Font size
S
M
L
XL
Worksheets중급-2과
Total questions: 15
Worksheet time: 75secs
Name
Class
Date
1.
hướng nội
(a)
2.
tiêu cực, thụ động
(a)
3.
Trước đây tôi thường mắc lỗi, nhưng dạo này tôi đã trở nên cẩn thận hơn nhiều
(a)
4.
Thay vì đi thang máy tôi thường đi cầu thang bộ
(a)
5.
Chất lượng tốt đổi lại giá cả lại cao
(a)
6.
Vì tôi có tính cách hướng nội nên khi ở cùng người lạ tôi thuộc kiểu không nói nhiều
(a)
7.
xây dựng kế hoạch
(a)
8.
lạ lẫm, không quen
(a)
9.
có khiếu hài hước
(a)
10.
rung động, xao xuyến
(a)
11.
Liếc xéo, lườm
(a)
12.
hấp tấp, cẩu thả
(a)
13.
thô lỗ, cục cằn
(a)
14.
trở nên hoạt bát
(a)
15.
Nếu người khác nói cho tôi biết điểm yếu trong tính cách,tôi phải cố gắng sửa chữa
(a)
Reset
