Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chuyển đổi số trong giáo dục

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022, mục tiêu của Đề án là gì?

a)

Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030

b)

Phát triển kinh tế số tại Việt Nam đến năm 2030

c)

Nâng cao chất lượng giáo viên trong ngành giáo dục

d)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong giáo dục

2.

Theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022, mục tiêu của Đề án là gì?

a)

Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030

b)

Phát triển kinh tế số tại Việt Nam đến năm 2030

c)

Nâng cao chất lượng giáo viên trong ngành giáo dục

d)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong giáo dục

3.

Theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022, mục tiêu của Đề án là gì?

a)

Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030

b)

Phát triển kinh tế số tại Việt Nam đến năm 2030

c)

Nâng cao chất lượng giáo viên trong ngành giáo dục

d)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong giáo dục

4.

Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành về nội dung gì?

a)

Bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

b)

Quy định về tuyển sinh đại học

c)

Chính sách hỗ trợ học sinh nghèo

d)

Quy định về đào tạo giáo viên

5.

Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 liên quan đến vấn đề gì?

a)

Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

b)

Quy định về bảo vệ môi trường

c)

Chính sách phát triển nông thôn mới

d)

Quy định về an toàn giao thông

6.

Theo nội dung kế hoạch, chuyển đổi số trong giáo dục góp phần nâng cao hiệu quả công tác nào?

a)

Lãnh đạo, chỉ đạo các cấp ủy đảng, hiệu lực quản lý giáo dục và đào tạo, đổi mới phương pháp dạy và học, kiểm tra đánh giá

b)

Phát triển thể thao học đường

c)

Tăng cường hợp tác quốc tế

d)

Nâng cao chất lượng y tế học đường

7.

Vai trò của chuyển đổi số trong việc đổi mới phương pháp dạy và học ở các trường học hiện nay là gì?

a)

Chuyển đổi số giúp giáo viên và học sinh tiếp cận tài liệu học tập hiện đại, tăng tính tương tác và cá nhân hóa quá trình học tập

b)

Chuyển đổi số chỉ làm tăng chi phí đầu tư cho nhà trường

c)

Chuyển đổi số không ảnh hưởng đến phương pháp dạy và học

d)

Chuyển đổi số chỉ áp dụng cho các trường đại học

8.

Theo nội dung văn bản, tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ về Kế hoạch Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số ngành Giáo dục và Đào tạo năm 2024 là bao nhiêu?

a)

100%

b)

90%

c)

75%

d)

50%

9.

Kế hoạch số 1876/KH-SGDĐT ngày 09/09/2021 tập trung vào nội dung nào sau đây?

a)

Đảm bảo an toàn, an ninh mạng

b)

Tuyên truyền nâng cao nhận thức về cách mạng công nghiệp lần thứ tư và chuyển đổi số

c)

Đào tạo giáo viên về kỹ năng số

d)

Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành giáo dục

10.

Theo văn bản, 100% cơ sở giáo dục trên địa bàn có điều kiện gì?

a)

Có thư viện điện tử

b)

Có kết nối internet, đảm bảo thiết bị phục vụ công tác quản lý và dạy học

c)

Có phòng học thông minh

d)

Có hệ thống camera giám sát

11.

Sở GDĐT đã triển khai những hoạt động nào để phát triển nhân lực về chuyển đổi số?

a)

Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng về ứng dụng CNTT, chuyển đổi số và an toàn thông tin

b)

Xây dựng phòng máy tính mới

c)

Tổ chức các cuộc thi tin học cho học sinh

d)

Mua sắm thiết bị công nghệ mới

12.

Việc đảm bảo an toàn, an ninh mạng trong ngành giáo dục tỉnh Quảng Trị năm 2023 được thực hiện theo kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch số 122/KH-SGDĐT

b)

Kế hoạch số 235/KH-SGDĐT

c)

Kế hoạch số 51/KH-UBND

d)

Kế hoạch số 2145/SGDĐT-QLCLCNTT

13.

Hãy phân tích vai trò của việc xây dựng cơ sở dữ liệu dùng chung trong quá trình chuyển đổi số ngành giáo dục.

a)

Giúp tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị mới

b)

Tăng cường khả năng chia sẻ, liên thông dữ liệu giữa các đơn vị, hỗ trợ quản lý hiệu quả

c)

Giảm số lượng giáo viên cần thiết

d)

Hạn chế việc sử dụng internet trong trường học

14.

Theo nội dung tài liệu, mục tiêu của việc xây dựng Chính quyền số là gì?

a)

Tăng cường tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng các ứng dụng số cho người dân và doanh nghiệp.

b)

Giảm số lượng học sinh trong tỉnh.

c)

Loại bỏ hoàn toàn các quy định cũ.

d)

Chỉ tập trung vào phát triển phần mềm quản lý trường học.

15.

Việc ứng dụng công nghệ số trong xây dựng và tổ chức thực hiện các chính sách, quy định nhằm mục đích gì?

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan, đơn vị.

b)

Tăng số lượng văn bản giấy.

c)

Giảm chất lượng công việc.

d)

Loại bỏ hoàn toàn các phần mềm ứng dụng.

16.

Theo tài liệu, hệ thống giám sát an ninh mạng về tỉnh được duy trì và sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Bảo vệ an ninh mạng và phòng chống mã độc.

b)

Tăng số lượng học sinh khối 12.

c)

Giảm số lượng cán bộ công chức.

d)

Loại bỏ các phần mềm ứng dụng.

17.

Việc phát triển xã hội số được thực hiện thông qua những hoạt động nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số và các nền tảng số để đổi mới phương thức quản lý, phương pháp dạy và học.

b)

Loại bỏ hoàn toàn các bài giảng điện tử.

c)

Giảm số lượng học sinh tham gia học trực tuyến.

d)

Chỉ sử dụng phương pháp dạy học truyền thống.

18.

Hệ thống quản lý và điều hành Văn bản điện tử có vai trò gì trong công tác số hóa của ngành giáo dục?

a)

Giúp tự động hóa và điện tử hóa công tác chỉ đạo, quản lý điều hành.

b)

Tăng số lượng văn bản giấy.

c)

Loại bỏ hoàn toàn các phần mềm quản lý thư viện.

d)

Giảm hiệu quả công tác quản lý.

19.

Theo nội dung tài liệu, mục đích của việc duy trì sử dụng cổng thông tin điện tử giáo dục toàn ngành là gì?

a)

Đảm bảo thông tin xuyên suốt phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ

b)

Tăng số lượng học sinh đăng ký học trực tuyến

c)

Giảm chi phí vận hành trường học

d)

Tăng số lượng giáo viên trong ngành

20.

Hệ thống phòng họp trực tuyến được triển khai đến đâu để tổ chức hội nghị, hội họp, tập huấn hiệu quả?

a)

Đến 9 điểm cầu của 9 huyện/thị xã/thành phố

b)

Đến tất cả các trường học trong tỉnh

c)

Đến các trường đại học trên toàn quốc

d)

Đến các phòng GDĐT của 3 huyện lớn

21.

Một trong những khó khăn lớn nhất khi triển khai thanh toán không dùng tiền mặt là gì?

a)

Tỉ lệ còn thấp do học sinh, phụ huynh chưa đủ điều kiện để thực hiện

b)

Thiếu phần mềm quản lý tài chính

c)

Không có ngân hàng hỗ trợ

d)

Không có hệ thống mạng internet

22.

Theo tài liệu, vì sao việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống công nghệ thông tin còn gặp khó khăn?

a)

Nhiều hệ thống chưa được kết nối liên thông dữ liệu

b)

Thiếu giáo viên chuyên môn

c)

Không có phần mềm quản lý học sinh

d)

Không có máy tính trong trường học

23.

Hệ thống Hỏi - Đáp trực tuyến trên Cổng thông tin của Ngành có vai trò gì?

a)

Giải đáp các vấn đề vướng mắc về công tác tuyển sinh hoặc các công tác khác về giáo dục cho phụ huynh, học sinh và người dân

b)

Đăng ký học trực tuyến cho học sinh

c)

Quản lý điểm số của học sinh

d)

Tổ chức các cuộc thi trực tuyến

24.

Theo tài liệu, một trong những hạn chế về nhân sự của Sở GDĐT là gì?

a)

Chưa có vị trí việc làm phụ trách công tác CNTT và chuyển đổi số

b)

Thiếu giáo viên dạy Toán

c)

Không có nhân viên y tế trường học

d)

Thiếu cán bộ quản lý tài chính

25.

Mục tiêu cụ thể về tỉ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình của các dịch vụ công trực tuyến là bao nhiêu?

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

50%

26.

Theo nội dung tài liệu, tỉ lệ người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến được định danh bằng VNElD là bao nhiêu?

a)

80%

b)

100%

c)

60%

d)

50%

27.

Theo tài liệu, hồ sơ công việc tại Sở GDĐT và các đơn vị trực thuộc Sở GDĐT được xử lý hoàn toàn trên môi trường mạng, ngoại trừ trường hợp nào?

a)

Hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước

b)

Hồ sơ công việc của doanh nghiệp

c)

Hồ sơ công việc của học sinh

d)

Hồ sơ công việc của giáo viên

28.

Tỉ lệ hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý là bao nhiêu?

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

50%

29.

Theo tài liệu, tỉ lệ phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin của Sở GDĐT đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

80%

b)

100%

c)

60%

d)

50%

30.

Tỉ lệ người học, cha mẹ học sinh hài lòng về chất lượng dịch vụ trực tuyến của các cơ sở giáo dục đạt trung bình bao nhiêu phần trăm?

a)

80%

b)

100%

c)

60%

d)

50%

31.

Phấn đấu tỉ trọng nội dung chương trình giáo dục phổ thông được triển khai dưới hình thức trực tuyến ở bậc trung học là bao nhiêu phần trăm?

a)

5%

b)

10%

c)

20%

d)

15%

32.

Ứng dụng CNTT trong ngành GDĐT Quảng Trị nhằm hướng đến mục tiêu nào?

a)

Cải thiện chất lượng giáo dục và nguồn nhân lực

b)

Tăng số lượng học sinh

c)

Giảm chi phí giáo dục

d)

Tăng số lượng giáo viên

33.

Tại sao việc kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu dùng chung cấp tỉnh lại quan trọng trong chuyển đổi số ngành GDĐT?

a)

Giúp tạo nền tảng phát triển Chính quyền số

b)

Giúp tăng số lượng học sinh

c)

Giúp giảm chi phí giáo dục

d)

Giúp tăng số lượng giáo viên

34.

Theo tài liệu, 100% cơ sở giáo dục áp dụng hệ thống quản trị nhà trường dựa trên dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu giấy

c)

Dữ liệu hình ảnh

d)

Dữ liệu âm thanh

35.

Theo nội dung tài liệu, tỷ lệ các cơ sở giáo dục công lập triển khai thanh toán học phí không dùng tiền mặt phải đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

50%

b)

75%

c)

100%

d)

25%

36.

Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành, hoàn thiện thể chế số trong chuyển đổi số ngành GDĐT?

a)

Xây dựng đội ngũ cốt cán về ứng dụng CNTT

b)

Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên

c)

Ban hành các văn bản thúc đẩy chuyển đổi số

d)

Phát triển hạ tầng viễn thông

37.

Việc chuyển đổi mạng Internet sang sử dụng địa chỉ giao thức Internet thế hệ mới (IPv6) nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tốc độ truy cập Internet cho học sinh

b)

Đảm bảo các hệ thống ứng dụng của Sở GDĐT hoạt động hiệu quả

c)

Giảm chi phí sử dụng Internet

d)

Tăng số lượng máy tính trong trường học

38.

Để phát triển nhân lực số trong ngành GDĐT, hoạt động nào sau đây được nhấn mạnh?

a)

Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao nhận thức lãnh đạo các cấp về chuyển đổi số

b)

Xây dựng thêm nhiều trường học mới

c)

Tăng số lượng học sinh tham gia các kỳ thi quốc tế

d)

Mở rộng diện tích trường học

39.

Theo tài liệu, việc hoàn thiện, kết nối CSDL giáo dục với CSDL dùng chung của tỉnh, CSDL Bộ GDĐT nhằm mục đích gì?

a)

Tạo nền tảng phát triển Chính quyền số

b)

Tăng số lượng học sinh

c)

Giảm chi phí vận hành trường học

d)

Tăng số lượng giáo viên

40.

Tại sao cần xây dựng mạng lưới đảm bảo an toàn thông tin mạng trên cơ sở giáo dục?

a)

Để nâng cao chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ, viên chức phụ trách, kiêm nhiệm về an toàn thông tin

b)

Để tăng số lượng học sinh

c)

Để giảm chi phí vận hành trường học

d)

Để mở rộng diện tích trường học

41.

Theo nội dung văn bản, việc đánh giá mức độ an toàn các hệ thống thông tin của Sở GDĐT được thực hiện theo quy định nào?

a)

Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ

b)

Nghị định số 2443/2022/NĐ-CP ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh

c)

Quyết định số 505/QĐ-TTg ngày 22/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ

d)

Kế hoạch số 95/KH-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh

42.

Chính quyền số đẩy mạnh việc gì để đảm bảo an toàn thông tin trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính?

a)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, số hóa, lưu trữ kết quả giải quyết thủ tục hành chính

b)

Tăng cường kiểm tra học sinh

c)

Tổ chức các hoạt động ngoại khóa

d)

Phát triển các môn học mới

43.

Theo văn bản, xã hội số trong trường học được thúc đẩy bằng cách nào?

a)

Thanh toán không dùng tiền mặt trong các trường học, cơ sở giáo dục

b)

Tăng số lượng giáo viên

c)

Xây dựng thêm trường học mới

d)

Giảm học phí cho học sinh

44.

Việc triển khai nền tảng dạy học trực tuyến trong xã hội số nhằm mục đích gì?

a)

Cung cấp một hệ sinh thái học tập cho giáo viên, học sinh và các cơ sở giáo dục

b)

Tăng số lượng học sinh

c)

Giảm thời gian học tập

d)

Tăng học phí

45.

Một trong những giải pháp nâng cao nhận thức về chuyển đổi số trong ngành GDĐT là gì?

a)

Đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức của cán bộ, giáo viên, học sinh, cha mẹ học sinh

b)

Tăng số lượng môn học

c)

Giảm số lượng giáo viên

d)

Tổ chức các hoạt động thể thao

46.

Tại sao việc sử dụng tên miền quốc gia “.vn” được khuyến khích trong truyền thông chuyển đổi số?

a)

Để nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của an toàn thông tin và bảo vệ thương hiệu trên mạng

b)

Để giảm chi phí đăng ký tên miền

c)

Để tăng số lượng website

d)

Để quảng bá sản phẩm mới

47.

Việc sử dụng tên miền quốc gia “.vn” trong các dịch vụ số như website, email nhằm mục đích gì?

a)

Để tăng tốc độ truy cập Internet

b)

Để nâng cao số lượng tên miền quốc gia “.vn” trên địa bàn tỉnh

c)

Để giảm chi phí vận hành hệ thống

d)

Để bảo mật thông tin cá nhân

48.

Theo nội dung văn bản, việc triển khai ứng dụng CNTT và Chuyển đổi số ngành GDĐT nhằm mục đích gì?

a)

Để thay thế hoàn toàn giáo viên

b)

Để cải cách hành chính và nâng cao hiệu quả quản lý

c)

Để giảm số lượng học sinh

d)

Để tăng học phí

49.

Việc số hóa các dữ liệu chuyên ngành, liên thông, kết nối, tích hợp với cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh Quảng Trị nhằm mục đích gì?

a)

Để phục vụ công tác quản lý, khai thác và chia sẻ dữ liệu ngành GDĐT

b)

Để tăng số lượng học sinh

c)

Để giảm thời gian học tập

d)

Để tăng số lượng giáo viên

50.

Tại sao cần tăng cường sử dụng hồ sơ học vụ điện tử và triển khai các giải pháp tuyển sinh trực tuyến?

a)

Để giảm số lượng học sinh

b)

Để hiện đại hóa công tác quản lý và nâng cao hiệu quả giáo dục

c)

Để tăng học phí

d)

Để giảm số lượng giáo viên

51.

Việc phối hợp với ngân hàng, công ty trung gian triển khai các giải pháp thanh toán, thu học phí không dùng tiền mặt nhằm mục đích gì?

a)

Để tăng chi phí cho học sinh

b)

Để đảm bảo gần gũi, thân thiện với người dùng trên internet và thiết bị di động

c)

Để giảm số lượng học sinh

d)

Để tăng số lượng giáo viên

52.

Lợi ích của việc ứng dụng CNTT trong quản lý, điều hành điện tử tại các cơ sở giáo dục là gì?

a)

Giảm số lượng học sinh

b)

Tăng học phí

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ, giáo viên, học sinh và cộng đồng khi sử dụng các dịch vụ giáo dục trực tuyến

d)

Giảm số lượng giáo viên

53.

Phòng QLCL-CNTT có trách nhiệm gì trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số năm 2025 của ngành GDĐT?

a)

Làm đầu mối triển khai, đôn đốc, giám sát tiến độ và kết quả thực hiện

b)

Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện nhiệm vụ

c)

Báo cáo kết quả thực hiện lên UBND tỉnh

d)

Không có trách nhiệm gì

54.

Theo nội dung văn bản, các phòng thuộc Sở cần thực hiện báo cáo kết quả thực hiện trước ngày nào?

a)

Trước ngày 15/11/2025

b)

Trước ngày 01/01/2025

c)

Trước ngày 30/06/2025

d)

Trước ngày 31/12/2025

55.

Nếu trong quá trình thực hiện có vướng mắc, các đơn vị cần báo cáo về đâu để được hướng dẫn thêm?

a)

Phòng QLCL-CNTT

b)

UBND tỉnh

c)

Phòng GDĐT huyện, thị xã, thành phố

d)

Các phòng thuộc Sở

56.

Vai trò của Phòng GDĐT huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai nhiệm vụ CNTT và chuyển đổi số năm 2025 theo văn bản là gì?

a)

Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc triển khai thực hiện nhiệm vụ

b)

Không tham gia vào quá trình triển khai

c)

Tổng hợp báo cáo lên UBND tỉnh

d)

Giám sát tiến độ thực hiện của các phòng thuộc Sở

57.

Tại sao việc tăng cường hợp tác với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức nghiên cứu trong nước và quốc tế lại quan trọng đối với ngành GDĐT?

a)

Giúp nâng cao chất lượng ứng dụng CNTT và chuyển đổi số

b)

Để giảm chi phí vận hành

c)

Để tăng số lượng học sinh

d)

Để giảm số lượng giáo viên

58.

Theo văn bản, các quy định về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong ngành GDĐT cần được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng, quản lý, thu thập dữ liệu giáo dục

b)

Tăng số lượng học sinh

c)

Giảm chi phí giáo dục

d)

Tăng số lượng giáo viên

59.

Quy trình báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ CNTT và chuyển đổi số của các phòng thuộc Sở theo văn bản được thực hiện như thế nào?

a)

Báo cáo trực tiếp lên UBND tỉnh

b)

Báo cáo qua Phòng GDĐT huyện, thị xã, thành phố

c)

Không cần báo cáo

d)

Báo cáo Lãnh đạo Sở, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh qua Phòng QLCL-CNTT

60.

Theo danh mục nhiệm vụ ứng dụng CNTT và chuyển đổi số năm 2025, nhiệm vụ nào yêu cầu triển khai 100% thủ tục hành chính đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được cung cấp dưới hình thức dịch vụ công trực tuyến toàn trình?

a)

Đào tạo, tập huấn hướng nghiệp, tin học ứng dụng

b)

Triển khai 100% thủ tục hành chính đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được cung cấp dưới hình thức dịch vụ công trực tuyến toàn trình

c)

Cung cấp các khoá học đại trà trực tuyến

d)

50% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường mạng

61.

Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ đào tạo, tập huấn hướng nghiệp, tin học ứng dụng cho học sinh là đơn vị nào?

a)

Văn phòng Sở

b)

Phòng QLCL-CNTT

c)

Phòng GDTrH-GDTX

d)

Thanh tra Sở

62.

Nhiệm vụ cung cấp các khoá học đại trà trực tuyến mở cho tất cả người dân nhằm nâng cao khả năng tiếp cận giáo dục nhờ công nghệ số thuộc trách nhiệm của đơn vị nào?

a)

Phòng QLCL-CNTT

b)

Văn phòng Sở

c)

Thanh tra Sở

d)

Phòng GDTrH-GDTX

63.

Theo bảng danh mục, thời gian hoàn thành các nhiệm vụ ứng dụng CNTT và chuyển đổi số năm 2025 chủ yếu là khi nào?

a)

2023

b)

2024

c)

2025

d)

2026

64.

Một trong những mục tiêu của việc đào tạo, tập huấn hướng nghiệp, tin học ứng dụng cho học sinh là gì?

a)

Để học sinh có các kỹ năng sẵn sàng cho môi trường số

b)

Để học sinh biết sử dụng máy tính cơ bản

c)

Để học sinh biết lập trình phần mềm

d)

Để học sinh biết sử dụng mạng xã hội

65.

Nếu bạn là người lập kế hoạch cho nhiệm vụ “50% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường mạng”, bạn cần phối hợp với những đơn vị nào?

a)

Các phòng thuộc Sở GDĐT và các đơn vị liên quan

b)

Văn phòng Sở

c)

Phòng QLCL-CNTT

d)

Phòng GDTrH-GDTX

66.

Giả sử bạn là học sinh, bạn sẽ được tham gia những hoạt động nào theo nhiệm vụ đào tạo, tập huấn hướng nghiệp, tin học ứng dụng?

a)

Tham gia các khoá học trực tuyến mở

b)

Tham gia các buổi tập huấn về kỹ năng số

c)

Tham gia kiểm tra qua môi trường mạng

d)

Tham gia xây dựng nền tảng chia sẻ tài nguyên giảng dạy

67.

Theo Quyết định 131/QĐ-TTg, mục tiêu về tỷ trọng nội dung chương trình giáo dục phổ thông được triển khai trực tuyến ở bậc tiểu học là bao nhiêu phần trăm?

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

68.

Theo Kế hoạch 246/KH-UBND, tỷ lệ hồ sơ giải quyết trực tuyến toàn trình trên tổng số hồ sơ phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

69.

Theo Quyết định 3806/QĐ-, văn bản hướng dẫn đánh giá bộ chỉ số chuyển đổi số Sở GDĐT sẽ được hoàn thành vào thời gian nào?

a)

Quý I/2024

b)

Quý II/2024

c)

Quý III/2024

d)

Quý I/2025

70.

Tỷ lệ người học, cha mẹ học sinh hài lòng về chất lượng dịch vụ trực tuyến của các cơ sở giáo dục phải đạt trung bình bao nhiêu phần trăm theo mục tiêu đề ra?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

71.

Việc triển khai chương trình giáo dục phổ thông trực tuyến có vai trò gì đối với việc nâng cao chất lượng giáo dục ở bậc tiểu học và trung học?

a)

Giúp học sinh tiếp cận kiến thức linh hoạt, tăng cường kỹ năng công nghệ thông tin.

b)

Chỉ giúp giảm tải cho giáo viên.

c)

Không ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục.

d)

Làm giảm sự tương tác giữa giáo viên và học sinh.

72.

Theo kế hoạch, mục tiêu của việc tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về chuyển đổi số và ATTT cho CBGVNV toàn ngành là gì?

a)

Nâng cao nhận thức về chuyển đổi số, ATTT; Kết quả xếp giải cuộc thi

b)

Tăng số lượng học sinh giỏi

c)

Giảm chi phí tổ chức thi

d)

Tăng số lượng giáo viên

73.

Theo kế hoạch 246/KH-UBND, việc triển khai thanh toán không dùng tiền mặt trong các trường học yêu cầu điều kiện gì?

a)

100% các trường học, cơ sở giáo dục phải đảm bảo các điều kiện và chấp nhận thanh toán học phí, phí, lệ phí bằng phương thức thanh toán không dùng tiền mặt

b)

Chỉ một số trường học áp dụng thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Chỉ áp dụng cho học sinh cấp 3

d)

Chỉ áp dụng cho các trường tư thục

74.

Việc chuyển đổi từ IPv4 sang IPv6 trong ngành GDĐT nhằm mục đích gì?

a)

Chuyển đổi IPv4 sang IPv6 cổng thông tin điện tử ngành GDĐT

b)

Tăng tốc độ mạng internet

c)

Giảm chi phí sử dụng internet

d)

Tăng số lượng máy tính trong trường học

75.

Theo kế hoạch, đến năm 2025, bao nhiêu hệ thống thông tin được phê duyệt hồ sơ để xuất cấp độ?

a)

6/6 hệ thống thông tin

b)

3/6 hệ thống thông tin

c)

4/6 hệ thống thông tin

d)

5/6 hệ thống thông tin

76.

Triển khai hệ thống học tập, kiểm tra, đánh giá trực tuyến LMS được thực hiện theo quyết định nào?

a)

Theo QĐ 1982

b)

Theo QĐ 2020

c)

Theo QĐ 141

d)

Theo QĐ 95

77.

Theo bảng trên, nhiệm vụ nào liên quan đến việc nâng cấp CSDL liên thông đến các hệ thống thông tin của ngành, tỉnh, Bộ GDĐT?

a)

Nâng cấp phần mềm tuyển sinh vào lớp 10 THPT

b)

Triển khai phần mềm làm phách, nhập điểm, ghép phách bài thi tuyển sinh 10 THPT

c)

Nâng cấp CSDL liên thông đến các hệ thống thông tin của ngành, tỉnh, Bộ GDĐT, kết nối qua hệ thống LGSP tỉnh

d)

Triển khai phần mềm quản lý thiết bị trường học

78.

Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ "Triển khai phần mềm quản lý thiết bị trường học" là đơn vị nào?

a)

Phòng QLCL-CNTT

b)

Phòng KHTC

c)

Phòng GDTrH-GDTX

d)

Phòng GDTH-GDMN

79.

Theo bảng, sản phẩm của nhiệm vụ "Nâng cấp phần mềm tuyển sinh vào lớp 10 THPT, bổ sung phần hệ khảo sát học sinh" là gì?

a)

Hệ thống CSDL của ngành GDĐT được nâng cấp

b)

Phần mềm hỗ trợ chấm

c)

Phần mềm tuyển sinh vào lớp 10 THPT được nâng cấp, bổ sung phần hệ khảo sát học sinh

d)

Phần mềm quản lý thiết bị trường học thuộc ngành GDĐT Quảng Trị kết nối được với CSDL ngành

80.

Tất cả các nhiệm vụ trong bảng đều có thời gian hoàn thành như thế nào?

a)

Kết thúc trong năm 2023

b)

Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ năm 2024

c)

Hoàn thành trong quý I năm 2024

d)

Hoàn thành trong quý IV năm 2024

81.

(DoK 2) Nếu bạn là người phụ trách Phòng QLCL-CNTT, bạn sẽ phối hợp với những đơn vị nào để triển khai phần mềm làm phách, nhập điểm, ghép phách bài thi tuyển sinh 10 THPT?

a)

Phòng KHTC

b)

Các phòng thuộc Sở; Viettel Quảng Trị

c)

Phòng GDTrH-GDTX

d)

Đơn vị cung cấp phần mềm

82.

(DoK 2) Để triển khai phần mềm quản lý thiết bị trường học, cần phối hợp với những đơn vị nào?

a)

Phòng QLCL-CNTT; Phòng GDTrH-GDTX; Phòng GDTH-GDMN; Đơn vị cung cấp phần mềm

b)

Phòng KHTC; Phòng QLCL-CNTT

c)

Các phòng thuộc Sở; Viettel Quảng Trị

d)

Phòng GDTrH-GDTX; Phòng GDTH-GDMN

83.

(DoK 3) Nếu bạn là người lập kế hoạch triển khai nâng cấp phần mềm tuyển sinh vào lớp 10 THPT, bạn sẽ cần chú ý đến những yếu tố nào để đảm bảo phần mềm đáp ứng tốt nhu cầu khảo sát học sinh?

a)

Chỉ cần cập nhật giao diện phần mềm

b)

Bổ sung phần hệ khảo sát học sinh, phối hợp với các phòng liên quan và đảm bảo phần mềm được nâng cấp đúng tiến độ

c)

Không cần phối hợp với các đơn vị khác

d)

Chỉ cần nâng cấp phần mềm mà không cần khảo sát học sinh