Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI - KHOA HỌC LỚP 4

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án là thực vật có hoa

a)

Cây đu đủ, cây hoa râm bụt, cây ổi, cây phượng

b)

Tảo, rêu, cây xoài

c)

Cây hoa hồng, cây thông, cây bơ

d)

Cây dương xỉ, cây sầu riêng, cây hoa loa kèn

2.

Chọn đáp án thực vật không có hoa

a)

Cây xoài, cây bưởi, cây cam

b)

cây me, cây bàng, cây phượng

c)

cây cam, cây quýt, tảo

d)

rêu, tảo, dương xỉ, cây thông

3.

Phát biểu sau đúng hay sai

Tất cả các loài hoa đều có một chức năng quan trọng. Đó là:

Hoa có vai trò giúp thực vật sinh sản nhằm tạo ra cây mới.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
4.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Vòng đời của thực vật là quá trình biến đổi của thực vật có hoa, từ hoa và hình thành quả, quả giải phóng hạt, từ hạt thành cây mới,… Quá trình này là một vòng lặp không ngừng.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
5.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Rêu và dương xỉ không có hạt, chúng sinh sản bằng cách tạo ra bào tử tí hon, sau đó bào tử sẽ phát triển thành cây mới.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
6.

Hoa có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Kể tên các bộ phận chính của hoa?

a)

cánh hoa, nhuỵ, nhị, đài hoa.

b)

cánh hoa, bầu nhuỵ, đài hoa, nhị

c)

chỉ nhị, nhụy, cánh hoa, đài hoa

d)

cánh hoa, bao phấn, nhụy, đài hoa

8.

Quả thông được hình thành từ đâu?

a)

Hoa

b)

Nón

c)

Lá

d)

Rễ

9.

Tại sao cánh hoa thường có màu sắc rực rỡ?

a)

để làm đẹp

b)

để trang trí cho cây

c)

để thu hút con người hái hoa

d)

để thu hút côn trùng đậu vào hoa

10.

Nhị gồm những bộ phận nào và có chức năng gì?

a)

Nhị gồm: Bao phấn (tạo ra một loại bột gọi là hạt phấn), chỉ nhị (phần cuống của bao phấn).

b)

Nhị là cơ quan sinh dục đực của hoa gồm: Bao phấn (tạo ra một loại bột gọi là hạt phấn), chỉ nhị (phần cuống của bao phấn).

c)

Nhị là cơ quan sinh dục cái của hoa gồm: Bao phấn (tạo ra một loại bột gọi là hạt phấn), chỉ nhị (phần cuống của bao phấn).

d)

Nhị là bao phấn (tạo ra một loại bột gọi là hạt phấn),

11.

Nhuỵ gồm những bộ phận nào và có chức năng gì?

a)

Nhuỵ là bộ phận của hoa gồm: Đầu nhuỵ (thường dính để giữ hạt phấn), bầu nhuỵ (chứa các noãn tí hon).

b)

Nhuỵ là cơ quan sinh dục đực của hoa gồm: Đầu nhuỵ (thường dính để giữ hạt phấn), bầu nhuỵ (chứa các noãn tí hon).

c)

Nhuỵ là cơ quan sinh dục cái của hoa gồm: Đầu nhuỵ (thường dính để giữ hạt phấn), bầu nhuỵ (chứa các noãn tí hon).

12.

Đài hoa có chức năng gì?

a)

Thu hút côn trùng

b)

Bảo vệ nụ hoa

c)

Thụ phấn

d)

Tạo hạt phấn

13.

Quá trình thụ phấn là gì?

a)

Quá trình thụ phấn là sự vận chuyển hạt phấn từ đài hoa này sang đầu nhuỵ của hoa khác cùng loài.

b)

Quá trình thụ phấn là sự vận chuyển hạt phấn từ nhụy của hoa này sang đầu nhị của hoa khác cùng loài.

c)

Quá trình thụ phấn là sự vận chuyển hạt phấn từ nhị của hoa này sang đầu nhuỵ của hoa khác cùng loài.

d)

Quá trình thụ phấn là sự vận chuyển hạt phấn từ cánh của hoa này sang đầu nhuỵ của hoa khác cùng loài.

14.

Trong tự nhiên, có bao nhiêu hình thức thụ phấn chính?

a)

3 hình thức thụ phấn chính là thụ phấn nhờ côn trùng, thụ phấn nhờ gió và thụ phấn nhờ con người

b)

4 hình thức thụ phấn chính là thụ phấn nhờ côn trùng, thụ phấn nhờ gió, nhờ con người và nhờ nước

c)

1 hình thức thụ phấn chính là thụ phấn nhờ côn trùng

d)

2 hình thức thụ phấn chính là thụ phấn nhờ côn trùng và thụ phấn nhờ gió.

15.

Những bông hoa được thụ phấn nhờ côn trùng có những đặc điểm gì?

a)

Cánh hoa màu trắng hoặc màu sắc rực rỡ

b)

Có mùi hương

c)

Có mật hoa

d)

Có kích thước rất lớn

16.

Những bông hoa thụ phấn nhờ gió có các đặc điểm gì để thích nghi?

a)

Chúng có mùi hương và mật ngọt

b)

Chúng có màu nhạt, cánh hoa thường nhỏ

c)

Chúng không có mùi hương hay mật hoa

d)

Chúng tạo ra rất nhiều hạt phấn mịn và nhẹ dễ bay theo gió

17.

Quả của thực vật có chức năng gì?

a)

Làm thức ăn cho con người

b)

Bảo vệ hạt và giúp phân tán các hạt đó

c)

Thụ phấn cho hoa

d)

Bảo vệ nụ hoa

18.

Vì sao các hoa thụ phấn nhờ gió lại tạo ra rất nhiều hạt phấn khô?

a)

Vì hạt phấn khô giúp hoa có màu sắc sặc sỡ để thu hút côn trùng.

b)

Vì hạt phấn khô giúp hoa giữ được nước trong điều kiện khô hạn.

c)

Vì hạt phấn khô giúp hoa có mùi thơm hấp dẫn hơn

d)

Vì gió dễ mang hạt phấn khô và nhẹ đi xa, tăng khả năng thụ phấn.

19.

Bộ phận nào của hoa tạo ra quả?

a)

Nhị hoa

b)

Bầu nhụy

c)

Cánh hoa

d)

Đài hoa

20.

Đặc điểm của thực vật phát tán hạt nhờ động vật là gì?

a)

Quả hoặc hạt có cánh hoặc lông giúp bay xa.

b)

Quả hoặc hạt nhẹ, dễ bay theo gió.

c)

Quả có màu sắc rực rỡ, mềm, mọng nước, ngon hạt nhỏ hoặc hạt có gai, móc để bám vào lông động vật.

d)

Quả tự nổ tung làm hạt văng ra xa.

21.

Em chọn thứ tự đúng của vòng đời thực vật có hoa.

Hạt nảy mầm (1)

Thụ phấn và thụ tinh - cây ra hoa (2)

Cây chết (3)

Tạo hạt - hoa ra quả (4)

Cây phát triển (5)

Phát tán hạt (6)

a)

1-5-2-4-6-3-1

b)

1-2-5-4-3-6-1

c)

1-5-4-2-6-3-1

d)

6-1-3-2-4-5-6

22.

Em chọn những yếu tố ảnh hưởng đến sự nảy mầm?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ thích hợp

23.

Chức năng của phôi trong hạt giống?

a)

Nơi chứa dinh dưỡng

b)

Bảo vệ hạt

c)

Phát triển cây mới

d)

Gắn hạt với quả

24.

Vỏ của hạt giống có chức năng gì?

a)

Nơi chứa dinh dưỡng

b)

Bảo vệ hạt

c)

Gắn hạt với quả

d)

Phát triển cây mới

25.

Sự thụ tinh của thực vật có hoa xảy ra khi nào?

a)

Xảy ra khi phấn hoa kết hợp với noãn trong bầu nhụy

b)

Xảy ra khi phấn hoa dính vào đầu nhụy

c)

Xảy ra khi phấn hoa dính vào cánh hoa

d)

Xảy ra khi phấn hoa được côn trùng mang đi

26.

Tại sao loài ong thường không thụ phấn cho thực vật có hoa màu đỏ?

a)

Hoa màu đỏ không có mật

b)

Hoa màu đỏ nguy hiểm

c)

Vì ong không nhìn thấy màu đỏ

27.

Ý nghĩa của phát tán hạt là gì?

a)

Giúp hạt rơi gần cây mẹ để dễ nảy mầm.

b)

Giúp cây mẹ có nhiều quả hơn.

c)

Giúp hạt không bị gió hay động vật làm hư hại.

d)

Giúp duy trì nòi giống và hạt có đủ không gian, ánh sáng, nước, dinh dưỡng.

28.

Âm thanh được tạo ra như thế nào?

a)

Khi vật phát sáng.

b)

Khi vật rung động

c)

Khi vật đứng yên

d)

Khi vật ngừng chuyển động

29.

Âm thanh truyền tốt nhất qua chất gì?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

30.

Âm thanh truyền kém nhất trong môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

31.

Khi bút chì gõ vào thành lọ thuỷ tinh (như hình bên). Em thấy hiện tượng gì xảy ra với các hạt gạo?

a)

Không có gì xảy ra

b)

Khi gõ vào lọ thuỷ tinh, các hạt gạo sẽ rung động.

c)

Khi gõ vào lọ thuỷ tinh, các hạt gạo sẽ đứng yên

32.

Vì sao gõ vào lọ thủy tinh, các hạt gạo lại rung động?

a)

Vì gió thổi làm các hạt gạo rung.

b)

Vì tay chạm vào hạt gạo.

c)

Vì hạt gạo tự rung để phát ra âm thanh.

d)

Khi gõ vào lọ thuỷ tinh, lọ thuỷ tinh sẽ rung động, các rung động truyền từ lọ thuỷ tinh và màng bọc nhựa sang các hạt gạo.

33.

Điền từ còn thiếu: Các hạt gạo chuyển động (a)   khi em gõ nhẹ vào lọ thuỷ tinh. Các hạt gạo chuyển động nhiều hơn khi em gõ mạnh vào lọ thuỷ tinh.

34.

Đưa chiếc khay thiếc lại gần lọ thuỷ tinh và dùng thìa gõ mạnh vào khay, em thấy hiện tượng gì xảy ra với các hạt gạo?

a)

Hạt gạo nảy lên

b)

Hạt gạo đứng yên

c)

Không có chuyện gì xảy ra

35.

Giải thích vì sao đưa chiếc khay thiếc lại gần lọ thuỷ tinh và dùng thìa gõ mạnh vào khay, em thấy các hạt gạo nảy lên?

a)

Sự rung động truyền từ khay thiếc sang không khí. Không khí rung động và làm lớp màng bọc nhựa rung theo. Rung động tiếp tục truyền từ màng bọc nhựa đến các hạt gạo. Vì thế, các hạt gạo nảy lên.

b)

Sự rung động truyền từ khay thiếc sang lọ thủy tinh. Lọ rung động và làm lớp màng bọc nhựa rung theo. Rung động tiếp tục truyền từ màng bọc nhựa đến các hạt gạo. Vì thế, các hạt gạo nảy lên.

36.

Khi thực hiện khảo sát về khả năng truyền âm của những vật liệu khác nhau.

biến kiểm soát là:

a)

Biến kiểm soát là độ lớn của âm thanh

b)

Biến kiểm soát là nguồn âm

c)

Biến kiểm soát là các loại vật liệu

d)

Biến kiểm soát là không khí

37.

Khi thực hiện khảo sát về khả năng truyền âm của những vật liệu khác nhau.

biến độc lập là:

a)

Là vật liệu khác nhau

b)

Là nguồn âm

c)

Là không khí

d)

Là độ lớn của âm thanh

38.

Khi thực hiện khảo sát về khả năng truyền âm của những vật liệu khác nhau.

biến phụ thuộc là:

a)

Là độ lớn của âm thanh

b)

Là vật liệu khác nhau

c)

Là nguồn âm

d)

Là không khí

39.

Độ to của âm thanh là gì?

a)

Tốc độ truyền của âm thanh trong không khí.

b)

Số lần vật rung động

c)

Mức độ cao hay thấp của âm thanh

d)

Mô tả âm thanh to hay nhỏ

40.

Những âm thanh như thế nào sẽ gây hại cho tai của chúng ta?

a)

Âm thanh nhỏ và êm dịu.

b)

Âm thanh có giai điệu du dương.

c)

Âm thanh phát ra từ nhạc cụ.

d)

Âm thanh có độ to rất lớn (trên 85dB)

41.

Chúng ta đo độ to của âm thanh bằng cách nào ?

a)

Bằng thước kẻ.

b)

Bằng nhiệt kế.

c)

Bằng đồng hồ bấm giờ

d)

Bằng máy đo độ to (đơn vị Decibel)

42.

Cao độ của âm thanh là gì?

a)

Mức độ to hay nhỏ của âm thanh.

b)

Mô tả độ trầm hoặc bổng của âm thanh.

43.

Điền chữ còn thiếu vào ô trống: Rung động càng __(1)__ thì âm phát ra càng trầm. Rung động càng __(2)__thì âm phát ra càng bổng.

a)

(1) chậm

(2) nhanh

b)

(1) chậm

(2) chậm

c)

(1) nhanh

(2) chậm

d)

(1) nhanh

(2) nhanh

44.

Âm thanh có cao độ quá cao hoặc quá thấp thì tai của con người có thể nghe thấy được không?

a)

Không nghe được

b)

Vẫn nghe được

45.

Khi người ca sĩ hát vào một chiếc microphone, máy khuếch đại âm thanh có chức năng gì?

a)

Làm âm thanh nhỏ đi

b)

Làm âm thanh trầm hơn

c)

Làm âm thanh bổng hơn

d)

Làm âm thanh to hơn

46.

Khi ca sĩ hát vào microphone, máy khuếch đại âm thanh kết nối với microphone làm cho âm thanh to hơn, loa phóng thanh có chức năng gì?

a)

Làm âm thanh to hơn

b)

Làm âm thanh nhỏ hơn

c)

Phát âm thanh ra bên ngoài

d)

Làm âm thanh trầm thấp hơn

47.

Liệt kê một số biện pháp cách âm đang được sử dụng.

a)

dụng cụ bịt tai (người làm việc nơi quá ồn)

b)

lắp đặt bộ giảm thanh cho xe ô tô.

c)

chèn vật liệu cách âm vào giữa các bức tường hoặc phủ trên bề mặt tường

d)

Mở cửa sổ để âm thanh thoát ra ngoài.

48.

Khi đưa đồng hồ đang reo ra xa tai của em, em nghe thấy âm thanh to hơn hay nhỏ hơn? Vì sao.

a)

Âm thanh nhỏ hơn. Vì các rung động phải truyền đi xa hơn qua không khí từ nguồn âm đến tai của chúng ta.

b)

Âm thanh nhỏ hơn. Vì đồng hồ hết pin.

c)

Âm thanh lớn hơn. Vì các rung động phải truyền đi xa hơn qua không khí từ nguồn âm đến tai của chúng ta.

d)

Âm thanh nhỏ hơn. Vì các rung động phải truyền đi gần hơn qua không khí từ nguồn âm đến tai của chúng ta.

49.

Khi lắng nghe âm thanh qua một chiếc ống, theo em âm thanh có to hơn không? Vì sao?

a)

Âm thanh nghe to hơn. Vì ống phát ra thêm âm thanh.

b)

Âm thanh nghe nhỏ hơn, vì các rung động được giữ lại và truyền đi trong ống theo một hướng cố định, không thoát ra ngoài không khí xung quanh.

c)

Âm thanh nghe to hơn, vì các rung động được giữ lại và truyền đi trong ống theo một hướng cố định, không thoát ra ngoài không khí xung quanh.

d)

Âm thanh nghe to hơn, vì tai gần nguồn âm hơn

50.

Thiết bị nào trên máy phát nhạc cổ giúp làm âm thanh to hơn mà không cần điện?

a)

Cái phễu trên máy phát nhạc cổ

b)

Kim quay

c)

Đĩa nhạc

d)

Microphone

51.

Khi thực hiện thí nghiệm tìm hiểu vật liệu nào cách âm tốt nhất, em rút ra được kết luận gì?

a)

Vật liệu cứng và đặc cách âm tốt nhất.

b)

Vật liệu có màu sẫm thường cách âm tốt hơn.

c)

Những vật liệu không chứa không khí nhất sẽ làm giảm âm thanh tốt nhất,
vì âm thanh truyền chậm hơn trong chất khí.

d)

Những vật liệu chứa nhiều không khí nhất sẽ làm giảm âm thanh tốt nhất,
vì âm thanh truyền chậm hơn trong chất khí.

52.

Có những cách nào để thay đổi cao độ của nhạc cụ dây?

a)

làm cho dây đàn ngắn hơn.

b)

siết căng hoặc nới lỏng dây đàn;

c)

Dùng thêm micro để khuếch đại âm thanh.

d)

dây đàn dày hoặc mỏng khác nhau

53.

Gảy các dây đàn dày hoặc mỏng khác nhau trên đàn guitar, nhận xét về âm thanh phát ra?

a)

Độ dày của dây đàn không ảnh hưởng đến âm thanh.

b)

Dây đàn càng dày, âm thanh phát ra càng bổng.

c)

Dây đàn càng mỏng, âm thanh phát ra càng trầm.

d)

Dây đàn càng dày, âm thanh phát ra càng trầm.

54.

Siết căng một sợi dây đàn và thử gảy dây đàn. Âm thanh tạo ra bổng hơn hay trầm hơn so với trước đó?

a)

Dây đàn càng được siết căng, âm thanh phát ra càng to. Vì khi siết căng dây đàn, rung động tạo ra sẽ nhanh hơn.

b)

Dây đàn càng được siết căng, âm thanh phát ra càng nhỏ. Vì khi siết căng dây đàn, rung động tạo ra sẽ nhanh hơn.

c)

Dây đàn càng được siết căng, âm thanh phát ra càng bổng. Vì khi siết căng dây đàn, rung động tạo ra sẽ nhanh hơn.

d)

Dây đàn càng được siết căng, âm thanh phát ra càng trầm. Vì khi siết căng dây đàn, rung động tạo ra sẽ nhanh hơn.

55.

Khi dùng một tay nhấn giữ dây đàn ở cần đàn, đồng thời dùng tay kia gảy dây đàn, cao độ của âm thanh thay đổi như thế nào?

 

a)

Dây càng ngắn thì âm thanh phát càng bổng, vì dây ngắn rung nhanh hơn dây dài.

b)

Dây càng dài thì âm thanh phát càng bổng, vì dây ngắn rung nhanh hơn dây dài.

c)

Dây càng ngắn thì âm thanh phát càng bổng, vì dây dài rung nhanh hơn dây ngắn.

d)

Không ảnh hưởng

56.

Khi Sofia bịt ít lỗ hơn trên ống sáo thì cột không khí trong ống sáo và âm phát ra thay đổi như thế nào?

a)

Cột không khí bên trong ngắn lại. Không khí rung nhanh hơn, nên âm thanh trầm hơn.

b)

Cột không khí bên trong ngắn lại. Không khí rung nhanh hơn, nên âm thanh bổng hơn.

c)

Cột không khí bên trong dài hơn. Không khí rung nhanh hơn, nên âm thanh bổng hơn.

57.

Khi Sofia bịt nhiều lỗ hơn trên ống sáo thì cột không khí trong ống sáo và âm phát ra thay đổi như thế nào?

Trả lời:

a)

Cột không khí bên trong dài hơn. Không khí rung chậm hơn, nên âm thanh bổng hơn.

b)

Không có thay đổi

c)

Cột không khí bên trong dài hơn. Không khí rung chậm hơn, nên âm thanh thấp hơn.

d)

Cột không khí bên trong ngắn hơn. Không khí rung chậm hơn, nên âm thanh thấp hơn.