wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hình nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó gọi là gì?

a)

Hình chiếu của mặt phẳng.

b)

Hình chiếu của vật thể.

c)

Hình chiếu của tia chiếu.

d)

Hình chiếu của tâm chiếu.

2.

Bước thứ hai của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc và ghi kích thước của vật thể đơn giản là:

a)

Vẽ các hình chiếu.

b)

Xác định đặc điểm hình dạng và kích thước của vật thể.

c)

Xác định các hướng chiếu.

d)

Xác định vị trí và tỉ lệ các hình chiếu trên giấy vẽ.

3.

Hình chiếu đứng của vật thể A là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không hình nào cả

4.

Có những loại phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu xuyên tâm

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

7.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:

a)

Từ trước tới

b)

Từ trên xuống

c)

Từ trái sang

d)

Từ phải sang

8.

Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét chấm gạch

9.

Trước con số kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

O

b)

R

c)

d

d)

Ø

10.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày thông tin dưới dạng?

a)

Kí hiệu

b)

Văn bản

c)

Hình vẽ

d)

Văn bản và kí hiệu

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết.

c)

Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định.

d)

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

12.

Hình lăng trụ đều tạo bởi:

a)

Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

b)

Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật

c)

Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật

d)

Đáp án khác

13.

Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:

a)

Hình chiếu đứng là tam giác cân

b)

Hình chiếu cạnh là tam giác cân

c)

Hình chiếu bằng là hình vuông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”

a)

Hình tam giác vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Đâu là tỉ lệ phóng to?

a)

1:1

b)

1:5

c)

2:1

d)

1:2

16.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác

d)

Chữ nhật

17.

Đâu là các loại nét vẽ trên bản vẽ kĩ thuật quy định theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999)?

a)

Nét liền đầm, nét liền mảnh, nét thanh đậm, nét thanh mảnh.

b)

Nét đậm, nét mảnh, nét gạch, nét đứt.

c)

Nét liền đầm, nét liền mảnh, nét gạch chấm mảnh, nét thanh chấm mảnh.

d)

Nét liền đầm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét gạch chấm mảnh.

18.

Hình chiếu bằng của vật thể B là?

a)

B

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)

Khối lăng trụ tam giác đều.

b)

Khối hình hộp chữ nhật.

c)

Khối cầu.

d)

Khối chóp tứ giác đều.

20.

Hãy vẽ các hình chiếu của vật thể vào vở.

4 lines