WorksheetsQuiz về Thuật Ngữ Họp
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
“周度例会” (Zhōu dù lìhuì) nghĩa là gì?
Họp Tháng
Họp Tuần
Báo Cáo
Chủ Đề Họp
“月度例会” (yuèdù lìhuì) nghĩa là gì?
Họp Tuần
Họp Tháng
Biên Bản Cuộc Họp
Thảo Luận
“报告” (bàogào) nghĩa là gì?
Tóm Tắt
Báo Cáo
Ý Kiến
Kết Luận
“汇总” (huìzǒng) nghĩa là gì?
Thảo Luận
Tóm Tắt
Triệt Để
Chủ Đề Họp
“包括但不限于” (Bāokuò dàn bù xiànyú) nghĩa là gì?
Bao Gồm Nhưng Không Hạn Chế
Thảo Luận
Lắng Nghe
Xác Định
“通过” (tōngguò) nghĩa là gì?
Thông Qua
Phê Duyệt
Quyết Định
Sửa Đổi
“听取” (tīngqǔ) nghĩa là gì?
Lắng Nghe
Đệ Trình
Xử Lý
Thảo Luận
“议题” (yìtí) nghĩa là gì?
Biên Bản Cuộc Họp
Chủ Đề Họp
Điều Khoản
Tiến Độ
“各方” (gè fāng) nghĩa là gì?
Các Bên
Chủ Đầu Tư
Nhà Thầu
Nhà Đầu Tư
“达成一致” (dáchéng yīzhì) nghĩa là gì?
Thảo Luận
Thống Nhất
Sửa Đổi
Kết Thúc
“讨论” (tǎolùn) nghĩa là gì?
Biên Bản Cuộc Họp
Thảo Luận
Phạt
Xử Lý
“会议纪要” (huìyì jìyào) nghĩa là gì?
Biên Bản Cuộc Họp
Báo Cáo
Quyết Định
Chủ Đề Họp
“漏项” (lòu xiàng) nghĩa là gì?
Triệt Để
Thiếu Sót
Thảo Luận
Ý Kiến
“条款” (tiáokuǎn) nghĩa là gì?
Điều Khoản
Chủ Đề Họp
Xử Lý
Phạt
“进度” (jìndù) nghĩa là gì?
Tiến Độ
Phê Duyệt
Kết Luận
Quyết Định
“法令” (fǎlìng) nghĩa là gì?
Thông Tư
Báo Cáo
Triệt Để
Chủ Đề Họp
“授权” (shòuquán) nghĩa là gì?
Ủy Quyền
Lắng Nghe
Thảo Luận
Phạt
“业主” (yèzhǔ) nghĩa là gì?
Chủ Đầu Tư
Nhà Thầu
Nhà Đầu Tư
Gi
“监理” (jiānlǐ) nghĩa là gì?
Nhà Thầu
Giám Sát
Chủ Đầu Tư
Quyết Định
“承包商” (chéngbāo shāng) nghĩa là gì?
Chủ Đầu Tư
Giám Sát
Nhà Thầu
Lắng Nghe
“投资者” (tóuzī zhě) nghĩa là gì?
Chủ Đầu Tư
Nhà Đầu Tư
Giám Sát
Nhà Thầu
“接下来” (jiē xiàlái) nghĩa là gì?
Tiếp Theo
Thảo Luận
Kết Luận
Triệt Để
“进行” (jìnxíng) nghĩa là gì?
Tiến Hành
Sửa Đổi
Xử Lý
Lắng Nghe
“意见” (yìjiàn) nghĩa là gì?
Kiến Nghị
Ý Kiến
Thảo Luận
Xác Định
“建议” (jiànyì) nghĩa là gì?
Ý Kiến
Kiến Nghị
Thống Nhất
Tiến Hành
“不同意” (bù tóngyì) nghĩa là gì?
Không Đồng Ý
Đồng Ý
Kết Luận
Sửa Đổi
“变更” (biàngēng) nghĩa là gì?
Sửa Đổi
Kết Thúc
Xử Lý
Thảo Luận
“结论” (jiélùn) nghĩa là gì?
Kết Luận
Triệt Để
Thống Nhất
Thảo Luận
“结束” (jiéshù) nghĩa là gì?
Kết Thúc
Tiếp Theo
Thảo Luận
Báo Cáo
“彻底” (chèdǐ) nghĩa là gì?
Triệt Để
Xác Định
Sửa Đổi
Kết Luận
“处理” (chǔlǐ) nghĩa là gì?
Xử Lý
Thống Nhất
Lắng Nghe
Thảo Luận
“确定” (quèdìng) nghĩa là gì?
Xác Định, chắc chắn
Kết Thúc
Phê Duyệt
Sửa Đổi
“审查” (shěnchá) nghĩa là gì?
Thẩm Tra
Thảo Luận
Phạt
Triệt Để
“批准” (pīzhǔn) nghĩa là gì?
Phê Duyệt
Sửa Đổi
Tiến Hành
Xử Lý
“决定” (juédìng) nghĩa là gì?
Quyết Định
Kết Luận
Thống Nhất
Thảo Luận
“认为” (rènwéi) nghĩa là gì?
Cho Rằng
Phạt
Báo Cáo
Triệt Để
“呈交” (chéng jiāo) nghĩa là gì?
Đệ Trình
Phê Duyệt
Kết Luận
Xử Lý
“罚款” (fákuǎn) nghĩa là gì?
Phạt
Thưởng
Quyết Định
Triệt Để
“奖励” (jiǎnglì) nghĩa là gì?
Thưởng
Phạt
Kết Luận
Xử Lý
“罚则” (fá zé) nghĩa là gì?
Quy định xử phạt
Thống Nhất
Triệt Để
Sửa Đổi
“电话” (diànhuà) nghĩa là gì?
Gọi điện thoại
Điện thoại
Nghe điện thoại
Tin nhắn
“打” (dǎ) nghĩa là gì?
Gọi (điện thoại)
Nghe điện thoại
Cúp máy
Lưu lời nhắn
“打电话” (dǎ diànhuà) nghĩa là gì?
Gọi điện thoại
Nghe điện thoại
Cuộc gọi nhỡ
Tiếng chuông
“接电话” (jiē diànhuà) nghĩa là gì?
Nghe điện thoại
Gọi điện thoại
Cúp máy
Lưu lời nhắn
“未接电话” (wèi jiē diànhuà) nghĩa là gì?
Gọi nhầm số
Cuộc gọi nhỡ
Tiếng chuông
Gọi lại
“响一声” (xiǎng yì shēng) nghĩa là gì?
Đổ chuông một tiếng
Quay số
Tắt nguồn
Mất tín hiệu
“挂电话” (guà diànhuà) nghĩa là gì?
Gọi điện thoại
Cúp máy
Nghe điện thoại
Gọi nhầm số
“铃声” (língshēng) nghĩa là gì?
Tiếng chuông
Tín hiệu
Tin nhắn
Mất kết nối
“信号” (xìnhào) nghĩa là gì?
Tín hiệu
Tiếng chuông
Hết pin
Nội mạng
“短信” (duǎnxìn) nghĩa là gì?
Tin nhắn
Gọi lại
Cuộc gọi nhỡ
Lưu lời nhắn
“信号中断” (xìnhào zhōngduàn) nghĩa là gì?
Mất kết nối
Tín hiệu yếu
Mất tín hiệu
Đường dây bận
“没电” (méi diàn) nghĩa là gì?
Hết pin
Tắt nguồn
Gọi được
Lưu lời nhắn
“拨号” (bō hào) nghĩa là gì?
Quay số
Gọi lại
Cúp máy
Nghe điện thoại
“回拨” (huí bō) nghĩa là gì?
Gọi lại
Gọi nhầm số
Đường dây bận
Tín hiệu
“关机” (guānjī) nghĩa là gì?
Tắt nguồn
Hết pin
Gọi điện thoại
Nội mạng
“留口信” (liú kǒuxìn) nghĩa là gì?
Lưu lời nhắn
Nghe điện thoại
Quay số
Gọi được
“打不通” (dǎ bù tōng) nghĩa là gì?
Không gọi được
Gọi nhầm số
Mất kết nối
Cuộc gọi nhỡ
“打错电话” (dǎ cuò diànhuà) nghĩa là gì?
Gọi nhầm số
Cúp máy
Gọi lại
Hết pin
“占线” (zhàn xiàn) nghĩa là gì?
Đường dây bận, máy bận
Nội mạng
Ngoại mạng
Tín hiệu yếu
“外线” (wàixiàn) nghĩa là gì?
Ngoại mạng
Nội mạng
Đường dây bận
Hết pin
“内线” (nèixiàn) nghĩa là gì?
Nội mạng
Ngoại mạng
Gọi được
Lưu lời nhắn
“联系” (liánxì) nghĩa là gì?
Liên lạc
Gọi được
Tín hiệu
Tiếng chuông
“打通” (dǎtōng) nghĩa là gì?
Gọi được
Không gọi được
Cúp máy
Mất kết nối
“断线” (duànxiàn) nghĩa là gì?
Mất kết nối
Nội mạng
Ngoại mạng
Lưu lời nhắn
“工作制度” (Gōngzuò zhìdù) nghĩa là gì?
Ca làm
Chế độ làm việc
Thẻ chuyên cần
Vị trí làm việc
“班” (bān) nghĩa là gì?
Ca
Chế độ làm việc
Lương thưởng
Giao ca
“正常班” (Zhèngcháng bān) nghĩa là gì?
Ca ngày
Ca sáng
Ca hành chính
Ca đêm
“交接班” (jiāo jiēbān) nghĩa là gì?
Bàn giao ca
Nhận ca
Xoay ca
Chấm công
“日班” (rì bān) nghĩa là gì?
Ca ngày
Ca sáng
Ca đêm
Ca giữa
“早班” (zǎo bān) nghĩa là gì?
Ca sáng
Ca ngày
Ca đêm
Ca giữa
“中班” (zhōng bān) nghĩa là gì?
Ca giữa
Ca sáng
Ca ngày
Ca đêm
“夜班” (yèbān) nghĩa là gì?
Ca đêm
Ca sáng
Ca giữa
Ca ngày
“八小时工作制” (bā xiǎoshí gōngzuò) nghĩa là gì?
Chế độ làm việc 8 tiếng
Chế độ 3 ca
Chế độ thưởng phạt
Chế độ bảo hiểm
“三班制” (Sān bān zhì) nghĩa là gì?
Chế độ làm việc 3 ca
Chế độ làm việc 8 tiếng
Chế độ tiền thưởng
Chế độ lương
“交班” (jiāobān) nghĩa là gì?
Giao ca
Nhận ca
Xoay ca
Bàn giao ca
“轮班” (lúnbān) nghĩa là gì?
Xoay ca
Nhận ca
Giao ca
Ca hành chính
“定额制度” (dìng'é zhìdù) nghĩa là gì?
Chế độ định mức
Chế độ tiền lương
Chế độ bảo hiểm
Chế độ thưởng phạt
“考核制度” (kǎohé zhìdù) nghĩa là gì?
Chế độ sát hạch
Chế độ bảo hiểm
Chế độ tiền thưởng
“奖惩制度” (jiǎngchéng zhìdù) nghĩa là gì?
Chế độ thưởng phạt
Chế độ bảo hiểm
Chế độ lương
Chế độ định mức
“奖金制度” (jiǎngjīn zhìdù) nghĩa là gì?
Chế độ tiền thưởng
Chế độ tiền lương
Chế độ bảo hiểm
Chế độ định mức
“工资制度” (gōngzī zhìdù) nghĩa là gì?
Chế độ tiền lương
Chế độ tiền thưởng
Chế độ bảo hiểm
Chế độ định mức
“接班” (jiēbān) nghĩa là gì?
Nhận ca
Giao ca
Xoay ca
Chấm công
“工作岗位” (gōngzuò) nghĩa là gì?
Vị trí làm việc
Ca làm
Chế độ làm việc
Lương thưởng
“交” (jiāo) nghĩa là gì?
Giao nộp
Nhận ca
Xoay ca
Chấm công
“出勤卡” (Chūqín kǎ) nghĩa là gì?
Thẻ chuyên cần
Ca làm
Ca sáng
Chế độ làm việc
“服从” (fúcóng) nghĩa là gì?
Phục tùng, nghe theo
Giao nộp
Nhận ca
Lương thưởng
“命令” (mìnglìng) nghĩa là gì?
Mệnh lệnh
Chấm công
Xoay ca
Ca hành chính
“打卡” (dǎkǎ) nghĩa là gì?
Chấm công
Thẻ chuyên cần
Nhận ca
Giao ca
“迟到/来晚” (chídào/lái wǎn) nghĩa là gì?
Muộn giờ
Về sớm
Nghỉ làm
Xoay ca
“早退” (zǎotuì) nghĩa là gì?
Về sớm
Muộn giờ
Nhận ca
Giao ca
“离开” (líkāi) nghĩa là gì?
Rời khỏi
Nhận ca
Xoay ca
Chấm công
“缺勤” (quēqín) nghĩa là gì?
Nghỉ làm
Muộn giờ
Về sớm
Nhận ca
“退休金” (Tuìxiū jīn) nghĩa là gì?
Lương hưu
Thưởng chuyên cần
Chế độ bảo hiểm
Chế độ tiền lương
“全勤奖” (quánqín jiǎng) nghĩa là gì?
Thưởng chuyên cần
Lương hưu
Chế độ tiền lương
Chế độ bảo hiểm
“保险制度” (Bǎoxiǎn zhìdù) nghĩa là gì?
Chế độ bảo hiểm
Chế độ thưởng phạt
Chế độ lương
Chế độ định mức
“待遇” (dàiyù) nghĩa là gì?
Đãi ngộ
Phúc lợi
Tiền hoa hồng
Lương hưu
“福利” (fúlì) nghĩa là gì?
Phúc lợi
Đãi ngộ
Tiền hoa hồng
Chế độ bảo hiểm
“提成” (tíchéng) nghĩa là gì?
Tiền hoa hồng
Lương thưởng
Chế độ bảo hiểm
Chế độ tiền lương
“资历” (zīlì) nghĩa là gì?
Tuổi nghề
Lương thưởng
Ca làm
Chế độ làm việc
“扣除” (kòuchú) nghĩa là gì?
Khấu trừ
Thưởng chuyên cần
Về sớm
Nghỉ làm
“包括但不限于” (Bāokuò dàn bù xiànyú) nghĩa là gì?
Bao gồm nhưng không giới hạn
Chỉ bao gồm
Sửa đổi
Thống nhất
我们的周度例会下午两点开始。 (Wǒmen de zhōudù lìhuì xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ.) Nghĩa của câu này là:
Cuộc họp hàng tháng của chúng ta bắt đầu lúc 2 giờ chiều
Cuộc họp hằng tuần của chúng ta bắt đầu lúc 2 giờ chiều
Cuộc họp hằng tuần kết thúc lúc 2 giờ chiều
Cuộc họp hàng tháng kết thúc lúc 2 giờ chiều
