wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I – LỚP 5

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Người mẹ trong bài làm nghề gì?

a)

A. Nông dân.

b)

B. Công nhân.

c)

C. Nội trợ.

d)

D. Bác sĩ.

2.

Tìm những chi tiết trong bài tả hình dáng người mẹ.

a)

Dáng hao gầy, bóng dáng vội vã, khuôn mặt sạm nắng, đôi bàn tay chai gầy.

b)

Dáng hao gầy, khuôn mặt sạm nắng, đôi bàn tay nhỏ bé.

c)

Dáng hao gầy, có một trái tim nhân hậu, đôi bàn tay chai gầy.

d)

Dáng hao gầy, có một trái tim nhân hậu, đôi bàn tay nhỏ bé.

3.

Bạn nhỏ trong bài lựa chọn miêu tả những nét phẩm chất đáng quý nào của người mẹ?

a)

Yêu thương con, nhân hậu, luôn biết giúp đỡ những người xung quanh.

b)

Chăm chỉ lao động, biết tự chăm sóc và làm đẹp cho bản thân.

c)

Chịu thương chịu khó, yêu thương con, luôn hi sinh bản thân vì gia đình.

4.

Người con yêu mẹ ở điểm nào?

a)

Yêu cái bóng dáng vội vã, khuôn mặt sạm nắng, đôi bàn tay chai gầy.

b)

Yêu nồi vất vả đầu tắt mặt tối để chăm lo gia đình.

c)

Yêu tình yêu thương của mẹ.

d)

Yêu cái bóng dáng hao gầy, nỗi vất vả của mẹ.

5.

Việc nào sau đây là cách giúp đỡ mẹ và làm mẹ vui lòng?

a)

Dọn dẹp nhà cửa, giúp mẹ nấu ăn, học bài chăm chỉ, nghe lời mẹ

b)

Chơi game suốt ngày, không giúp mẹ việc nhà

c)

Làm mẹ buồn, cãi lại mẹ, không nghe lời mẹ

d)

Bỏ học, đi chơi với bạn bè, không quan tâm đến mẹ

6.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh trong bài?

a)

Mặt trời như quả bóng lửa trên cao.

b)

Cây xanh đứng im lìm trong gió.

c)

Chim hót vang trời mỗi sáng.

d)

Dòng sông chảy lặng lẽ qua làng.

7.

Từ nào có thể thay thế từ “hiền hậu” trong câu “Mẹ tôi có một trái tim hiền hậu nhưng cũng mạnh mẽ vô cùng.”?

a)

yêu thương

b)

nết na

c)

hiền lành

d)

đôn hậu

8.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa bập bùng cháy.

b)

Một làn gió rì rào chạy qua.

c)

Chú nhái bén nhảy phóc lên lái thuyền lá sồi.

9.

Tìm từ đồng nghĩa với từ

a)

siêng năng: chăm chỉ, Dũng cảm: gan dạ

b)

siêng năng: lười biếng, Dũng cảm: nhút nhát

c)

siêng năng: yếu đuối, Dũng cảm: sợ hãi

d)

siêng năng: chậm chạp, Dũng cảm: do dự

10.

Hãy đặt câu phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ “mát”

a)

Nghĩa gốc: Gió mát thổi qua làm em dễ chịu. Nghĩa chuyển: Lời khen của cô giáo làm em thấy mát lòng.

b)

Nghĩa gốc: Nước mát làm dịu cơn khát. Nghĩa chuyển: Cô ấy có giọng nói mát tai.

c)

Nghĩa gốc: Trời mát nên mọi người đi dạo nhiều hơn. Nghĩa chuyển: Anh ấy có tấm lòng mát.

d)

Nghĩa gốc: Quạt mát làm phòng dễ chịu. Nghĩa chuyển: Câu chuyện của bạn làm tôi mát dạ.

11.

Đàn chim vành khuyên đậu xuống cành cây bàng lăng non làm gì?

a)

Đàn chim đậu xuống cành cây bàng lăng non để nghỉ chân.

b)

Đàn chim đậu xuống cành cây bàng lăng non để hót líu lo.

c)

Đàn chim đậu xuống cành cây bàng lăng non để làm việc bắt sâu.

d)

Đàn chim đậu xuống cành cây bàng lăng non để uống những giọt nước mưa.

12.

Những chi tiết nào cho thấy chim vành khuyên rất quan tâm đến cây bàng lăng non?

a)

Vành khuyên bắt sâu rất nhanh.

b)

Mỗi lần bắt được sâu, vành khuyên hỏi cây: Đỡ đau chưa? Khỏi đau chưa?

c)

Bắt được sâu, vành khuyên bay một vòng quanh cây như vui mừng.

d)

Luồn đến và trò chuyện cho cây bàng lăng đỡ buồn.

13.

Chi tiết cây bàng lăng “khóc” giúp em hiểu được điều gì?

a)

Bàng lăng khóc vì sắp xa chim vành khuyên

b)

Bàng lăng đau đớn vì bị những con sâu đục khoét trên thân cây.

c)

Bàng lăng cảm động vì được đàn chim chia sẻ nỗi đau của cây.

d)

Bàng lăng xúc động trước sự quan tâm, giúp đỡ của đàn chim.

14.

Dựa theo nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và làm các bài tập theo yêu cầu. Câu 4. Dòng nào dưới đây nêu đúng và đủ ý nghĩa sâu sắc của bài văn?

a)

A. Giúp người khác là đem lại niềm vui và hạnh phúc cho họ.

b)

B. Giúp người khác là đem lại niềm vui cho họ và cho mình.

c)

C. Giúp người khác là đem lại niềm vui cho bản thân mình.

d)

D. Giúp người khác là đem lại niềm vui cho người thân của mình.

15.

Chim vành khuyên đáng khen ở điểm nào sau đây?

a)

Chăm chỉ kiếm ăn và giúp ích cho cây cối

b)

Luôn gây ồn ào trong rừng

c)

Thường xuyên phá hoại mùa màng

d)

Không biết bay xa

16.

Từ việc tốt của chim vành khuyên, em có thể làm gì để bảo vệ môi trường quanh ta?

a)

Nhặt rác và giữ gìn vệ sinh xung quanh mình.

b)

Vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.

c)

Chặt cây xanh trong công viên.

d)

Phá hoại tổ của các loài chim.

17.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “long lanh”?

a)

Rung rinh

b)

Lấp ló

c)

Lấp lánh

d)

Rung động

18.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc:

a)

Cả gia đình tôi cùng ăn cơm.

b)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

c)

Những chiếc tàu vào cảng ăn than.

d)

Giờ ra chơi chúng tôi chơi trò “Ô ăn quan”

19.

Tìm từ đồng nghĩa với những từ sau:

a)

Trẻ em: thiếu nhi; Đất nước: quê hương

b)

Trẻ em: người lớn; Đất nước: thành phố

c)

Trẻ em: học sinh; Đất nước: biển cả

d)

Trẻ em: người già; Đất nước: rừng núi

20.

Hãy đặt câu phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ “chạy”

a)

Nghĩa gốc: Con chó chạy rất nhanh. Nghĩa chuyển: Công ty đang chạy quảng cáo trên mạng.

b)

Nghĩa gốc: Cô ấy chạy bộ mỗi sáng. Nghĩa chuyển: Anh ấy chạy xe máy đi làm.

c)

Nghĩa gốc: Trẻ em chạy trong sân trường. Nghĩa chuyển: Máy tính chạy phần mềm mới.

d)

Nghĩa gốc: Bà chạy ra chợ mua rau. Nghĩa chuyển: Đèn chạy chữ ngoài đường.

21.

Hãy đặt câu phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ “đầu” (1,0 điểm)

a)

Nghĩa gốc: Đầu của bạn Nam bị đau. Nghĩa chuyển: Đầu năm học mới, trường tổ chức lễ khai giảng.

b)

Nghĩa gốc: Đầu của bạn Nam là một chiếc mũ. Nghĩa chuyển: Đầu năm học mới, bạn Nam đi học.

c)

Nghĩa gốc: Đầu của bạn Nam bị thương. Nghĩa chuyển: Đầu sách có hình ảnh đẹp.

d)

Nghĩa gốc: Đầu của bạn Nam là một phần của cơ thể. Nghĩa chuyển: Đầu đường có nhiều cây xanh.

22.

Bài 1: 4 can có 8 lít mật ong. Hỏi 12 can như thế có bao nhiêu lít mật ong? Biết số lít mật ong trong các can bằng nhau.

a)

24 lít mật ong

b)

20 lít mật ong

c)

16 lít mật ong

d)

32 lít mật ong

23.

3 hộp bút có 48 chiếc bút. Hỏi 15 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút?

a)

240 chiếc bút

b)

180 chiếc bút

c)

200 chiếc bút

d)

300 chiếc bút

24.

Có 15 quả táo xếp đều vào 5 đĩa. Hỏi 45 quả táo xếp đều được vào bao nhiêu đĩa như thế?

a)

15 đĩa

b)

10 đĩa

c)

20 đĩa

d)

5 đĩa

25.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 cm và chiều rộng bằng 3/5 chiều dài là bao nhiêu cm²?

a)

1000 cm²

b)

600 cm²

c)

750 cm²

d)

960 cm²

26.

Bài 5: Viết số thập sau: a) 32 đơn vị, 13 phần trăm, 1 phần nghìn:

a)

32,131

b)

32,113

c)

32,311

d)

32,103

27.

Bài 5: Viết số thập sau: b) 1 đơn vị, 2 phần mười, 35 phần nghìn: .............

a)

1,235

b)

1,253

c)

1,325

d)

1,352

28.

Viết số thập sau: c) 4 chục, 3 đơn vị, 1 phần mười, 56 phần nghìn

a)

43,156

b)

43,165

c)

43,516

d)

40,356

29.

Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi 65m, biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Diện tích khu đất đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

520 m²

b)

650 m²

c)

1040 m²

d)

260 m²

30.

Bài 7: Chuyển đổi số thập sau thành phân số thập phân: 0,23 = ..........................

a)

23/100

b)

2/10

c)

23/10

d)

230/1000

31.

Bài 7: Chuyển đổi số thập sau thành phân số thập phân: 1,024 = ..........................

a)

1024/1000

b)

124/1000

c)

1024/100

d)

1002/1000

32.

Bài 7: Chuyển đổi số thập sau thành phân số thập phân: 23,104 = ..........................

a)

23104/1000

b)

23104/100

c)

23104/10

d)

23104/10000

33.

Bài 7: Chuyển đổi số thập sau thành phân số thập phân: 12,34 = ..........................

a)

1234/100

b)

1234/10

c)

123/100

d)

12/34

34.

Bài 7: Chuyển đổi số thập sau thành phân số thập phân: 450,102 = ..........................

a)

450102/1000

b)

450102/100

c)

450102/10

d)

450102/10000

35.

Bài 7: Chuyển đổi số thập sau thành phân số thập phân: 7,82 = ..........................

a)

782/100

b)

782/10

c)

78/100

d)

7/82

36.

Bài 8: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân. 6/5 =

a)

1,2

b)

1,5

c)

0,6

d)

0,12

37.

Bài 8: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân. 7/4 = .............................................

a)

1,75

b)

1,47

c)

1,25

d)

1,5

38.

Bài 8: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân. 4/25 =

a)

0,16

b)

0,14

c)

0,4

d)

0,25

39.

Bài 8: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân. 63/70 = .............................................

a)

0,9

b)

0,7

c)

0,63

d)

0,87

40.

Bài 8: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân. 5/8 =

a)

0,625

b)

0,58

c)

0,75

d)

0,85

41.

5,446 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: …………

a)

5,4

b)

5,5

c)

5,6

d)

5,44

42.

26,295 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: …………

a)

26,3

b)

26,2

c)

26,4

d)

26,0

43.

16,549 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: …………

a)

16,5

b)

16,6

c)

16,4

d)

16,54

44.

54,365 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: …………

a)

54,4

b)

54,3

c)

54,5

d)

54,6

45.

9,274 làm tròn đến hàng phần mười, ta được: …………

a)

9,3

b)

9,2

c)

9,4

d)

9,1

46.

7,48 làm tròn đến hàng đơn vị, ta được: …………

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

47.

8,05 làm tròn đến hàng đơn vị, ta được: …………

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

48.

14,52 làm tròn đến hàng đơn vị, ta được: …………

a)

15

b)

14

c)

16

d)

13

49.

205,49 làm tròn đến hàng đơn vị, ta được: …………

a)

205

b)

204

c)

206

d)

210

50.

47,51 làm tròn đến hàng đơn vị, ta được: …………

a)

48

b)

47

c)

49

d)

50

51.

27,4138 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: …………

a)

27,41

b)

27,42

c)

27,40

d)

27,43

52.

52,8754 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: …………

a)

52,88

b)

52,87

c)

52,89

d)

52,85

53.

9,2486 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: …………

a)

9,25

b)

9,24

c)

9,26

d)

9,20

54.

37,1265 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: …………

a)

37,13

b)

37,12

c)

37,14

d)

37,15

55.

127,1238 làm tròn đến hàng phần trăm, ta được: …………

a)

127,12

b)

127,13

c)

127,10

d)

127,20

56.

3 cm2 = ……… mm2

a)

300 mm2

b)

30 mm2

c)

3000 mm2

d)

3 mm2

57.

5m2 = ……… cm2

a)

50000 cm2

b)

5000 cm2

c)

500 cm2

d)

500000 cm2

58.

25km2 = ……… hm2

a)

2500 hm2

b)

250 hm2

c)

2.5 hm2

d)

25,000 hm2

59.

7 hm2 = ……… m2

a)

70000 m2

b)

7000 m2

c)

700 m2

d)

700000 m2

60.

4000mm2 = ……. cm2

a)

40 cm2

b)

400 cm2

c)

4 cm2

d)

0.4 cm2

61.

3/4 + 2/5 = ....................................................

a)

23/20 hoặc 1,15

b)

7/9 hoặc 0,78

c)

1/2 hoặc 0,5

d)

5/9 hoặc 0,56

62.

7/8 - 3/10 = ....................................................

a)

29/40

b)

17/80

c)

11/18

d)

7/15

63.

3/5 × 2/7 = ....................................................

a)

6/35

b)

5/21

c)

3/12

d)

1/2

64.

8/9 : 4/5 = ....................................................

a)

10/9 hoặc 1,11

b)

2/5 hoặc 0,4

c)

5/8 hoặc 0,625

d)

9/20 hoặc 0,45

65.

7/12 : 2/3 = ....................................................

a)

7/8

b)

7/18

c)

14/15

d)

3/8

66.

9/10 - 3/8 = ....................................................

a)

21/40

b)

3/18

c)

6/80

d)

12/40

67.

5/7 + 2/9 =

a)

59/63

b)

7/16

c)

13/63

d)

1

68.

Tính: 1115×49=\frac{11}{15} \times \frac{4}{9} = .......................................................

a)

44135\frac{44}{135}

b)

1544\frac{15}{44}

c)

1136\frac{11}{36}

d)

715\frac{7}{15}