wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chính sách Bảo mật IP và VPN

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

IP Security Policy được Windows cấu hình với 3 Policies mặc định. Trong đó Policy có tên “Secure Server (Request Security)” mang ý nghĩa gì?

a)

Máy tính cũng gửi yêu cầu sử dụng IPSec. Nếu máy kia không đáp ứng thì vẫn có thể giao tiếp bình thường (không có IPSec).

b)

Nếu một máy khác yêu cầu dùng IPSec để giao tiếp, máy sẽ từ chối - không giao tiếp.

c)

Máy tính cũng gửi yêu cầu sử dụng IPSec. Nếu máy kia không đáp ứng thì kết thúc phiên giao tiếp.

d)

Nếu một máy khác yêu cầu dùng IPSec để giao tiếp, máy tính sẽ tự kích hoạt IPSec.

2.

Khi xây dựng VPN Server bằng dịch vụ RRAS trên Windows Server 2003, người quản trị của một Doanh nghiệp cần phải xác định trước dãy IP address sẽ cấp phép cho các máy VPN Client đăng nhập vào hệ thống. Dãy IP này phải là gì?

a)

Dãy IP address cùng Net.ID với các mạng bên trong VPN Server của Doanh nghiệp. Đồng thời, không cùng Net.ID với mạng nội bộ nơiVPN Client là thành viên.

b)

Dãy IP address cố định và không thay đổi.

c)

Dãy IP address được cấp phát ngẫu nhiên từ hệ thống.

d)

Dãy IP address chỉ bao gồm các địa chỉ công cộng.

3.

Một đêm làm việc khuya và bạn phát hiện rằng ổ cứng của bạn hoạt động rất tích cực mặc dù bạn không thực hiện bất kỳ thao tác nào trên máy tính. Bạn nghi ngờ điều gì?

a)

Khả năng ổ đĩa ngừng hoạt động sắp xảy ra.

b)

Một virus đang phát tán rộng trong hệ thống.

c)

Hệ thống của bạn đang chịu tác động của tấn công DoS.

d)

Máy tính đang tự động cập nhật phần mềm.

4.

Các log file trên hệ thống của bạn phát hiện một nỗ lực giành quyền truy cập đến một tài khoản đơn. Nỗ lực này đã không thành công vào thời điểm đó. Theo kinh nghiệm của bạn thì loại tấn công thích hợp nhất là gì?

a)

Tấn công đoán mật khẩu

b)

Tấn công cửa sau

c)

Tấn công bằng sâu

d)

TCP/IP hijacking

5.

Bạn nhận được một email từ Microsoft, trong đó có một file đính kèm. Trong thư nói rằng có một số lỗi đã được phát hiện và sửa chữa, bạn phải chạy chương trình được đính kèm trong thư để sửa những lỗi đó. Trong trường hợp này bạn sẽ làm gì để bảo đảm an toàn?

a)

Lưu chương trình đó lại và dùng chương trình diệt virus để quét, nếu không phát hiện thấy virus, sẽ chạy chương trình đó để sửa lỗi

b)

Mở chương trình và chạy nó ngay. Chương trình đó thật sự an toàn vì gửi từ Microsoft

c)

Truy cập vào các trang web bảo mật như www.cert.org, www.sans.org, hoặc www.isc2.org để kiểm tra thông tin

d)

Xóa email ngay lập tức và không mở file đính kèm

6.

Dãy IP address cùng Net.ID với các mạng bên trong VPN Server của Doanh nghiệp phải tuân theo quy tắc nào?

a)

Đồng thời, không cùng Net.ID với mạng nội bộ nơi VPN Client là thành viên

b)

Dãy IP address này phải cùng Net.ID với mạng nội bộ của VPN Client

c)

Dãy IP address này là đoạn “Exclusive IP addresses” của Scope trên DHCP Server của mạng Doanh nghiệp

d)

Dãy IP address này phải khác hoàn toàn với Net.ID của VPN Server

7.

Bạn là người quản trị mạng tại trung tâm. Máy Server ISA1 cung cấp truy cập Internet cho tất cả máy trong mạng. Để phòng tránh người dùng vô tình tải và thực thi các tập tin virus (dạng *.exe, *.com, *.dll, . . . ). Bạn chọn giải pháp nào sau đây?

a)

Lập một Access Rule cấm người dùng truy cập HTTP

b)

Lập một Access Rule cho phép truy cập HTTP. Trong hộp thoại “Content Type” của Access Rule này: bỏ chọn “Application”

c)

Chặn các tập tin có định dạng nguy hiểm từ firewall

d)

Tạo một chính sách bảo mật yêu cầu người dùng không tải các tập tin lạ

8.

Làm thế nào để tạo một Access Rule cấm người dùng truy cập HTTP vào các Web Site phát tán Virus?

a)

Tạo một "Content Type" trong đó chứa danh sách tập tin Virus. Tạo Access Rule cấm người dùng truy cập HTTP trên Content này.

b)

Tạo một "Content Type" trong đó chứa danh sách tập tin Virus. Tạo Access Rule cho phép người dùng truy cập HTTP trên Content này.

c)

Tạo một "Content Type" trong đó chứa danh sách tập tin Virus. Tạo Access Rule cấm người dùng truy cập HTTPS trên Content này.

d)

Tạo một "Content Type" trong đó chứa danh sách tập tin Virus. Tạo Access Rule cho phép người dùng truy cập HTTPS trên Content này.

9.

Để đảm bảo an toàn cho tất cả Client khi triển khai giao tiếp internet kiểu Web Client Proxy, máy Server ISA1 cần được cấu hình như thế nào?

a)

Trên máy ISA1, trong nhánh "Networks": Properties cho "Internal" vào tab "Web Proxy" và chọn "Enable Web Proxy Client".

b)

Trên máy ISA1, trong nhánh "Networks": Properties cho "External" vào tab "Web Proxy" và chọn "Enable Proxy".

c)

Trên máy ISA1, trong "Internet Options" vào tab "Connection" chọn nút "LAN Settings" và chọn "Use a Proxy Server".

d)

Trên máy ISA1, trong nhánh "Networks": Properties chọn "Local Host" vào tab "Web Proxy" và chọn "Enable Proxy".

10.

Yêu cầu để đảm bảo sử dụng mã hóa đối xứng là gì?

a)

Có thuật toán mã hóa tốt, có một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gửi và kênh truyền bí mật để phân phát khóa.

b)

Có một kênh truyền phù hợp và một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gửi.

c)

Có thuật toán mã hóa tốt và có một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gửi.

d)

Tất cả đều đúng.

11.

Các thuật toán nào sau đây là thuật toán mã hóa đối xứng?

a)

Triple-DES, RC4, RC5, Blowfish

b)

RSA, ECC, AES, Blowfish

c)

RC4, RC5, IDEA, Blowfish

d)

DES, MD5, SHA-256, Blowfish

12.

Cơ chế bảo mật SSL hoạt động trên tầng nào?

a)

Network, Transport

b)

Network, Session

c)

Application, Session

d)

Tất cả đều sai

13.

Keberos là dịch vụ ủy thác

a)

Xác thực trên Web

b)

Xác thực trên Server

c)

Xác thực X.509

d)

Xác thực trên các máy trạm với nhau

14.

Giao thức bảo mật cho mạng không dây là

a)

Giao thức SSL

b)

Giao thức TSL

c)

Giao thức PGP

d)

Giao thức WEP

15.

Có bao nhiêu kiểu dữ liệu trong Registry

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Giao thức SSL và TSL hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Network

b)

Sesion

c)

Transport

d)

Tầng Trasport trở lên

17.

Giao thức SSL dùng để

a)

Cung cấp bảo mật cho dữ liệu lưu thông trên dịch vụ HTTP

b)

Cung cấp bảo mật cho thư điện tử

c)

Cung cấp bảo mật cho Web

d)

Cung cấp bảo mật cho xác thực người dùng vào các hệ thống vận hành trên Window

18.

Hoạt động của virus có 4 giai đoạn là

a)

Nằm im, lây nhiễm, tàn phá và tự hủy

b)

Nằm im, lây nhiễm, khởi sự và tàn phá

c)

Lây nhiễm, tấn công, hủy diệt và tự hủy

d)

Lây nhiễm, khởi sự, tàn phát, kích hoạt lại

19.

Virus Macro chỉ có khả năng tấn công vào các loại file

a)

MS Exel, MS Word, MS Outlook Mail

b)

MS Exel, MS Word, Yahoo Mail

c)

MS Exel, MS Word, MS Power Point

d)

Tất cả các loại file

20.

Độ an toàn của hệ mã hóa Rabin dựa trên bài toán nào?

a)

Logarit rời rạc

b)

Xếp lô lô

c)

Phân tích thành tích các số nguyên tố

d)

Định lý số dư trung hoa

21.

Kỹ thuật tấn công phổ biến trên Web là

a)

Chiếm hữu phiên làm việc

b)

Tràn bộ đệm

c)

Từ chối dịch vụ (DoS)

d)

Chèn câu truy vấn SQL

22.

Các lỗ hổng bảo mật trên hệ thống là do

a)

Dịch vụ cung cấp

b)

Bản thân hệ điều hành

c)

Con người tạo ra

d)

Tất cả đều đúng

23.

Cho biết câu nào đúng trong các câu sau

a)

Tất cả Firewall đều có chung thuộc tính là cho phép phân biệt hay đối xử khả năng từ chối hay truy nhập dựa vào địa chỉ nguồn

b)

Chức năng chính của Firewall là kiểm soát luồng thông tin giữa mạng cản bảo vệ và Internet thông qua các chính sách truy nhập đã được thiết lập

c)

Hệ thống Firewall thường bao gồm cả phần cứng lẫn phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

24.

Khi thuê một giải pháp VPN, những loại tấn công nào bạn cần phải xét đến?

a)

DoS attacks, Internet Viruses

b)

DDoS attacks

c)

Data confidentiality, IP Spoofing

d)

Network mapping, Internet Viruses

25.

Các giao thức được để bảo mật thư điện tử là

a)

GPG, S/MINE

b)

SHA-1, S/MINE

c)

CAST-128 / IDEA/3DES

d)

Keboros, X.509

26.

Chữ ký điện tử sử dụng thuật toán nào sau đây

a)

RSA, MD5, MD5, SHA,RSA

b)

RSA, MD5, Keboros

c)

MD5, SHA,RSA

d)

Không dùng thuật toán nào nêu trên

27.

Loại Firewall nào sau đây cho phép hoạt động ở lớp phiên (Session) của mô hình OSI

a)

Packet filtering firewall

b)

Circuit level firewall

c)

Application level firewall

d)

Stateful multilayer inspection firewall

28.

Giao thức bảo mật IPSec hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Chỉ ở tầng transport ở mô hình OSI

b)

Network Layer ở mô hình OSI

c)

Từ tầng 4 tới tầng 7 ở mô hình OSI

d)

Tất cả đều sai

29.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu nào?

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân

30.

Dịch vụ Active Directory thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Tổ chức và xây dựng các domain; xác thực và cấp quyền cho các đối tượng

b)

Duy các hoạt động của các dịch vụ bảo mật cho Window Server và xác thực, cấp quyền cho các đối tượng

c)

Chỉ thực hiện việc xác thực và cấp các quyền cho users và groups

d)

Quản lý tài nguyên và người dùng; xác thực và cấp các quyền cho users và groups; giám sát hoạt động của các user

31.

Thuật toán nào được sử dụng trong cơ chế bảo mật IP (IPSec) ở Windows?

a)

MD5 và SHA1

b)

DES hoặc 3DES

c)

Kerberos và DES

d)

Tất cả đều sai

32.

Để thực hiện sửa đổi cấu hình trên registry, ta thực hiện như thế nào?

a)

Gõ regedit vào cửa sổ Run

b)

Bấm Ctrl+ Esc+ R rồi bấm Enter

c)

a và b đúng

d)

Tất cả đều sai

33.

Hai giao thức sử dụng trong giao thức IPSec gồm những gì?

a)

IP Authentication Header, TCP/IP

b)

IP Authentication Header, IP Encapsulating Security Payload

c)

TCP/IP, ESP

d)

IP Authentication Header, HTTP

34.

Các điểm khác nhau cơ bản giữa dịch vụ X.509 và Kerberos là:

a)

Dựa trên mã hóa đối xứng

b)

Xác thực nhiều chiều

c)

Được sử dụng trong dịch vụ mail

d)

Tất cả đều đúng

35.

Các chức năng cơ bản của kỹ thuật tấn công Sniffer:

a)

Tự động chụp Username người dùng và mật khẩu không được mã hóa, chuyển đổi dữ liệu trên đường truyền, phân tích những lỗi đang mắc phải trên hệ thống lưu lượng của mạng.

b)

Bắt gói tin trên đường truyền, phân tích lỗi và giải mã gói tin.

c)

Bắt gói tin trên đường truyền, mã hóa và giải mã dữ liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Các bước tấn công của Web Server theo trình tự sau:

a)

Thăm dò, quét, giành quyền truy cập, duy trì truy cập, xóa vết.

b)

Quét, Thăm dò, giành quyền truy cập, duy trì truy cập, xóa vết.

c)

Thăm dò, quét, duy trì truy cập, giành quyền truy cập, xóa vết.

d)

Giành quyền truy cập, duy trì truy cập, quét, thăm dò.

37.

Hiện tượng mất một số file, làm phân mảnh ổ đĩa, gây tác hại vào những ngày, tháng đặc biệt do loại chương trình nguy hiểm nào gây ra:

a)

Virrus, Zombie

b)

Worm, Virus

c)

Logicbomb, Virus

d)

Trapdoors, Trojan

38.

Hai cơ chế chính của hệ thống IDS Trigger phát hiện khi có kẻ xâm nhập tấn công mạng là:

a)

Phát hiện biểu hiện không bình thường, phát hiện sử dụng không đúng.

b)

Phát hiện mã hóa không đúng, phát hiện lỗi hệ thống.

c)

Phát hiện lưu lượng mạng bất thường, phát hiện lỗi phần mềm.

d)

Phát hiện truy cập trái phép, phát hiện lỗi phần cứng.

39.

Mục tiêu là phân tích mật mã là gì?

a)

Để xác định thế mạnh của các thuật toán một.

b)

Để tăng cường chức năng thay thế trong một thuật toán mật mã.

c)

Để giảm chức năng transposition trong một thuật toán mật mã.

d)

Để xác định hoán vị sử dụng.

40.

Nếu kẻ tấn công lấy trộm một mật khẩu có chứa một chiều mật khẩu đã mật mã, loại tấn công sẽ thực hiện để tìm mật khẩu đã mã hóa là gì?

a)

Tấn công Man-in-the-middle

b)

Tấn công Birthday

c)

Tấn công Denial of Service

d)

Tấn công Dictionary

41.

Ưu điểm của chữ ký số RSA so với DSS là gì?

a)

Có thể cung cấp cho chữ ký số và mã hóa các chức năng.

b)

Sử dụng nguồn tài nguyên ít hơn và mã hóa nhanh hơn bởi vì nó sử dụng các phím đối xứng.

c)

Là một thuật toán mật mã khối so với một thuật toán mật mã dòng.

d)

Sử dụng một lần mã hóa pad.

42.

Những gì được dùng khi tạo một chữ ký điện tử?

a)

Khóa riêng của người nhận.

b)

Khóa riêng của người gửi.

c)

Khóa công khai của người gửi.

d)

Khóa công khai của người nhận.

43.

Hệ mã hóa DES sử dụng bao nhiêu bit đầu vào để mã hóa?

a)

16

b)

32

c)

56

d)

64

44.

Đối với Firesall lọc gói, hình thức tấn công nào sau đây được thực hiện?

a)

Giả mạo địa chỉ IP, tấn công giữa, tấn công biên.

b)

Giả mạo địa chỉ IP, tấn công đường đi nguồn, tấn công tường mẫu nhỏ.

c)

Giả mạo địa chỉ IP, tấn công vượt firewall, tấn công từng mẫu nhỏ.

d)

Giả mạo địa chỉ IP, tấn công vượt firewall, tấn công đường đi nguồn.

45.

Ai là người tham gia vào việc phát triển đầu tiên hệ thống mã hóa khóa công?

a)

Whitfield Diffie

b)

Martin Hellman

c)

Ralph Merkle

d)

Tất cả đều đúng.

46.

DES là viết tắt của từ nào?

a)

Data encryption system

b)

Data encryption standard

c)

Data encoding standard

d)

Data encryption signature

47.

Giai đoạn đầu của hacking là gì?

a)

Duy trì truy cập

b)

Gaining truy cập

c)

Trinh sát

d)

Dò tìm (Scanning)

48.

Khi một hacker cố gắng tấn công một máy chủ qua Internet nó được gọi là loại tấn công?

a)

Tấn công từ xa

b)

Tấn công truy cập vật lý

c)

Truy cập địa phương

d)

Tấn công tấn công nội bộ

49.

Footprinting là gì?

a)

Đo dấu vết của một hacker có đạo đức

b)

Tích lũy dữ liệu bằng cách thu thập thông tin về một mục tiêu

c)

Quét một mạng lưới mục tiêu để phát hiện hệ điều hành các loại

d)

Sơ đồ bố trí vật lý của một mạng của mục tiêu

50.

Công cụ nào sau đây đúng là một công cụ để thực hiện footprinting không bị phát hiện?

a)

Whois search

b)

Traceroute

c)

Ping sweep

d)

Host scanning

51.

Bước tiếp theo sẽ được thực hiện sau khi footprinting là gì?

a)

Scanning

b)

Enumeration

c)

System hacking

d)

Active information gathering

52.

Giao thức FTP sử dụng cổng nào?

a)

21

b)

25

c)

23

d)

80

53.

Giao thức https sử dụng cổng nào?

a)

443

b)

53

c)

21

d)

80

54.

Hệ mã hóa AES sử dụng bao nhiêu bit đầu vào để mã hóa?

a)

128

b)

192

c)

256

d)

512

55.

Đầu ra của hàm băm MD5 là bao nhiêu bit?

a)

64

b)

128

c)

256

d)

512

56.

Đầu ra của hàm băm SHA-1 là bao nhiêu bit?

a)

128

b)

160

c)

224

d)

256

57.

Để thực hiện cuộc tấn công Trojan-Backdoor, Hacker sẽ thực hiện:

a)

Trojan Server được cài trên máy nạn nhân - Hacker điều khiển bằng Trojan Client.

b)

Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận được từ kỹ thuật Scanning.

c)

Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận được từ kỹ thuật Scanning.

d)

Trojan Client được cài trên máy nạn nhân - Hacker điều khiển bằng Trojan Server.

58.

Kỹ thuật đánh cắp tài khoản bằng Keylog thường được các newbie Hacker ưa thích sử dụng là do:

a)

Keylog rất mạnh trong việc nhận dạng user/password trong các gói tin gửi ra ngoài.

b)

Keylog rất mạnh trong việc dò tìm mật khẩu đã bị mã hóa (encrypt) hoặc bị băm (Hash).

c)

Do đa phần người dùng không quan tâm đến vấn đề bảo mật và Anti Virus.

d)

Khó bị các chương trình Anti Virus phát hiện.

59.

System Hacking là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa.

b)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

60.

Sniffing là một phương thức tấn công kiểu nào?

a)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa.

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.

c)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

d)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

61.

Khóa tại mỗi vòng của hệ mã hóa DES sử dụng là bao nhiêu bit?

a)

16

b)

32

c)

56

d)

64

62.

RFID - Radio Frequency Identification là kỹ thuật nhận dạng nào?

a)

Nhận dạng sinh trắc học.

b)

Nhận dạng qua tín hiệu RF.

c)

Nhận dạng hình ảnh.

d)

Không phải các dạng nói trên.

63.

Phương thức thông dụng để chia sẻ một kết nối internet cho nhiều máy khác trong mạng là:

a)

NAT (Network Address Translation)

b)

ROUTE (Routing Service)

c)

RAS (Remote Access Service)

d)

ICS (Internet Connection Sharing)

64.

Một gói tin có hỗ trợ IPSec được mã hóa cả Header và Content theo phương thức nào?

a)

ESP

b)

AH

c)

SSL

d)

EFS

65.

Khi xây dựng kết nối VPN kiểu Remote-Access, người dùng A không thể dial vào VPN Server mặc dù đã thiết lập đúng các thông số cho VPN Connection và khai báo chính xác Username và password. Nguyên nhân lỗi có thể là:

a)

Tài khoản của người dùng A không được cấp phép đăng nhập từ xa.

b)

IP address trên máy người dùng A không cùng Net.ID với IP address văn phòng công ty.

c)

Hệ điều hành máy người dùng A không tương thích với hệ điều hành máy VPN Server.

d)

Hệ Điều hành trên máy người dùng A không hỗ trợ kết nối VPN.

66.

Áp dụng IPSec vào hệ thống VPN, phương thức chứng thực được hỗ trợ sẵn trong dịch vụ RRAS của Windows là:

a)

ESP

b)

IKE

c)

CA

d)

Kerberos

67.

Cache là một vùng đĩa cứng dùng lưu trữ các dữ liệu đi ngang qua ISA Server. Sau khi cài đặt ISA Server 2006 sẽ:

a)

Tự động cache tất cả dữ liệu đi ngang qua nó ngay sau khi cài đặt ISA

b)

Chỉ tự động cache sau khi người dùng định nghĩa và Enable Cache trên ISA Server

c)

Chỉ tự động cache sau khi người dùng Enable Cache trên ISA Server

d)

Chỉ tự động cache sau khi người dùng định nghĩa Cache trên ISA Server (Define cache)

68.

Sâu máy tính và các virus khác phát tán như thế nào?

a)

Tự động lan và lây nhiễm giữa các hệ thống

b)

Phát tán qua các phần đính kèm với thư điện tử

c)

Gần như không thể phát tán trừ khi bạn mở hoặc chạy một chương trình bị nhiễm

d)

Phát tán qua nội dung thư điện tử

69.

Các bước tiến hành nhằm giảm sự rủi ro vi virus:

a)

Bằng phần mềm diệt virus

b)

Chọn phần mềm diệt virus thích hợp

c)

Luôn cập nhật chương trình diệt virus

d)

Tất cả các giải pháp trên

70.

Sau khi dùng Sniffing software để bắt thông tin phân tích gói thông tin gửi đi từ host, có dạng: Protocol :TCP; Destination Port: 80; Source IP 192.168.3.8; Destination IP 203.162.4.132; SYN=1, ACK=0. Cho biết host trên đang làm gì?

a)

Máy 203.162.4.132 đang yêu cầu kết nối với FTP server tại 192.168.3.8

b)

Máy 192.168.3.8 đang yêu cầu kết nối với Mail server tại 203.162.4.132

c)

Máy 192.168.3.8 đang yêu cầu kết nối với server tại 203.162.4.132

d)

Máy 192.168.3.8 đang yêu cầu kết nối với Web server tại 203.162.4.132

71.

Hiện có một hệ thống mạng Active Directory với một DC và một File Server cùng với 50 máy Client. Ngoài ra, còn có 2 Web Server và 1 Mail Server (dùng Public IP) phục vụ người dùng internet. Là người quản trị mạng, bạn chọn giải pháp nào?

a)

Xây dựng hệ thống Firewall kiểu Back-End Firewall, đưa máy Web Server, Mail Server, DC, FS vào DMZ Network

b)

Xây dựng hệ thống Firewall kiểu Back-End Firewall, đưa máy Web Server và Mail Server vào DMZ Network; máy DC, FS và các Client vào Internal network

c)

Xây dựng hệ thống Firewall kiểu Three-Leg (Three-Homed), đưa máy Client vào DMZ Network. Tất cả các Server và DC vào Internal Network

d)

Xây dựng hệ thống Firewall kiểu Three-Leg (Three-Homed), đưa máy DC và FS vào DMZ Network

72.

Denial of Service (DoS) là:

a)

Một dịch vụ mạng

b)

Một kiểu kết nối mạng

c)

Phương thức liên kết mạng

d)

Phương thức tấn công từ chối dịch vụ

73.

Bạn cần cấm việc dò quét từ mạng khác theo giao thức ICMP. Bạn phải set lệnh deny ICMP với tham số nào?

a)

Type = 3, Code = 1

b)

Type = 3, Code = 6

c)

Type = 3, Code = 3

d)

Type = 3, Code = 0

74.

Một công ty có máy chủ quản lý Website cung cấp thông tin trên Internet tại địa chỉ 203.162.4.115. Hãy cài đặt tập luật cho Server này:

a)

203.162.4.115-80-Any-80-Allow

b)

203.162.4.115-Any-203.162.4.115-80-Any

c)

Any-Any-203.162.4.115-80-Allow

d)

Any-Any-203.162.4.115-80-Deny

75.

Một công ty có Mail Server tại địa chỉ 203.162.4.116. Hãy cài đặt tập luật cho Server này:

a)

203.162.4.115-80-Any-80-Allow

b)

Any-Any-203.162.4.115-80-Allow

c)

Any-Any-203.162.4.115-80-Deny

d)

203.162.4.115-Any-203.162.4.115-80-Any

76.

Phương pháp chứng thực được sử dụng phổ biến hiện nay:

a)

Xác thực hai yếu tố (Two-factor authentication)

b)

Xác thực một yếu tố (Single-factor authentication)

c)

Xác thực ba yếu tố (Three-factor authentication)

d)

Xác thực bốn yếu tố (Four-factor authentication)

77.

Cặp cổng dịch vụ nào sau đây không đúng?

a)

SSL: 25

b)

POP3: 110

c)

Tất cả đều sai.

d)

DNS: 53

e)

HTTP: 80

78.

Tại tầng vận chuyển có thể triển khai giao thức bảo mật?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

SSH

c)

SSL/TLS

d)

S/MIME

e)

PGP

79.

Độ lớn của khóa đo bằng đơn vị?

a)

Bit

b)

Byte

c)

KB

d)

MB

e)

Tất cả đều đúng.

80.

Điều nào dưới đây không phải là thành phần của an ninh mạng?

a)

Authentication

b)

Auditing

c)

Strong Encryption

d)

Security Policies

e)

Tất cả đều sai.

81.

Trường có công dụng kiểm tra sự toàn vẹn của gói tin (TCP, UDP, ICMP) là?

a)

TTL

b)

Protocol

c)

Options

d)

Flags

e)

Checksum

82.

Lớp nào không thể thực hiện mã hóa bởi phần cứng?

a)

Data link

b)

Network

c)

Transport

d)

Application

e)

Physical

83.

Hệ thống cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI) uy tín nhất thế giới hiện nay là?

a)

GeoTrust

b)

Microsoft

c)

EnTrust

d)

OpenCA

e)

VerySign

84.

Tường lửa (firewall) không có tác dụng với?

a)

Social Engineering

b)

Kiểm soát luồng dữ liệu đi qua.

85.

Ứng dụng nào thường dùng để đính kèm Trojan với một tập tin khác?

a)

Insider

b)

Make on

c)

What is running

d)

FPort

e)

File EXE maker

86.

Thiết lập quyền điều khiển từ xa của hacker đến máy nạn nhân là tác động hay gặp nhất của?

a)

RAT

b)

Trojan

c)

Worm

d)

Virus

e)

Keylogger

87.

Điều gì là sai khi nói về Trojan?

a)

Thường dùng để đánh cắp thông tin

b)

Có khả năng tự nhân bản

c)

Làm chậm tốc độ máy tính

d)

Kích thước nhỏ

e)

Cấm chỉnh sửa Registry

88.

Trojan không thâm nhập máy tính bằng?

a)

Truy cập vật lý

b)

Duyệt web

c)

Chia sẻ file

d)

Mở file đính kèm

e)

Câu trả lời khác

89.

Điều gì không phải là đặc tính của chữ ký số?

a)

Secrecy

b)

Integrity

c)

Authentication

d)

Privacy

e)

Non-repudiation

90.

Các quy tắc (rule) của firewall được xác định bởi?

a)

Tên rule

b)

Giao thức

c)

Hành động

d)

Điều kiện

e)

Tất cả đều đúng

91.

Có thể kiểm tra các port đang mở với?

a)

MSConfig

b)

WhiteShark

c)

Netstat

d)

Tracert

e)

ipconfig

92.

Điều nào dưới đây là thành phần cơ bản của X.509 (PKIX)?

a)

Version

b)

Signature Algorithm ID

c)

Certificate Serial Number

d)

Validity Period

e)

Tất cả các đáp án trên

93.

Có khả năng lan truyền độc lập mà không cần lan truyền qua file là?

a)

Virus

b)

Worm

c)

Trojan

d)

Keylogger

94.

Kỹ thuật sử dụng các gói tin giả mạo chiếm đoạt kết nối giữa máy tính nạn nhân với máy đích?

a)

TCP Hijacking

b)

Eavesdropping

c)

SYN Flooding

d)

Message replays

e)

Đáp án khác

95.

SSH dùng cổng nào?

a)

20

b)

23

c)

25

d)

22

e)

21e

96.

Kỹ thuật nhằm tăng tốc độ thực thi và giảm kích thước chương trình virus được gọi là?

a)

Tối ưu

b)

Ngụy trang

c)

Chống bẫy

d)

Biến hình

e)

Mã hóa

97.

Chương trình nào không phải là chương trình chống virus?

a)

Kaspersky

b)

AVG

c)

DA Pro Tool

d)

BitDefender

e)

McAfee

98.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức tấn công DoS?

a)

Smurf

b)

ARP spoofing

c)

SYN attack

d)

Ping of death

e)

Teardrop