wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python

Total questions: 79

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, kí hiệu == thể hiện phép toán gì?

a)

Phép so sánh bằng

b)

Phép gán

c)

Phép suy ra

d)

Phép so sánh khác

2.

Trong Python, kí hiệu = thể hiện phép toán gì?

a)

Phép so sánh khác

b)

Phép so sánh bằng

c)

Phép suy ra

d)

Phép gán

3.

Trong Python, kí hiệu != thể hiện phép toán gì?

a)

Phép tính logic

b)

Phép so sánh bằng

c)

Phép so sánh khác

d)

Phép bằng

4.

Python cung cấp bao nhiêu câu lệnh rẽ nhánh?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng?

a)

if <điều kiện>;

b)

if <điều kiện>:

c)

if (phép tính):

d)

if():

6.

Trong Python, câu lệnh sau if sẽ thực hiện khi?

a)

<Điều kiện> khác 0

b)

<Điều kiện> bằng 0

c)

<Điều kiện> đúng

d)

<Điều kiện> sai

7.

Trong Python, với cấu trúc if - else thì câu lệnh sau else được thực hiện khi?

a)

<Điều kiện> đúng

b)

<Điều kiện> bằng 0

c)

<Điều kiện> khác 0

d)

<Điều kiện> sai

8.

Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?

a)

x nhận giá trị False, y nhận giá trị True

b)

Cả x và y đều nhận giá trị True

c)

x nhận giá trị True, y nhận giá trị False

d)

Cả x và y đều nhận giá trị False

9.

Cho biểu thức logic x or y. Biểu thức nhận giá trị False khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị False

b)

x nhận giá trị False, y nhận giá trị True

c)

x nhận giá trị True, y nhận giá trị False

d)

Cả x và y đều nhận giá trị True

10.

Trong mô tả thuật toán đáp án nào sai khi nói về <điều kiện> trong cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Một biểu thức so sánh

b)

Một biểu thức số học

c)

Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1

d)

Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False

11.

Khối lệnh sau else phải như thế nào so với else?

a)

Không định dạng gì

b)

Ngang hàng so với else

c)

Thụt qua trái so với else

d)

Lùi vào trong so với else

12.

Câu lệnh if trong Python phải kết th

4 lines
13.

Khối lệnh sau else phải như thế nào so với else?

a)

Không định dạng gì

b)

Ngang hàng so với else

c)

Thụt qua trái so với else

d)

Lùi vào trong so với else

14.

Câu lệnh if trong Python phải kết thúc bằng ký tự nào?

a)

;

b)

{}

c)

:

d)

()

15.

Cho biết phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Trong câu lệnh if sau dấu : luôn chỉ có một câu lệnh

b)

Sau từ khóa else luôn có dấu :

c)

Câu lệnh elif có thể được sử dụng nhiều lần để kiểm tra nhiều trường hợp

d)

Câu lệnh if có thể lồng nhau để kiểm tra được nhiều điều kiện

16.

Trong Python, một biểu thức logic có thể nhận các giá trị nào?

a)

số -1, 0 và 1

b)

các giá trị số

c)

Bất kỳ số nguyên nào

d)

số 0, 1

17.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

a lon hon b

b)

a nho hon b

c)

a bang b

d)

Chương trình báo lỗi

18.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

Chương trình báo lỗi

b)

a lon hon b

c)

a bang b

d)

a nho hon b

19.

Nếu viết if x = 10 thay vì if x == 10 thì chương trình sẽ làm gì?

a)

Chương trình chạy bình thường

b)

Báo lỗi vì = là phép gán, không phải so sánh

c)

x sẽ được gán giá trị 10 và điều kiện luôn đúng

d)

Python tự động sửa thành ==

20.

Câu lệnh nào sau đây là đúng cú pháp?

a)

if x > 5; print("Lớn hơn 5")

b)

if x > 5: print("Lớn hơn 5")

c)

if (x > 5); print("Lớn hơn 5")

d)

if x > 5 then print("Lớn hơn 5")

21.

Khi nào sử dụng if lồng nhau?

a)

Khi có nhiều điều kiện cần kiểm tra theo cấp độ

b)

Khi muốn thay thế elif

c)

Khi muốn viết code dài hơn

d)

Khi không muốn dùng else

22.

Đoạn mã sau có lỗi gì?

a)

Thiếu dấu :

b)

Thiếu dấu ()

c)

Lệnh print phải viết trên cùng một dòng

d)

Không có lỗi

23.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

24.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

True

b)

17

c)

False

d)

Chương trình báo lỗi

25.

Viết chương

4 lines
26.

đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

27.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

True

b)

17

c)

False

d)

Chương trình báo lỗi

28.

Viết chương trình kiểm tra xem một số nhập vào có phải số chẵn hay không. Câu lệnh nào đúng?

a)

if num % 2 == 0: print("Số chẵn")

b)

if num % 2 = 0: print("Số chẵn")

c)

if num // 2 == 0: print("Số chẵn")

d)

if num % 2 == 1: print("Số chẵn")

29.

Đoạn chương trình sau có lỗi gì?

a)

Không có lỗi

b)

Thiếu dấu : sau else

c)

Sai toán tử %

d)

thay dấu = là == trong điều kiện

30.

Câu lệnh với số lần lặp được biết trước?

a)

for

b)

while

c)

if

d)

else

31.

Câu lệnh với số lần lặp không biết trước?

a)

if

b)

for

c)

while

d)

else

32.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là?

a)

while <Điều kiện>:

b)

for in range(m,n):

c)

for i in range(m,n):

d)

for in range(m,n)

33.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là?

a)

while <Điều kiện>;

b)

while <Điều kiện>:

c)

for in range(m,n):

d)

for in range(m,n)

34.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là?

a)

Biểu thức gán

b)

Biểu thức logic

c)

Biểu thức số học

d)

Hàm toán học

35.

Sau câu lệnh lặp for phải có?

a)

Dấu cách

b)

Dấu .

c)

Dấu ;

d)

Dấu :

36.

Cấu trúc vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

Khi đạt 10 lần lặp

d)

khi đạt 2 lần lặp

37.

Trong vòng lặp for i in range(3, 10), giá trị đầu tiên của i là gì?

a)

0

b)

10

c)

2

d)

3

38.

Biến_chạy trong cấu trúc lặp for có chức năng gì?

a)

Duyệt qua từng giá trị trong phạm vi lặp

b)

Luôn giữ nguyên giá trị

c)

Thực thi khối lệnh lặp

d)

Được gán bằng giá trị cố định

39.

Giá trị cuối cùng mà biến chạy trong for i in range(2, 8) nhận được là gì?

a)

2

b)

8

c)

6

d)

7

40.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi?

a)

<Điều kiện> nhỏ hơn 0

b)

<Điều kiện> lớn hơn

41.

á trị cuối cùng mà biến chạy trong for i in range(2, 8) nhận được là gì?

a)

2

b)

8

c)

6

d)

7

42.

Vòng lặp với số lần không biết trư��c kết thúc khi?

a)

<Điều kiện> nhỏ hơn 0

b)

<Điều kiện> lớn hơn 0

c)

<Điều kiện> đúng

d)

<Điều kiện> sai

43.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình có?

a)

chương trình báo lỗi

b)

3 từ python

c)

4 từ python

d)

5 từ python

44.

Khối lệnh sau câu lệnh lặp for phải như thế nào so với for?

a)

Lùi vào trong so với for

b)

Ngang hàng so với for

c)

Thụt ra ngoài so với for

d)

Không định dạng gì

45.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi tìm được input

b)

Khi đã vượt quá 4 vòng lặp

c)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

d)

Khi trả về 1 giá trị nào đó ngẫu nhiên

46.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

5 từ python

b)

4 từ python

c)

3 từ python

d)

Chương trình báo lỗi

47.

Trong câu lệnh for, hàm range(m, n) dùng để:

a)

Khởi tạo dãy số nguyên từ n đến m-1

b)

Khởi tạo dãy số nguyên từ m đến n

c)

Khởi tạo dãy số nguyên từ m đến n-1

d)

Khởi tạo dãy số nguyên từ m đến m+1

48.

Trong câu lệnh for, hàm range(m, n) ĐÚNG với điều kiện:

a)

m < n

b)

m > n

c)

m = n

d)

m != n

49.

Nếu không tăng giá trị biến đếm trong vòng lặp while thì vòng lặp sẽ?

a)

Vòng lặp kết thúc ngay lập tức

b)

Chương trình báo lỗi

c)

Vòng lặp chạy vô hạn

d)

Biến đếm tự động tăng

50.

Đoạn mã sau có lỗi gì?

a)

Thiếu dấu : sau for

b)

print(i) bị sai thụt lề

c)

Sai cách gọi range()

d)

Không có lỗi

51.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

52.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,

c)

2,4,6,8,10

d)

2,4,6,8

53.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

0,2,4,6,8,10,

b)

1,3,5,7,9,

c)

1,3,5,7,9

d)

2,4,6,8,10

54.

Câu 22: Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

0,2,4,6,8,10,

b)

1,3,5,7,9,

c)

1,3,5,7,9

d)

2,4,6,8,10

55.

Câu 23: Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

0,1,2,3,4

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,4

d)

0,1,2,3,4,

56.

Câu 24: Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

1 2 3 4 5

b)

1,2,3,4,5

c)

0 1 2 3 4 5

d)

1,2,3,4,5,

57.

Câu 25: Cho đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là?

a)

1,2,3,4,5,

b)

1,2,3,4,5

c)

1 2 3 4

d)

1 2 3 4 5

58.

Câu 1: Chương trình con là:

a)

1 đoạn các câu lệnh được đặt tên thực hiện 1 công việc nào đó

b)

1 đoạn các câu lệnh được đặt tên

c)

1 đoạn các câu lệnh thực hiện 1 công việc nào đó

d)

1 đoạn các câu lệnh thực hiện 1 công việc nào đó và không cần đặt tên

59.

Câu 2: Từ khóa để nhận diện khai báo hàm trong python là:

a)

def

b)

if

c)

for

d)

while

60.

Câu 3: Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

61.

Câu 4: Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

a)

Dấu hai chấm (:)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu chấm (.)

d)

Dấu phẩy (,)

62.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

a)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

b)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

c)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

d)

Làm cho người lập trình khó phát hiện lỗi.

63.

Câu 6: Trong python, khi khai báo, "Các lệnh mô tả hàm" phải viết:

a)

Thẳng hàng với lệnh def.

b)

Lùi vào theo quy định của Python.

c)

Ngay sau dấu hai chấm (:) và viết liên tục không được xuống dòng.

d)

Viết thành khối và không được lùi vào.

64.

Câu 7: Trong python, khi khai báo phần "tham số" phía sau tên_hàm:

4 lines
65.

Trong python, khi khai báo phần "tham số" phía sau tên_hàm:

a)

Là bắt buộc.

b)

Là có thể có hoặc không.

c)

Nếu có nhiều tham số sẽ cách nhau bằng dấu chấm phẩy.

d)

Phần tham số là mặc định.

66.

Trong python, khi khai báo phần "tham số" phía sau tên_hàm:

a)

Nếu có nhiều tham số sẽ cách nhau bằng dấu chấm.

b)

Nếu có nhiều tham số sẽ cách nhau bằng dấu hai chấm.

c)

Nếu có nhiều tham số sẽ cách nhau bằng dấu chấm phẩy.

d)

Nếu có nhiều tham số sẽ cách nhau bằng dấu phẩy.

67.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Phần tham số trong hàm là bắt buộc.

b)

Từ khóa khai báo hàm là DEF.

c)

Các câu lệnh mô tả hàm phải viết ngang hàng với nhau và ngang hàng với câu lệnh def.

d)

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu hai chấm (:)

68.

Trong Python để hàm có thể trả về cho chương trình một giá trị qua tên của nó, trước khi kết thúc khai báo hàm, ta có thêm lệnh:

a)

return

b)

output

c)

print

d)

input

69.

Để hàm có thể trả về cho chương trình một giá trị qua tên của nó, trước khi kết thúc khai báo hàm, ta có thêm lệnh:

a)

return

b)

import

c)

print

d)

input

70.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong Python, tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc đặt tên

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó và được đặt tên.

c)

Muô��n xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

71.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào/ ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

C

72.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào/ ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hàm toán học và hằng.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

73.

Câu lệnh khai báo hàm toán học nào sau đây là đúng?

a)

import math

b)

to math

c)

include math

d)

input math

74.

Câu lệnh khai báo hàm toán học nào sau đây là đúng?

a)

from math

b)

from gcd import math

c)

import gcd

d)

from math import gcd

75.

Cho đoạn chương trình như sau. Phát biểu đúng là: def tinhtong (a, b): s=a+b print (s) tinhtong(10, 11)

a)

Đoạn chương trình con trên dùng để tính tích hai số

b)

Kết quả khi chạy đoạn chương trình là 20

c)

Tên của chương trình con là tinhtong

d)

Đoạn chương trình con trên không có tham số

76.

Kết quả của đoạn chương trình là: def tinhtong (a, b): print (a+b) tinhtong(10, 5)

a)

50

b)

10

c)

5

d)

15

77.

Cho hàm tính diện tích hình vuông như sau: def dientich (a): s=a*a print (s) Lời gọi hàm nào sau đây là đúng:

a)

dientich (a, b, c)

b)

dientich (a, b)

c)

dientich (a)

d)

dientich ()

78.

Cho hàm tính diện tích hình vuông như sau: def dientich (a): s=a*a print (s) Hàm dientich vừa viết ở trên có tham số hay không?

a)

Có tham số

b)

Không có tham số

c)

Không thể xác định được

d)

Tất cả đều sai

79.

Với b = 10. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: def dientich (a): s=a*a print (s) b = int (input()) dientich (b)

a)

10

b)

20

c)

50

d)

100