wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kết hợp giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan tạo thành quan điểm triết học duy vật.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Quan điểm cho rằng: Đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào cảm giác của con người, là triết học duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trong quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

4.

Theo quan điểm duy vật biện chứng. Không gian là:

a)

Khoảng trống

b)

Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quãng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Chọn đáp án đúng về vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì không đem lại cho con người cảm giác

6.

Lý giải mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

7.

Đâu là quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

8.

Quan điểm duy tâm được hiểu như thế nào?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

9.

Theo quan điểm duy vật biện chứng thì vận động là mọi biến đổi nói chung, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

4 lines
11.

Hêghen là nhà triết học duy vật biện chứng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng thì bản chất của nhận thức là:

a)

Tuỳ vào năng lực bẩm sinh

b)

Sự nỗ lực của từng cá nhân

c)

Sự phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc con người

d)

Dựa vào sự phong phú của hiện thực khách quan

13.

Nguyên lý của phép biện chứng duy vật gồm:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nội dung và hình thức

14.

Phát triển có những tính chất chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Quan niệm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập, không vận động, không phát triển

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

16.

Cho rằng cảm giác là nền tảng của mỗi liên hệ giữa các sự vật là quan điểm duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Theo quan điểm duy vật biện chứng có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Bốn cặp phạm trù

b)

Năm cặp phạm trù

c)

Sáu cặp phạm trù

d)

Bảy cặp phạm trù

18.

Cái riêng là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Là phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

c)

Là phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

d)

Là cái đơn nhất

19.

Phạm trù nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác?

a)

Phạm trù Cái riêng

b)

Phạm trù Cái chung

c)

Phạm trù Cái đơn nhất

d)

Cả A, B, C

20.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Cái riêng tồn tại tách rời cái chung

b)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

c)

Cái chung tồn tại tách rời cái riêng

d)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

21.

Chọn phương án trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng

b)

Cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng

d)

Các phương án trên đều đúng

22.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

d)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

23.

Chọn phương án trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

A. Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa thành kết quả

b)

B. Kết quả có trước và sinh ra nguyên nhân

c)

C. Nguyên nhân và kết quả phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

24.

Quan điểm cho rằng: Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế không thể khác là cái Tất nhiên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngẫu nhiên là:

a)

Dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện, có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác

b)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

c)

Cái nhất định phải xảy ra

26.

Phép biện chứng duy vật có ba quy luật cơ bản. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

27.

Quá trình nhận thức gồm 3 giai đoạn, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng: Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan trong mối liên hệ hữu cơ, cái này không thể tồn tại thiếu cái kia là quan điểm của duy vật biện chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Quan điểm “Là tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này thì chưa có” chỉ phạm trù nào?

a)

Phạm trù Khả năng

b)

Phạm trù Hiện thực

c)

Phạm trù Nguyên nhân

d)

Phạm trù Kết quả

31.

Xác định mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực theo quan điểm của triết học Mác?

a)

Khả năng chính là hiện thực

b)

Khả năng và hiện thực tách rời nhau

c)

Khả năng và hiện thực thống nhất biện chứng với nhau

32.

Quy luật được hiểu là:

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

c)

Mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có điều kiện phù hợp.

d)

Cả A và B

33.

Trong quan điểm của triết học Mác - Lênin thì Bản chất là gì?

a)

Dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên trong sự vật

34.

Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Dùng để chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành của sự vật hiện tượng.

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Chọn phương án đúng. Hiện tượng là gì theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Là những mối liên hệ ở bên trong sự vật.

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

36.

Bước nhảy là gì?

a)

Có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra.

d)

Cả A và B

37.

Chọn phương án trả lời đúng về Chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác.

c)

Đặc điểm cơ bản của chất là tương đối ổn định

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Bước nhảy cục bộ là gì?

a)

Làm thay đổi tất cả các mặt của sự vật

b)

Chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận

c)

Làm sự vật thay đổi mau chóng

d)

Không làm thay đổi sự vật

39.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin về thực tiễn?

a)

Toàn bộ những hoạt động vật chất – cảm tính

b)

Có tính lịch sử - xã hội của con người

c)

Nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ con người

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Các hình thức của nhận thức cảm tính gồm:

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Cảm giác, tư duy, ý chí

c)

Tri giác, tư duy, tưởng tượng

d)

Biểu tượng, ý chí, cảm xúc

41.

Tìm câu trả lời đúng. Các hình thức của nhận thức là:

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Tri giác, biểu tượng

c)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

42.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thời gian là: Một hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phép biện chứng thời có đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Giản đơn, máy móc

44.

Nội dung phép biện chứng duy vật bao gồm:

a)

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Cả A, B, C

45.

Xác định nhận thức lý tính có những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Phán đoán / suy luận

c)

Khái niệm / suy luận

d)

Khái niệm/ phán đoán/ suy luận

46.

Các tính chất của chân lý là gì?

a)

Khách quan, tuyệt đối, cụ thể

b)

Chủ quan, tương đối, trừu tượng

c)

Khách quan, tương đối, trừu tượng

d)

Chủ quan, tuyệt đối, cụ thể

47.

Tính khách quan; tính tương đối; tính tuyệt đối; tính cụ thể

a)

Tính khách quan; tính tương đối; tính tuyệt đối; tính cụ thể

b)

Tính khách quan; tính toàn diện; tính lịch sử cụ thể

c)

Tính khách quan, tính kế thừa

d)

Cả A, B, C đều không đúng

48.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm Nội dung là:

a)

Dùng để chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật

c)

Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

d)

Là cái bên ngoài của sự vật

49.

Quan niệm thừa nhận sự tồn tại hiện thực của thế giới tự nhiên, nhưng lại cho rằng nguồn gốc của nó là “sự tha hóa” của “tinh thần thế giới” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì:

a)

Vận động của vật chất không được bảo toàn

b)

Vận động của vật chất được bảo toàn về số lượng, không được bảo toàn về chất lượng

c)

Vận động của vật chất không được bảo toàn về số lượng, được bảo toàn về chất lượng

d)

Vận động của vật chất được bảo toàn về số lượng và chất lượng

51.

Điền từ đúng cho định nghĩa Vật chất của Lênin: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại chụp lại, phản ánh, và [....] không phụ thuộc vào cảm giác”

a)

TỒN TẠI

b)

BIẾN ĐỔI

c)

PHÁT TRIỂN

d)

TIẾN HÓA

52.

Kiến tạo để có một khái niệm đúng “Bản chất của ý thức là hình ảnh [....] của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan vào đầu óc con người”?

a)

KHÁCH QUAN

b)

CHỦ QUAN

c)

TRỪU TƯỢNG

d)

CẢM TÍNH

53.

Xác định câu trả lời sai về sự phát triển. Phát triển là:

a)

Vận động của sự vật làm nảy sinh cái mới

b)

Vận động tiến lên của sự vật từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

c)

Vận động đi lên, có tính kế thừa

d)

Vận động chỉ của giới tự nhiên

54.

Điền từ để tạo nên đáp án đúng cho quan điểm: “[....] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác”

a)

CHẤT

b)

LƯỢNG

c)

HÌNH THỨC

d)

NGUYÊN NHÂN

55.

Tạo nên một khái niệm đúng bằng việc lựa chọn đáp án "[...] là khái niệm dùng để chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi về lượng"?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

56.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện nhận định sau: “[....] là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng”?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

57.

Tạo nên một khái niệm đúng bằng việc điền từ “Phạm trù [...] là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những thuộc tính và mối liên hệ vốn có ở tất cả các đối tượng”

a)

KHÁI NIỆM

b)

QUY LUẬT

c)

GIẢ THUYẾT

d)

PHƯƠNG PHÁP

58.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện quan điểm: “[...] là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp.”

a)

Quy luật

b)

Vật chất

c)

Ý thức

d)

Chân lý

59.

Tổng hợp: Cảm giác, tri giác, biểu tượng là các hình thức của:

a)

Chân lý

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Thực tiễn

60.

Chỉ ra khuynh hướng tiến lên của sự vận động của sự vật, hiện tượng là quy luật gì?

a)

A. Quy luật lượng chất

b)

B. Quy luật phủ định của phủ định

c)

C. Quy luật mâu thuẫn

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

61.

Theo quan điểm của triết học Mác thì “đường xoáy ốc” là khái niệm đúng để chỉ sự vận động của những nội dung mang tính:

a)

Toàn diện

b)

Kế thừa

c)

Phát triển

62.

Tạo ra một khái niệm đúng bằng việc chọn đáp án “sự xuất hiện [...] và hình thành bộ óc con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc tự nhiên của ý thức”?

a)

Con người

b)

Lao động

c)

Thượng đế

d)

Thế giới

63.

Mệnh đề nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Nhiều khả năng chỉ sinh ra một hiện thực duy nhất.

b)

Hiện thực luôn chứa khả năng mới.

c)

Nhà doanh nghiệp kinh doanh bị thua lỗ do chưa tính hết được mọi khả năng bất lợi có thể xảy ra.

d)

Để khả năng biến thành hiện thực không phải chỉ cần một điều kiện mà là tập hợp những điều kiện.

64.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức: “Vật chất và ý thức có mối quan hệ [...], trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất”?

a)

A. Song trùng

b)

B. Biện chứng

c)

C. Khách quan

d)

D. Phụ thuộc

65.

Điền từ để có nội dung đúng theo quan điểm của triết học Mác: “[...] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các bộ phận, ở đại lượng, ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển của sự vật hiện tượng”

a)

LƯỢNG

b)

CHẤT

c)

BẢN CHẤT

d)

HIỆN TƯỢNG

66.

63. Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau.

b)

Ý thức quyết định vật chất.

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau.

67.

Tất nhiên đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của sự vật, hiện tượng. Ngẫu nhiên không có vai trò gì

a)

Tất nhiên đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của sự vật, hiện tượng. Ngẫu nhiên không có vai trò gì

b)

Sự tồn tại của cái ngẫu nhiên phụ thuộc vào tất nhiên

c)

Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển diễn ra nhanh hay chậm

d)

Các phương án trên đều đúng

68.

Xác định mệnh đề sai theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

b)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, còn ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

c)

Cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều mang tính khách quan.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hoá cho nhau trong những điều kiện nhất định.

69.

Chọn từ thích hợp để có một khái niệm đúng “Bản chất của ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực [....] của óc người”?

a)

KHÁCH QUAN

b)

CHỦ QUAN

c)

TƯ DUY

d)

VẬT CHẤT

70.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến

71.

Chọn đáp án sai. Trong hoạt động thực tế:

a)

A. Thay đổi chất của sự vật trên cơ sở tích luỹ về lượng

b)

B. Phải kiên quyết thực hiện bước nhảy khi đã tới điểm diễn nút

c)

C. Phải chống tư tưởng rụt rè, bảo thủ

d)

D. Không cần tích luỹ về lượng mà có thể thay đổi luôn chất của sự vật

72.

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Không có cái gì là tuyệt đối

d)

Chỉ tuyệt đối khi đặt nó trong trường hợp cụ thể

73.

Lựa chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật với nhau, còn trong bản thân sự vật không có mối liên hệ

b)

Mối liên hệ của sự vật chỉ do ý chí của con người tạo ra, còn bản thân sự vật không có mối liên hệ

c)

Mối liên hệ của sự vật không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay trong bản thân sự vật

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

74.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên ngoài sự vật

b)

Nguồn gốc của sự phát triển là do mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định

c)

Nguồn gốc của sự phát triển là do ý thức, tinh thần của con người quy định

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là do “Ý niệm” quy định

75.

Lồng ghép để điền từ đúng vào câu sau : “[....] tồn tại trong [....] và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”

a)

Cái riêng / cái chung

b)

Cái chung / cái riêng

c)

Cái chung / cái đơn nhất

d)

Cái đơn nhất / cái riêng

76.

Câu nói: “Miệng nam mô, bụng bồ dao găm” thể hiện quan điểm nào dưới đây?

a)

Thể hiện sự giả dối, đạo đức giả của con người.

b)

Thể hiện lòng khoan dung, độ lượng.

c)

Thể hiện sự trung thực, thẳng thắn.

d)

Thể hiện sự đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

77.

Hiện tượng phản ánh trùng khớp với bản chất, Hiện tượng là cái thể hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật., Hiện tượng và bản chất về cơ bản là phù hợp với nhau., Hiện tượng phản ánh không đúng với bản chất

a)

Hiện tượng phản ánh trùng khớp với bản chất

b)

Hiện tượng là cái thể hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật.

c)

Hiện tượng và bản chất về cơ bản là phù hợp với nhau.

d)

Hiện tượng phản ánh không đúng với bản chất

78.

Rơnghen phát hiện ra tia X vào thời gian nào?

a)

1895

b)

1896

c)

1897

d)

1901

79.

Vận động của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất, là hình thức vận động:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

80.

Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người là học thuyết nào?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri

c)

Hoài nghi luận

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

81.

Xác định phương án trả lời đúng trong việc sắp xếp các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

1.vận động vật lí

b)

2.vận động cơ học

c)

3.vận động sinh học

d)

4.vận động xã hội

e)

5.vận động hóa học

82.

Chọn phương án đúng về các loại vận động của vật chất:

a)

1. vận động cơ học/ 2. vận động vật lí/ 3. vận động sinh học/ 4. vận động xã hội/ 5. vận động hóa học.

b)

1. vận động cơ học/ 2. vận động vật lí/ 3. vận động sinh học/ 4. vận động hóa học/ 5. vận động xã hội.

c)

1. vận động cơ học/ 2. vận động vật lí/ 3. vận động hóa học/ 4. vận động sinh học/ 5. vận động xã hội.

d)

1. vận động vật lí/ 2. vận động cơ học/ 3. vận động sinh học/ 4. vận động xã hội/ 5. vận động hóa học.

83.

Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế.

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất.

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau.

84.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

D. Thực tiễn tách rời nhận thức

85.

Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau:

a)

Là quan điểm duy tâm

b)

Là quan điểm biện chứng

c)

Là quan điểm duy vật biện chứng

d)
86.

Chỉ rõ giai đoạn sau của quá trình nhận thức là:

a)

Nhận thức lý tính.

b)

Nhận thức cảm tính

87.

“Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình” là thể hiện của khái niệm nào?

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

d)

Đứng im

88.

Điền từ để có một khái niệm đúng “Bản chất của thế giới là [....], thế giới thống nhất ở tính vật chất”?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Không gian

d)

Thời gian

89.

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn, đối lập

b)

Độ; điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy, kế thừa, đối lập, mâu thuẫn

90.

Xác định câu trả lời sai. Mọi chân lý đều có tính chất:

a)

Khách quan

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Trừu tượng

91.

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức?

a)

Động lực của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

92.

Nhận thức không cần có thực tiễn

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm ý thức là:

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Cả A, B, C đều đúng

94.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự tự thân

c)

Ý thức thuộc về đầu óc con người nên nó không phụ thuộc vào yếu tố khác

d)

Ý thức quyết định vật chất

95.

Điền từ đúng vào mệnh đề sau. Theo Ăngghen “vận động theo nghĩa chung nhất là mọi sự [....] nối chung”

a)

PHÁT TRIỂN

b)

TIẾN HÓA

c)

BIẾN ĐỔI

d)

CHUYỂN ĐỘNG

96.

Hoàn thiện mệnh đề sau bằng cách điền từ đúng. Ăngghen khẳng định “Các hình thức và các dạng khác nhau của vật chất chỉ có thể nhận thức được thông qua [....]”

a)

THỰC TIỄN

b)

TRỰC GIÁC

c)

CẢM XÚC

d)

LÝ THUYẾT

97.

Điền từ đúng để hoàn thiện mệnh đề “Vận động là [....] có hữu và là phương thức tồn tại của vật chất”

a)

THUỘC TÍNH

b)

HIỆN TƯỢNG

c)

QUÁ TRÌNH

d)

KẾT QUẢ

98.

Điền từ để hoàn thiện mệnh đề “Các hình thức vận động tồn tại trong [....] không thể tách rời nhau”

a)

MỐI QUAN HỆ

b)

KHÔNG GIAN

c)

THỜI GIAN

d)

VẬT CHẤT

99.

Điền từ để có mệnh đề đúng về nguồn gốc ý thức của con người “sự xuất hiện của con người và sự hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc [....] của ý thức”

a)

TỰ NHIÊN

b)

XÃ HỘI

c)

VĂN HÓA

d)

TÂM LINH

100.

Quan niệm “Nhân nào quả nấy” thuộc về quan điểm:

a)

Siêu hình

b)

Biện chứng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai