wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 6. GS 6 - Unit 5. Natural Wonders of Vietnam (2)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

2.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

3.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

4.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

5.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

6.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

7.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

8.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

9.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

10.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

11.

jungle

a)

land with thick forest

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

12.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
13.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
14.

When it is sunny, you must use _____to protect your skin from the sun.

a)

compass

b)

map

c)

suncream

15.

Ngọn núi

a)

river

b)

waterfall

c)

mountain

d)

cave

16.

Dòng sông

a)

valley

b)

island

c)

desert

d)

river

17.

Thác nước

a)

beach

b)

waterfall

c)

river

d)

island

18.

Rừng cây

a)

island

b)

desert

c)

cave

d)

forest

19.

Hang động

a)

cave

b)

island

c)

desert

d)

beach

20.

Sa mạc

a)

island

b)

mountain

c)

river

d)

desert

21.

Hồ nước

a)

mountain

b)

lake

c)

forest

d)

beach

22.

Bãi biển

a)

lake

b)

waterfall

c)

forest

d)

beach

23.

Hòn đảo

a)

mountain

b)

forest

c)

island

d)

river

24.

Thung lũng

a)

valley

b)

beach

c)

island

d)

desert

25.

Bộ sơ cứu

a)

Tent

b)

Sleeping bag

c)

Flashlight

d)
First aid kit
26.

Băng sơ cứu

a)

scissors

b)

sun cream

c)

plaster

d)

tent

27.

Ba lô / Cặp sách

a)

sleeping bag

b)

backpack

c)

mobile phone

d)

campfire

28.

Kem chống nắng

a)

sun cream

b)

first aid kit

c)

bandage

d)

toothpaste

29.

Túi ngủ

a)

tent

b)

map

c)

bed

d)

sleeping bag

30.

Cây kéo

a)

knife

b)

scissors

c)

bandage

d)

backpack

31.

La bàn

a)

clock

b)

mobile phone

c)

compass

d)

torch

32.

Lều trại

a)

sleeping bag

b)

campfire

c)

compass

d)

tent

33.

Đèn pin

a)

scissors

b)

plaster

c)

torch

d)

flashlight

34.

phương hướng, hướng đi

a)

direction

b)

station

c)

location

d)

information

35.

Scenery (n) ?

a)

Phong cảnh

b)

Kì quan

36.

Natural wonder (n) ?

a)

Kì quan

b)

Kì quan nhân tạo?

c)

Kì quan thiên nhiên

37.

Man - made wonder (n) ?

a)

Kì quan nhân tạo

b)

Kì quan thiên nhiên

c)

Kì quan cổ xưa

38.

Synonym of man - made?

(a)  

39.

Băng, gạc y tế ?

(a)  

40.

Kem chống nắng ?

(a)  

41.

Backpacker (n) ?

a)

Người đi du lịch một mình

b)

Người đi du lịch trọn gói

c)

Người đi du lịch bụi (Tây balo)

42.

Painkiller (n)?

(a)  

43.

Waterproof (adj)

(a)  

44.

Dép xỏ ngón ?

(a)  

45.

Today I have got _____________to do.

a)

much work

b)

many works

46.

Much + danh từ gì?

a)

Much + danh từ đếm được

b)

Much + danh từ không đếm được

47.

Can you give me __________water, please? I need it for my soup.

a)

Any

b)

Some

c)

Many

48.

She brings me _________flowers for Teacher's day.

a)

Any

b)

Some

c)

Much

49.

___________cheese cubes have you put in the box?

a)

How much

b)

How many

50.

My uncle has got __________time to finish his job before the deadline. He must hurry up.

a)

a few

b)

a little

c)

much

51.

My mother bought ___________apples for the party.

a)

a few

b)

a little

c)

much

52.

__________students like literature.

a)

A few

b)

A little

53.

Could I try ___________ juice?

a)

A few

b)

A little

c)

many

54.

A few + danh từ ________, a little + danh từ ______.

a)

đếm được/ không đếm được

b)

không đếm được/ đếm được

c)

loại nào cũng được

55.

Students ________talk in the library.

a)

Must

b)

Mustn't

56.

Look! There is an intersection ahead. You _______ slow down.

a)

Must

b)

Mustn't

57.

The sign says ‘No swimming'. We __________ swim here.

a)

Must

b)

Mustn't

58.

Must có nghĩa là?

a)

Phải làm gì (cần thiết, bắt buộc)

b)

Không phải làm gì

c)

Không được làm gì (bắt buộc)

59.

Mustn't có nghĩa là?

a)

Phải làm gì (cần thiết, bắt buộc)

b)

Không phải làm gì

c)

Không được làm gì (bắt buộc ai đó)

60.

môn thể thao dưới nước

a)

water

b)

watered football

c)

water sports

d)

watering sports

61.

nguy hiểm

a)

dangerous

b)

dangeous

c)

danger

62.

đi bộ đường dài

a)

go biking

b)

go walking

c)

go hiking

63.

cần thiết

a)

necessary

b)

neccessary

c)

necesarry

64.

không cần thiết

a)

unecessary

b)

unnecessary

c)

unnecesary

d)

unnecesarry

65.

quan trọng

a)

impotant

b)

important

c)

importan

66.

tuân theo quy định

a)

folow the rules

b)

follow the rules

c)

folow the rulers

67.

bảo tàng

a)

museum

b)

library

c)

mausoleum

d)

park

68.

kính mát

a)

sunglasses

b)

glasses

c)

sun cream

69.

nơi công cộng

a)

public places

b)

public

c)

publuc places

70.

We're lost. Please give me the .............

a)

suncream

b)

plaster

c)

compass

71.

2. It's so sunny today. | need to put on some .............

a)

plaster

b)

ice cream

c)

suncream

d)

compass

72.



(a)  

73.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

74.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

75.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

76.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

77.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

78.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

79.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

80.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

81.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

82.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

83.

jungle

a)

land with thick forest

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

84.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
85.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
86.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

island

d)

beach

87.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

river

d)

beach

88.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

island

d)

beach

89.

a)

river

b)

mountain

c)

island

d)

beach

90.

a)

river

b)

mountain

c)

lake

d)

beach

91.

a)

waterfall

b)

cave

c)

river

d)

forest

92.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

river

d)

forest

93.

a)

waterfall

b)

cave

c)

river

d)

desert

94.

Phong cảnh

a)

scene

b)

view

c)

scenery

d)

landscape

95.

điểm thu hút khách du lịch

a)

tour attract

b)

tourist attract

c)

tour attraction

d)

tourist attraction

96.

popular

a)

bình thường

b)

phổ biến

c)

quen thuộc

d)

kì lạ

97.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

98.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
99.

đụn cát

a)

sand dune

b)

sandcastle

c)

slope

d)

shady

100.

sóng

a)

beach

b)

wave

c)

water

d)

dune

101.
Antarctica
a)
châu Nam cực
b)
sa mạc
c)
ngọn núi
d)
hòn Trống Mái
e)
thuộc truyền thông
102.
backpack
a)
ba lô đeo lưng
b)
thiết yếu, quan trọng
c)
kì quan thiên  nhiên
d)
hải sản
e)
không thể quên được
103.
freshwater
a)
tuyết
b)
bãi biển
c)
cần thiết
d)
nước ngọt
e)
áo mưa
104.
sleeping bag
a)
thiên nhiên
b)
túi ngủ
c)
khu rừng
d)
vịnh
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
105.
sun cream
a)
hòn đảo
b)
sông Hương
c)
kem chống nắng
d)
bờ biển
e)
giày đi bộ
106.
tent
a)
tấm bản đồ
b)
rừng nhiệt đới
c)
cái lều
d)
ẩm thực
e)
áo mưa
107.
walking boot
a)
giày đi bộ
b)
tuyết
c)
cần thiết
d)
nước ngọt
e)
bãi biển
108.
valley
a)
khu rừng
b)
túi ngủ
c)
thiên nhiên
d)
thung lũng
e)
vịnh
109.
unforgettable
a)
thiết yếu, quan trọng
b)
hải sản
c)
kì quan thiên  nhiên
d)
không thể quên được
e)
ba lô đeo lưng