Font size
S
M
L
XL
Worksheetstừ vựng thêm P1- UNIT 4- G10
Total questions: 101
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
community (n)
a)
cộng đồng
b)
chiến dịch dọn rác
c)
vấn đề xã hội
d)
ngân hàng thực phẩm
e)
chính quyền địa phương
2.
local community (n)
a)
cộng đồng địa phương
b)
chương trình tái chế
c)
dự án cộng đồng
d)
hiến máu
e)
khu dân cư
3.
rural area (n)
a)
khu vực nông thôn
b)
nhận thức cộng đồng
c)
nhà ở, chỗ ở
d)
chương trình tình nguyện
e)
trung tâm cộng đồng
4.
urban area (n)
a)
khu vực thành thị
b)
hoạt động hướng tới cộng đồng
c)
vệ sinh môi trường
d)
hoạt động cứu trợ
e)
nơi trú ẩn
5.
suburban area (n)
a)
khu vực ngoại ô
b)
công dân toàn cầu
c)
chiến dịch dọn rác
d)
sự kiện từ thiện
e)
ngân hàng thực phẩm
6.
volunteer (n/v)
a)
tình nguyện viên / tình nguyện
b)
cộng đồng
c)
chương trình tái chế
d)
thùng quyên góp
e)
hiến máu
7.
voluntary (adj)
a)
tự nguyện
b)
cộng đồng địa phương
c)
nhận thức cộng đồng
d)
vấn đề xã hội
e)
chương trình tình nguyện
8.
volunteer work (n)
a)
công việc tình nguyện
b)
khu vực nông thôn
c)
hoạt động hướng tới cộng đồng
d)
dự án cộng đồng
e)
hoạt động cứu trợ
9.
charity (n)
a)
tổ chức từ thiện
b)
khu vực thành thị
c)
công dân toàn cầu
d)
nhà ở, chỗ ở
e)
sự kiện từ thiện
10.
charitable (adj)
a)
có lòng từ thiện
b)
khu vực ngoại ô
c)
cộng đồng
d)
vệ sinh môi trường
e)
thùng quyên góp
11.
donation (n)
a)
sự quyên góp
b)
tình nguyện viên / tình nguyện
c)
cộng đồng địa phương
d)
chiến dịch dọn rác
e)
vấn đề xã hội
12.
donate (v)
a)
quyên góp, hiến tặng
b)
tự nguyện
c)
khu vực nông thôn
d)
chương trình tái chế
e)
dự án cộng đồng
13.
fundraiser (n)
a)
người / sự kiện gây quỹ
b)
công việc tình nguyện
c)
khu vực thành thị
d)
nhận thức cộng đồng
e)
nhà ở, chỗ ở
14.
disadvantaged (adj)
a)
thiệt thòi, kém may mắn
b)
tổ chức từ thiện
c)
khu vực ngoại ô
d)
hoạt động hướng tới cộng đồng
e)
vệ sinh môi trường
15.
disabled (adj)
a)
khuyết tật
b)
có lòng từ thiện
c)
tình nguyện viên / tình nguyện
d)
công dân toàn cầu
e)
chiến dịch dọn rác
16.
orphan (n)
a)
trẻ mồ côi
b)
sự quyên góp
c)
tự nguyện
d)
cộng đồng
e)
chương trình tái chế
17.
the elderly (n)
a)
người cao tuổi
b)
quyên góp, hiến tặng
c)
công việc tình nguyện
d)
cộng đồng địa phương
e)
nhận thức cộng đồng
18.
the homeless (n)
a)
người vô gia cư
b)
người / sự kiện gây quỹ
c)
tổ chức từ thiện
d)
khu vực nông thôn
e)
hoạt động hướng tới cộng đồng
19.
the poor (n)
a)
người nghèo
b)
thiệt thòi, kém may mắn
c)
có lòng từ thiện
d)
khu vực thành thị
e)
công dân toàn cầu
20.
underprivileged (adj)
a)
thiếu điều kiện, nghèo khó
b)
khuyết tật
c)
sự quyên góp
d)
khu vực ngoại ô
e)
cộng đồng
21.
participate in (v)
a)
tham gia (vào)
b)
trẻ mồ côi
c)
quyên góp, hiến tặng
d)
tình nguyện viên / tình nguyện
e)
cộng đồng địa phương
22.
take part in (phr.v)
a)
tham gia vào
b)
người cao tuổi
c)
người / sự kiện gây quỹ
d)
tự nguyện
e)
khu vực nông thôn
23.
join hands (to do sth) (idiom)
a)
chung tay làm gì
b)
người vô gia cư
c)
thiệt thòi, kém may mắn
d)
công việc tình nguyện
e)
khu vực thành thị
24.
support (v/n)
a)
ủng hộ, hỗ trợ / sự ủng hộ
b)
người nghèo
c)
khuyết tật
d)
tổ chức từ thiện
e)
khu vực ngoại ô
25.
cooperation (n)
a)
sự hợp tác
b)
thiếu điều kiện, nghèo khó
c)
trẻ mồ côi
d)
có lòng từ thiện
e)
tình nguyện viên / tình nguyện
26.
cooperate with (v)
a)
hợp tác (với ai)
b)
tham gia (vào)
c)
người cao tuổi
d)
sự quyên góp
e)
tự nguyện
27.
teamwork (n)
a)
làm việc nhóm
b)
tham gia vào
c)
người vô gia cư
d)
quyên góp, hiến tặng
e)
công việc tình nguyện
28.
community service (n)
a)
dịch vụ cộng đồng
b)
chung tay làm gì
c)
người nghèo
d)
người / sự kiện gây quỹ
e)
tổ chức từ thiện
29.
public facilities (n)
a)
cơ sở hạ tầng công cộng
b)
ủng hộ, hỗ trợ / sự ủng hộ
c)
thiếu điều kiện, nghèo khó
d)
thiệt thòi, kém may mắn
e)
có lòng từ thiện
30.
infrastructure (n)
a)
cơ sở hạ tầng
b)
sự hợp tác
c)
tham gia (vào)
d)
khuyết tật
e)
sự quyên góp
31.
healthcare (n)
a)
dịch vụ chăm sóc sức khỏe
b)
hợp tác (với ai)
c)
tham gia vào
d)
trẻ mồ côi
e)
quyên góp, hiến tặng
32.
education system (n)
a)
hệ thống giáo dục
b)
làm việc nhóm
c)
chung tay làm gì
d)
người cao tuổi
e)
người / sự kiện gây quỹ
33.
environment (n)
a)
môi trường
b)
dịch vụ cộng đồng
c)
ủng hộ, hỗ trợ / sự ủng hộ
d)
người vô gia cư
e)
thiệt thòi, kém may mắn
34.
environmental protection (n)
a)
bảo vệ môi trường
b)
cơ sở hạ tầng công cộng
c)
sự hợp tác
d)
người nghèo
e)
khuyết tật
35.
preserve (v)
a)
bảo tồn
b)
cơ sở hạ tầng
c)
hợp tác (với ai)
d)
thiếu điều kiện, nghèo khó
e)
trẻ mồ côi
36.
sustainable development (n)
a)
phát triển bền vững
b)
dịch vụ chăm sóc sức khỏe
c)
làm việc nhóm
d)
tham gia (vào)
e)
người cao tuổi
37.
social responsibility (n)
a)
trách nhiệm xã hội
b)
hệ thống giáo dục
c)
dịch vụ cộng đồng
d)
tham gia vào
e)
người vô gia cư
38.
awareness (n)
a)
nhận thức
b)
môi trường
c)
cơ sở hạ tầng công cộng
d)
chung tay làm gì
e)
người nghèo
39.
raise awareness of/about (phr.v)
a)
nâng cao nhận thức
b)
bảo vệ môi trường
c)
cơ sở hạ tầng
d)
ủng hộ, hỗ trợ / sự ủng hộ
e)
thiếu điều kiện, nghèo khó
40.
campaign (n)
a)
chiến dịch
b)
bảo tồn
c)
dịch vụ chăm sóc sức khỏe
d)
sự hợp tác
e)
tham gia (vào)
41.
organize (v)
a)
tổ chức
b)
phát triển bền vững
c)
hệ thống giáo dục
d)
hợp tác (với ai)
e)
tham gia vào
42.
cooperation project (n)
a)
dự án hợp tác
b)
trách nhiệm xã hội
c)
môi trường
d)
làm việc nhóm
e)
chung tay làm gì
43.
non-governmental organization (NGO) (n)
a)
tổ chức phi chính phủ
b)
nhận thức
c)
bảo vệ môi trường
d)
dịch vụ cộng đồng
e)
ủng hộ, hỗ trợ / sự ủng hộ
44.
youth club (n)
a)
câu lạc bộ thanh niên
b)
nâng cao nhận thức
c)
bảo tồn
d)
cơ sở hạ tầng công cộng
e)
sự hợp tác
45.
cultural exchange (n)
a)
trao đổi văn hóa
b)
chiến dịch
c)
phát triển bền vững
d)
cơ sở hạ tầng
e)
hợp tác (với ai)
46.
contribution (n)
a)
sự đóng góp
b)
tổ chức
c)
trách nhiệm xã hội
d)
dịch vụ chăm sóc sức khỏe
e)
làm việc nhóm
47.
contribute to (v)
a)
đóng góp (cho)
b)
dự án hợp tác
c)
nhận thức
d)
hệ thống giáo dục
e)
dịch vụ cộng đồng
48.
preserve traditions (v)
a)
gìn giữ truyền thống
b)
tổ chức phi chính phủ
c)
nâng cao nhận thức
d)
môi trường
e)
cơ sở hạ tầng công cộng
49.
social activity (n)
a)
hoạt động xã hội
b)
câu lạc bộ thanh niên
c)
chiến dịch
d)
bảo vệ môi trường
e)
cơ sở hạ tầng
50.
make a difference (idiom)
a)
tạo ra sự thay đổi tích cực
b)
trao đổi văn hóa
c)
tổ chức
d)
bảo tồn
e)
dịch vụ chăm sóc sức khỏe
51.
social (adj)
a)
thuộc về xã hội
b)
sự đóng góp
c)
dự án hợp tác
d)
phát triển bền vững
e)
hệ thống giáo dục
52.
socially (adv)
a)
về mặt xã hội
b)
đóng góp (cho)
c)
tổ chức phi chính phủ
d)
trách nhiệm xã hội
e)
môi trường
53.
society (n)
a)
xã hội
b)
gìn giữ truyền thống
c)
câu lạc bộ thanh niên
d)
nhận thức
e)
bảo vệ môi trường
54.
socialize (v)
a)
hòa nhập xã hội
b)
hoạt động xã hội
c)
trao đổi văn hóa
d)
nâng cao nhận thức
e)
bảo tồn
55.
socialization (n)
a)
sự hòa nhập xã hội
b)
tạo ra sự thay đổi tích cực
c)
sự đóng góp
d)
chiến dịch
e)
phát triển bền vững
56.
sociable (adj)
a)
hòa đồng, dễ gần
b)
thuộc về xã hội
c)
đóng góp (cho)
d)
tổ chức
e)
trách nhiệm xã hội
57.
citizen (n)
a)
công dân
b)
về mặt xã hội
c)
gìn giữ truyền thống
d)
dự án hợp tác
e)
nhận thức
58.
citizenship (n)
a)
quyền công dân
b)
xã hội
c)
hoạt động xã hội
d)
tổ chức phi chính phủ
e)
nâng cao nhận thức
59.
population (n)
a)
dân số
b)
hòa nhập xã hội
c)
tạo ra sự thay đổi tích cực
d)
câu lạc bộ thanh niên
e)
chiến dịch
60.
inhabitant (n)
a)
cư dân
b)
sự hòa nhập xã hội
c)
thuộc về xã hội
d)
trao đổi văn hóa
e)
tổ chức
61.
resident (n)
a)
người cư trú
b)
hòa đồng, dễ gần
c)
về mặt xã hội
d)
sự đóng góp
e)
dự án hợp tác
62.
neighborhood (n)
a)
khu dân cư, hàng xóm
b)
công dân
c)
xã hội
d)
đóng góp (cho)
e)
tổ chức phi chính phủ
63.
neighbourly (adj)
a)
thân thiện, tốt bụng (với hàng xóm)
b)
quyền công dân
c)
hòa nhập xã hội
d)
gìn giữ truyền thống
e)
câu lạc bộ thanh niên
64.
public (adj/n)
a)
công cộng / công chúng
b)
dân số
c)
sự hòa nhập xã hội
d)
hoạt động xã hội
e)
trao đổi văn hóa
65.
society service (n)
a)
dịch vụ xã hội
b)
cư dân
c)
hòa đồng, dễ gần
d)
tạo ra sự thay đổi tích cực
e)
sự đóng góp
66.
welfare (n)
a)
phúc lợi xã hội
b)
người cư trú
c)
công dân
d)
thuộc về xã hội
e)
đóng góp (cho)
67.
equality (n)
a)
sự bình đẳng
b)
khu dân cư, hàng xóm
c)
quyền công dân
d)
về mặt xã hội
e)
gìn giữ truyền thống
68.
inequality (n)
a)
sự bất bình đẳng
b)
thân thiện, tốt bụng (với hàng xóm)
c)
dân số
d)
xã hội
e)
hoạt động xã hội
69.
discrimination (n)
a)
sự phân biệt đối xử
b)
công cộng / công chúng
c)
cư dân
d)
hòa nhập xã hội
e)
tạo ra sự thay đổi tích cực
70.
diversity (n)
a)
sự đa dạng
b)
dịch vụ xã hội
c)
người cư trú
d)
sự hòa nhập xã hội
e)
thuộc về xã hội
71.
unity (n)
a)
sự đoàn kết
b)
phúc lợi xã hội
c)
khu dân cư, hàng xóm
d)
hòa đồng, dễ gần
e)
về mặt xã hội
72.
solidarity (n)
a)
tinh thần đoàn kết
b)
sự bình đẳng
c)
thân thiện, tốt bụng (với hàng xóm)
d)
công dân
e)
xã hội
73.
harmony (n)
a)
sự hòa hợp
b)
sự bất bình đẳng
c)
công cộng / công chúng
d)
quyền công dân
e)
hòa nhập xã hội
74.
conflict (n)
a)
xung đột
b)
sự phân biệt đối xử
c)
dịch vụ xã hội
d)
dân số
e)
sự hòa nhập xã hội
75.
violence (n)
a)
bạo lực
b)
sự đa dạng
c)
phúc lợi xã hội
d)
cư dân
e)
hòa đồng, dễ gần
76.
crime (n)
a)
tội phạm
b)
sự đoàn kết
c)
sự bình đẳng
d)
người cư trú
e)
công dân
77.
poverty (n)
a)
nghèo đói
b)
tinh thần đoàn kết
c)
sự bất bình đẳng
d)
khu dân cư, hàng xóm
e)
quyền công dân
78.
hunger (n)
a)
nạn đói
b)
sự hòa hợp
c)
sự phân biệt đối xử
d)
thân thiện, tốt bụng (với hàng xóm)
e)
dân số
79.
illiteracy (n)
a)
nạn mù chữ
b)
xung đột
c)
sự đa dạng
d)
công cộng / công chúng
e)
cư dân
80.
unemployment (n)
a)
thất nghiệp
b)
bạo lực
c)
sự đoàn kết
d)
dịch vụ xã hội
e)
người cư trú
81.
jobless (adj)
a)
thất nghiệp
b)
tội phạm
c)
tinh thần đoàn kết
d)
phúc lợi xã hội
e)
khu dân cư, hàng xóm
82.
equality campaign (n)
a)
chiến dịch bình đẳng
b)
nghèo đói
c)
sự hòa hợp
d)
sự bình đẳng
e)
thân thiện, tốt bụng (với hàng xóm)
83.
local authority (n)
a)
chính quyền địa phương
b)
nạn đói
c)
xung đột
d)
sự bất bình đẳng
e)
công cộng / công chúng
84.
resident area (n)
a)
khu dân cư
b)
nạn mù chữ
c)
bạo lực
d)
sự phân biệt đối xử
e)
dịch vụ xã hội
85.
community center (n)
a)
trung tâm cộng đồng
b)
thất nghiệp
c)
tội phạm
d)
sự đa dạng
e)
phúc lợi xã hội
86.
shelter (n)
a)
nơi trú ẩn
b)
thất nghiệp
c)
nghèo đói
d)
sự đoàn kết
e)
sự bình đẳng
87.
food bank (n)
a)
ngân hàng thực phẩm
b)
chiến dịch bình đẳng
c)
nạn đói
d)
tinh thần đoàn kết
e)
sự bất bình đẳng
88.
blood donation (n)
a)
hiến máu
b)
chính quyền địa phương
c)
nạn mù chữ
d)
sự hòa hợp
e)
sự phân biệt đối xử
89.
volunteer program (n)
a)
chương trình tình nguyện
b)
khu dân cư
c)
thất nghiệp
d)
xung đột
e)
sự đa dạng
90.
relief effort (n)
a)
hoạt động cứu trợ
b)
trung tâm cộng đồng
c)
thất nghiệp
d)
bạo lực
e)
sự đoàn kết
91.
charity event (n)
a)
sự kiện từ thiện
b)
nơi trú ẩn
c)
chiến dịch bình đẳng
d)
tội phạm
e)
tinh thần đoàn kết
92.
donation box (n)
a)
thùng quyên góp
b)
ngân hàng thực phẩm
c)
chính quyền địa phương
d)
nghèo đói
e)
sự hòa hợp
93.
social issue (n)
a)
vấn đề xã hội
b)
hiến máu
c)
khu dân cư
d)
nạn đói
e)
xung đột
94.
community project (n)
a)
dự án cộng đồng
b)
chương trình tình nguyện
c)
trung tâm cộng đồng
d)
nạn mù chữ
e)
bạo lực
95.
housing (n)
a)
nhà ở, chỗ ở
b)
hoạt động cứu trợ
c)
nơi trú ẩn
d)
thất nghiệp
e)
tội phạm
96.
sanitation (n)
a)
vệ sinh môi trường
b)
sự kiện từ thiện
c)
ngân hàng thực phẩm
d)
thất nghiệp
e)
nghèo đói
97.
clean-up campaign (n)
a)
chiến dịch dọn rác
b)
thùng quyên góp
c)
hiến máu
d)
chiến dịch bình đẳng
e)
nạn đói
98.
recycling program (n)
a)
chương trình tái chế
b)
vấn đề xã hội
c)
chương trình tình nguyện
d)
chính quyền địa phương
e)
nạn mù chữ
99.
public awareness (n)
a)
nhận thức cộng đồng
b)
dự án cộng đồng
c)
hoạt động cứu trợ
d)
khu dân cư
e)
thất nghiệp
100.
outreach activity (n)
a)
hoạt động hướng tới cộng đồng
b)
nhà ở, chỗ ở
c)
sự kiện từ thiện
d)
trung tâm cộng đồng
e)
thất nghiệp
101.
global citizen (n)
a)
công dân toàn cầu
b)
vệ sinh môi trường
c)
thùng quyên góp
d)
nơi trú ẩn
e)
chiến dịch bình đẳng
Reset
