Chức năng phân phối lần đầu

12.

Bản chất của tài chính một phần được thể hiện bởi

a)

Mối quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các tổ chức khác

b)

Quyền quản lý ngân sách của Nhà nước

c)

Nền kinh tế hàng hóa – thị trường

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

13.

Quá trình phân phối tài chính gồm

a)

Quá trình phân phối lần đầu và phân phối lại

b)

Quá trình phân phối lần thứ hai và lần thứ 3

c)

Quá trình phân phối trong nước và ngoài nước

14.

Ví dụ nào sau đây không phải là quan hệ tài chính

a)

Nhà nước cấp phát, hỗ trợ vốn hoặc góp vốn cho doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp trả lương và trả công cho nhân viên

c)

Doanh nghiệp dùng vốn để mua sắm các nguyên vật liệu

d)

Doanh nghiệp thưởng quà Tết cho nhân viên

15.

Các quỹ tiền tệ của các tổ chức xã hội hình thành từ

a)

Vay nước ngoài

b)

Thuế

c)

Vay ngân hàng trong nước

d)

Đóng góp hội phí

16.

Nhờ vào chức năng ... của tài chính mà việc kiểm tra bằng đồng tiền được thực hiện đối với quá trình vận động của các nguồn tài chính.

a)

phân phối

b)

quản lý

c)

giám đốc

d)

kiểm soát

17.

Con người nhận thức và vận dụng chức năng … của tài chính để tổ chức việc phân phối của cái xã hội dưới hình thức giá trị.

a)

phân phối

b)

quản lý

c)

giám đốc

d)

kiểm soát

18.

Đâu là nguồn tài chính vô hình

a)

Tiền tệ

b)

Nhà đất

c)

Sáng chế

d)

Rừng

19.

Đâu là nguồn tài chính hữu hình

a)

Vàng, bạc, ngoại tệ, bí quyết kỹ thuật

b)

Phát minh, quyền sở hữu âm nhạc

c)

Vàng, sáng chế, nhà đất

d)

Nhà, đất canh tác, tiền

20.

Đâu là nguồn tài chính vô hình?

a)

Đất, xương, tiền

b)

Vàng, phát minh, sáng chế

c)

Sáng chế, phát minh, quyền sở hữu trí tuệ

d)

Ngoại tệ, bí quyết kỹ thuật, đất

21.

__________ là sự phân phối được tiến hành trong lĩnh vực sản xuất cho những chủ thể tham gia vào quá trình sáng tạo ra của cải vật chất hoặc thực hiện các dịch vụ trong các đơn vị sản xuất và dịch vụ

a)

Phân phối lại

b)

Phân phối lần đầu

c)

Phân phối cơ bản

d)

Không có đáp án đúng

22.

Quá trình phân phối lần đầu trước hết được thực hiện ở?

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Trung gian tài chính

c)

Tài chính công

d)

Tài chính quốc tế

23.

Đâu không phải là đặc điểm của một bộ phận tài chính?

a)

Ở đó có các quỹ tiền tệ được tạo lập

b)

Ở đó có các hoạt động tài chính

c)

Ở đó có sự vận động của các nguồn tài chính

d)

Các hoạt động tài chính trong cùng một bộ phận tài chính có thể có các đặc điểm khác nhau

24.

Đâu không phải là kênh vận động của tài chính quốc tế?

a)

Quan hệ vay vốn ODA

b)

Quan hệ tiếp nhận vốn FDI

c)

Quá trình chuyển tiền gửi ngân hàng Vietcombank và Vietinbank

d)

Quá trình thanh toán xuất nhập khẩu

25.

Đâu là nguồn tài chính vô hình

a)

Dữ liệu thông tin khách hàng

b)

Bất động sản

c)

Bằng phát minh, sáng chế

d)

Cả A và C

26.

Đâu là nguồn tài chính hữu hình

a)

Vàng, bạc, bất động sản

b)

Quyền sở hữu trí tuệ, hàng hóa

c)

Vàng, sáng chế, nhà đất

d)

Nhà, bí quyết sản xuất gia truyền

27.

Quan hệ giữa tài chính doanh nghiệp và tài chính cá nhân không thể hiện qua?

a)

Doanh nghiệp trả lương cho công nhân

b)

Nhà đầu tư mua cổ phiếu góp vốn vào doanh nghiệp

c)

Nhà đầu tư mua trái phiếu doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp tiếp nhận vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

28.

Câu nào đúng trong các câu sau?

a)

Bộ phận dẫn vốn trong hệ thống tài chính gồm Thị trường tài chính và các tổ chức tài chính trung gian

b)

Chỉ các ngân hàng thương mại mới có khả năng dẫn vốn

c)

Tài chính gián tiếp có sự lưu chuyển vốn thông qua mua bán các công cụ nợ

d)

Các trung gian tài chính thực hiện việc dẫn vốn thông qua hoạt động tài chính trực tiếp

29.

Tiền có thể chảy vào quỹ tiền tệ của tài chính doanh nghiệp theo cách nào?

a)

Doanh nghiệp vay vốn từ ngân hàng thương mại

b)

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu

c)

Doanh nghiệp đầu tư vào trái phiếu chính phủ

d)

Cả A và C đều đúng

30.

Tiền có thể chảy vào ngân sách nhà nước theo cách nào?

a)

Nhà nước đầu tư xây dựng dự án công viên cây xanh

b)

Nhà nước thu thuế, phí, lệ phí

c)

Nhà nước trả lương cho công chức, viên chức

d)

Tất cả đều đúng

31.

Vai trò của thị trường tài chính trong nền kinh tế thị trường

a)

Ia trung tâm điều tiết cung cầu vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

b)

thúc đẩy nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn tài chính

c)

tạo điều kiện thực hiện chính sách tài chính tiền tệ của Nhà nước

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

32.

Trung gian tài chính làm lợi bằng cách nào?

a)

Đưa ra mức lãi suất thấp hơn mức lãi suất họ phải trả

b)

Đưa ra mức lãi suất cao hơn mức lãi suất họ phải trả

c)

Không phải những cách đã đưa ra

d)

Đưa ra mức lãi suất bằng mức lãi suất họ phải trả

33.

Người cho vay tìm đến người đi vay bằng cách nào?

a)

Trực tiếp đến thị trường và cho vay

b)

Thông qua trung gian tài chính để cho vay

c)

2 cách đưa ra đều sai

d)

2 cách đưa ra đều đúng

34.

Đâu là cách chính phủ đi vay trên thị trường?

a)

Phát hành trái phiếu, tín phiếu kho bạc và công trái

b)

Phát hành thương phiếu và hối phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Vay ngân hàng

35.

Đâu là cách doanh nghiệp huy động vốn?

a)

Mở rộng sản xuất đầu tư trang thiết bị

b)

Vay ngân hàng

c)

Vay ngân hàng, phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu

d)

Vay chính phủ

36.

Nếu căn cứ theo đối tượng mua bán thì thị trường tài chính được phân thành loại nào?

a)

Thị trường cấp 1 và cấp 2

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường nợ và vốn cổ phần

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

37.

Đâu là nơi diễn ra việc mua bán công cụ vay nợ ngắn hạn

a)

Thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường phái sinh

38.

Đâu là nơi diễn ra việc mua bán các công cụ vay nợ dài hạn

a)

Thị trường phái sinh

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường vốn cổ phần

d)

Thị trường tiền tệ

39.

Đâu là công cụ trên thị trường tiền tệ?

a)

Vay thế chấp, trái khoản, cổ phiếu, thương phiếu

b)

Thương phiếu, CD, hối phiếu, tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu, trái khoán, vay thế chấp, chứng khoán Chính phủ

d)

Thương phiếu, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu

40.

Phân loại thị trường tài chính

a)

Căn cứ theo sự luân chuyển các nguồn tài chính: Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

b)

Căn cứ theo đối tượng mua bán: Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

c)

Căn cứ theo kỳ hạn thanh toán: Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

41.

Đâu là ý không đúng về tín phiếu kho bạc

a)

Được trả lãi với mức lãi suất cố định

b)

Hoàn trả vốn khi đến hạn thanh toán hoặc trả trước

c)

Là loại kém lỏng nhất trong tất cả các công cụ tài chính

d)

Là loại công cụ an toàn nhất

42.

Nhận định nào sai về thị trường cấp 2

a)

Là nơi chào bán các chứng khoán mới phát hành

b)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Tạo cho người sở hữu chứng khoán cơ hội rút vốn

d)

Cho phép nhà đầu tư sắp xếp lại danh mục đầu tư

43.

Nhận định nào đúng về thị trường cấp 1

a)

được tập trung nghiên cứu sâu hơn thị trường cấp 2

b)

mua bán chứng khoán mới

c)

mua bán lại chứng khoán đã phát hành

d)

dễ dàng bán những công cụ tài chính để thu tiền mặt

44.

Thị trường vốn cổ phần là nơi diễn ra việc mua bán...

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

45.

Các công ty khi có tiền nhàn rỗi có thể sinh lời bằng cách:

a)

Gửi tiền vào ngân hàng

b)

Mua trái phiếu

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

46.

Đâu là nhận định không đúng về cổ phiếu thường

a)

Thu nhập không cố định

b)

Lợi tức cố định

c)

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào tuân theo quy luật cung cầu

d)

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào tăng trưởng kinh tế nói chung

47.

Đâu là nhận định đúng về cổ phiếu ưu đãi?

a)

A. Thu nhập cố định

b)

B. Lợi tức biến động

c)

C. Lợi tức cổ phiếu phụ thuộc vào tuần theo quy luật cung cầu

d)

D. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào tăng trưởng kinh tế nói chung

48.

Để vay được món ... thì người đi vay phải thế chấp tài sản hoặc giấy tờ?

a)

Trái khoán công ty

b)

Cổ phiếu

c)

Vay thế chấp

d)

Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận

49.

... là sự thỏa thuận có tính chất hợp đồng, trong đó người vay thanh toán cho người nắm giữ công cụ nợ một khoản tiền lãi cố định và hoàn trả tiền vốn vào cuối kỳ hạn

a)

Công cụ tài chính

b)

Công cụ vay nợ

c)

Chứng khoán

d)

Cổ phiếu

50.

Đâu không phải là chứng khoán của chính phủ?

a)

Tín phiếu kho bạc nhà nước

b)

Trái phiếu kho bạc nhà nước

c)

Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận

d)

Công trái quốc gia

51.

Nếu căn cứ theo sự luân chuyển vốn thì thị trường tài chính được phân thành loại nào?

a)

Thị trường cấp 1 và cấp 2

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường nợ và vốn cổ phần

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

52.

Nếu căn cứ theo kỳ hạn thanh toán thì thị trường tài chính được phân thành loại nào?

a)

Thị trường cấp 1 và cấp 2

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường nợ và vốn cổ phần

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

53.

Nhận định nào sai về thị trường cấp 1

a)

Mua bán chứng khoán mới

b)

Hoạt động liên tục

c)

Khối lượng giao dịch thấp hơn thị trường cấp 2

d)

Không có đáp án đúng

54.

Nếu không có thị trường thứ cấp thì sẽ xảy ra điều gì?

a)

Chứng khoán mới không có thị trường phát hành

b)

Giá chứng khoán cao hơn

c)

Tính lỏng của chứng khoán kém hơn

d)

Vốn đầu tư cao hơn

55.

Loại công cụ tài chính nào dưới đây có tính lỏng cao nhất

a)

Hối phiếu ngân hàng

b)

Thương phiếu

c)

Tin phiếu kho bạc

d)

Giấy chứng nhận tiền gửi (CD)

56.

Vai trò của thị trường tài chính trong nền kinh tế thị trường

a)

giảm hiệu quả sử dụng nguồn tài chính

b)

tăng lượng tiền cho NSNN

c)

là trung tâm điều tiết cung cầu vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

57.

Chủ thể thừa vốn và chủ thể thiếu vốn có thể gặp nhau thông qua cách nào?

a)

Mua - bán giấy tờ có giá trên thị trường tài chính

b)

Giao dịch tiền mặt trực tiếp trên thị trường tài chính

c)

2 cách đưa ra đều sai

d)

2 cách đưa ra đều đúng

58.

Đâu là cách chính phủ đi vay trên thị trường tài chính?

a)

Phát hành trái phiếu, tin phiếu kho bạc và công trái

b)

Phát hành thương phiếu và hối phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Vay tiền mặt từ ngân hàng thương mại

59.

Nhận định nào đúng về thị trường cấp 2

a)

Là nơi chào bán các chứng khoán mới phát hành

b)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Nhà phát hành chứng khoán chỉ có thể gọi vốn duy nhất trên thị trường cấp 2

d)

Giá chứng khoán trên thị trường cấp 2 được quyết định ở thị trường cấp 1

60.

Nhận định nào sai về thị trường cấp 1

a)

Khối lượng giao dịch ở thị trường cấp 1 thường nhỏ hơn thị trường cấp 2

b)

Thị trường cấp 1 mua bán chứng khoán mới

c)

Thị trường cấp 1 mua bán lại chứng khoán đã phát hành

d)

Giá chứng khoán trên thị trường cấp 1 được quyết định bởi thị trường cấp 2

61.

Các công ty khi có tiền nhàn rỗi có thể sinh lời bằng cách:

a)

Gửi tiền vào ngân hàng

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Tất cả đều đúng

62.

Đâu là nhận định không đúng về cổ phiếu thường

a)

Lợi tức không cố định

b)

Lợi tức phụ thuộc vào lợi nhuận công ty

c)

Mức độ rủi ro thấp hơn trái phiếu

d)

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào tăng trưởng kinh tế nói chung

63.

Phát biểu nào đúng về tín phiếu kho bạc?

a)

Là công cụ vay nợ ngắn hạn của chính phủ

b)

Là công cụ có tính lỏng cao nhất trên thị trường tiền tệ

c)

Chủ yếu do các ngân hàng nắm giữ

d)

Tất cả đều đúng

64.

Phát biểu nào đúng?

a)

Nhà đầu tư mua cổ phiếu sẽ được chia lợi nhuận trước nhà đầu tư mua trái phiếu

b)

Nhà đầu tư mua trái phiếu công ty là chủ nợ của công ty

c)

Lợi nhuận của nhà đầu tư mua trái phiếu công ty phụ thuộc vào lợi nhuận công ty

d)

Đầu tư vào cổ phiếu luôn thu được lợi nhuận cao hơn đầu tư vào trái phiếu

65.

Các công ty tài chính chuyên

a)

Thu hút vốn bằng cách phát hành cổ phiếu và trái khoán

b)

Nhận tiền gửi của dân chúng và các tổ chức kinh tế

c)

Cả A và B

d)

Không đáp án nào đúng

66.

Ngân hàng thương mại ngày nay

a)

Được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vay

b)

Được phép phát hành tiền giấy

c)

Được xem là cầu nối giữa doanh nghiệp và nhà nước

d)

Không có đáp án nào đúng

67.

Những tổ chức nào được làm trung gian thanh toán

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Quỹ đầu tư

d)

Cả A, B và C

68.

Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại không hình thành từ

a)

Sự hỗ trợ từ Ngân sách nhà nước

b)

Phí bảo hiểm

c)

Lãi đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

69.

Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là

a)

Chi phí thông tin

b)

Chi phí giao dịch

c)

Chi phí quản lý

d)

Chi phí thông tin và chi phí giao dịch

70.

Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi.

71.

Trong các loại tài sản đảm bảo dưới đây, loại nào tốt nhất với ngân hàng

a)

Đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch

b)

Nhà tại trung tâm thương mại của thành phố

c)

Bảo lãnh của bên thứ ba bất kì, kể cả của ngân hàng

d)

Sổ tiết kiệm do chính ngân hàng cho vay phát hành

72.

Nội dung nào thể hiện đúng vai trò của các định chế tài chính trung gian

a)

Giúp giảm chi phí giao dịch tài chính

b)

Giúp các nhà đầu tư đa dạng hóa việc đầu tư

c)

Giúp luân chuyển vốn đầu tư sang các tổ chức cần vốn

73.

Chính phủ tham gia hoạt động như những trung gian tài chính theo cách nào:

a)

Thành lập các tổ chức tín dụng nhà nước

b)

Chính phủ đảm bảo cho các món vay tư nhân

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

74.

Các công ty bảo hiểm giống NHTM ở chỗ:

a)

Đều là các trung gian tài chính

b)

Đều cung cấp các dịch vụ bảo hiểm

c)

Đều cung cấp các dịch vụ ngân hàng

d)

Đều huy động tiền gửi không kỳ hạn

75.

Các chức năng chính của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Chức năng tạo vốn, chức năng cung ứng vốn cho nền kinh tế, chức năng kiểm soát

b)

Chức năng tạo vốn, chức năng kiểm soát

c)

Chức năng tạo vốn, chức năng cung ứng vốn cho nền kinh tế, chức năng kiểm soát, chức năng quản lý nhà nước

d)

Chức năng tạo vốn, chức năng cung ứng vốn cho nền kinh tế, chức năng quản lý nhà nước

76.

Các công ty tài chính không được phép:

a)

Thực hiện các dịch vụ trung gian thanh toán

b)

Thu hút vốn bằng cách phát hành cổ phiếu và trái khoán

c)

Thực hiện các nghiệp vụ cho thuê và thuê mua

d)

Cầm cố các loại hàng hoá, vật tư, ngoại tệ,.. các giấy tờ có giá và dụng cụ bảo đảm khác

77.

Nghiệp vụ nào sau đây không phải của công ty chứng khoán

a)

Môi giới chứng khoán cho khách hàng để hưởng hoa hồng

b)

Mua bán chứng khoán bằng nguồn vốn của chính mình để hưởng chênh lệch giá

c)

Làm trung gian phát hành và bảo lãnh phát hành chứng khoán cho các đơn vị phát hành

d)

Huy động vốn bằng tiền gửi từ dân cư

78.

Ngân hàng thương mại khác ngân hàng chính sách ở chỗ:

a)

Không được phép nhận tiền gửi không kỳ hạn

b)

Không được tham gia vào quá trình tạo tiền

c)

Mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu

79.

Ngân hàng thương mại khác ngân hàng đầu tư ở chỗ:

a)

Không được phép nhận tiền gửi không kỳ hạn

b)

Không được tham gia vào quá trình tạo tiền

c)

Chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoán

d)

Mục tiêu lợi nhuận là thứ yếu

80.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các ... của nhà nước trong dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và được thực hiện trong ...

a)

A. khoản thu; 5 năm

b)

B. khoản thu chi; 1 năm

c)

C. khoản chi; 1 năm

d)

D. khoản tiền; 5 năm

81.

Các khoản vay nước ngoài được thực hiện dưới hình thức nào

a)

Phát hành trái phiếu chính phủ, vay nợ của chính phủ các nước

b)

Các khoản viện trợ có hoàn lại, phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Vay nợ của chính phủ các nước

d)

Phát hành trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc

82.

Nhận định nào sai trong những nhận định sau đây

a)

Ngân sách nhà nước định hướng việc hình thành cơ cấu kinh tế mới

b)

Ngân sách nhà nước kích thích phát triển sản xuất kinh doanh

c)

Ngân sách nhà nước kích thích tăng trưởng kinh tế

d)

Ngân sách nhà nước kích thích độc quyền

83.

Nguyên nhân nào dẫn đến thâm hụt ngân sách nhà nước

a)

Do biến diễn của chu kỳ kinh doanh

b)

Do tác động của điều kiện tự nhiên

c)

Do trình độ quản lý và điều hành ngân sách nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

84.

Đâu là ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách Nhà nước?

a)

Giảm lãi suất thị trường

b)

Thúc đẩy tình trạng nhập siêu

c)

Tạo việc làm

d)

Kích thích đầu tư phát triển

85.

Biện pháp nào sau đây giúp khắc phục tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước?

a)

Tăng chi tiêu công

b)

Giảm thuế thu nhập cá nhân

c)

Tăng thu ngân sách nhà nước

d)

Giảm đầu tư vào giáo dục

86.

Thu ngân sách nhà nước chứa đựng ... trong quá trình nhà nước dùng quyền lực chính trị để hình thành quỹ tiền tệ

a)

quan hệ phân phối

b)

quan hệ hữu cơ

c)

chức năng kiểm soát

d)

chức năng giám đốc

87.

Đâu là khoản chi thường xuyên?

a)

Góp vốn vào các công ty

b)

Mua sắm máy móc thiết bị dụng cụ

c)

Trợ cấp cho các đối tượng chính sách xã hội

d)

Xây dựng đường sá

88.

Đâu là khoản chi đầu tư phát triển

a)

Cấp vốn cho các doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Trợ cấp cho các đối tượng chính sách xã hội

d)

Chi phí thông tin đại chúng

89.

Đâu là các khoản thu ngân sách nhà nước?

a)

Thu tiền sử dụng, từ hoa lợi công sản

b)

Thu kết dư ngân sách năm trước

c)

Thu hồi quỹ dự trữ nhà nước

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

90.

Các khoản chi ngân sách nhà nước có tính chất nào?

a)

Mang tính bao cấp

b)

Khoản cấp phát hoàn trả trực tiếp

c)

Mang tính tư hữu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

91.

Khoản nào không thuộc về chi thường xuyên?

a)

Trợ cấp cho các đối tượng chính sách xã hội

b)

Góp vốn vào các công ty

c)

Chi chủ quyền quốc gia

92.

Chính phủ tác động vào cung cầu hàng hóa thông qua

a)

Chính sách thuế

b)

Chính sách chi tiêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

93.

Trong khoảng 10 năm nay, cân cân ngân sách nhà nước như thế nào?

a)

Cân bằng

b)

Bội thu

c)

Bội chi

d)

Không có đáp án đúng

94.

Đâu là cách để chính phủ đẩy lùi lạm phát?

a)

Cắt giảm các khoản chi ngân sách

b)

Giảm thuế tiêu dùng

c)

Tăng các khoản chi ngân sách

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thâm hụt ngân sách?

a)

Do kinh tế đang trong giai đoạn khủng hoảng

b)

Do thất thu thuế

c)

Do thiên tai

d)

Do chiến tranh

96.

Tác động của thâm hụt ngân sách triền miên với tỷ lệ cao lên lãi suất?

a)

Làm giảm lãi suất

b)

Làm tăng lãi suất

c)

Lãi suất vẫn giữ nguyên

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

97.

Tác động của thâm hụt ngân sách lên vốn đầu tư?

a)

Mức đầu tư vẫn giữ nguyên

b)

Làm tăng đầu tư

c)

Làm giảm đầu tư

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

98.

Tác động của việc chính phủ vay nợ trong nước lên lạm phát?

a)

Làm tăng lạm phát

b)

Làm giảm lạm phát

c)

Lạm phát vẫn giữ nguyên

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng