wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

assignment

a)

trg nội trú

b)

bt tiểu luận

c)

nam nữ đồng giá

d)

bt

2.

boarding school

a)

trường nội trú

b)

tập trung

c)

đánh giá

d)

đăng kí

3.

campus

a)

khu trường học

b)

tậptrung

c)

từ vựng

d)

tự sự

4.

enroll

a)

đăng kí

b)

không hiển thị

c)

làm việc

d)

đóng

5.

evaluation

a)

sự đánh giá

b)

môi trường

c)

giáo dục

d)

vệ sinh

6.

co- education

a)

giáo dục học sinh

b)

nam nữ đồng giáo

c)

khoa học

d)

văn minh

7.

final

a)

kì thi

b)

thử nghiệm

c)

sự thật

d)

hoàn thành

8.

distance learning

a)

không thể học

b)

omg

c)

học chăm chỉ

d)

học online

9.

curriculum

a)

chương trình dạy học

b)

tốt nghiệp

c)

sự nghiệp

d)

cà ri

10.

material

a)

học liệu

b)

lịch sự

c)

văn minh

d)

khoa học

11.

fellowship

a)

thuyền xa

b)

đội nhóm

c)

bóp bút

12.

illiterate

a)

mù chữ , thất học

b)

ăn xin

c)

bất lịch sự

d)

văn hoá

13.

eager beaver

a)

trứng phục sinh

b)

táo mèo

c)

ngườii chăm chỉ

d)

sâu bọ

14.

institution

a)

tấp nập

b)

mô phỏng

c)

sự thật

d)

việc, cơ quan

15.

internship

a)

học sinh

b)

sinh viên mới

c)

kỳ thực tập

d)

học trò cưng

16.

kindergarten

a)

trẻ nhỏ

b)

lớp mẫu giáo

c)

sân chơi

d)

vườn

17.

lecture

a)

thư viện

b)

pháp luật

c)

bài giảng

d)

việc làm

18.

hiteracy

a)

khả năng viết

b)

khả năng

c)

xu hướng

d)

vấn đề

19.

graduate

a)

thành công

b)

tốt nghiệp

c)

chiến thắng

d)

giáo dục

20.

concentrate

a)

hoá học

b)

mất tập trung

c)

tập trung

d)

lớp học

21.

coursework

a)

sự việc

b)

bài tập về nhà

c)

đồ án môn học.

d)

bắt buộc

22.

physical education

a)

hoá học

b)

giáo dục thể chất

c)

giáo dục trẻ em

d)

giáo dục văn hoá

23.

plagiarize

a)

ăn cắp

b)

đạo văn, sao chép

c)

bắt trước

d)

hay quên

24.

practice

a)

ghi chú

b)

khoá

c)

luyện tập

d)

chú ý

25.

premise

a)

gia thuyết

b)

lỗi sai

c)

làm mất

d)

chú thíhc

26.

preschool

a)

lớp lá

b)

giáo dục trẻ con

c)

trường tư

d)

trường mầm non

27.

primary school

a)

trường nghề

b)

trường cấp 3

c)

trường cấp 1

28.

private school

a)

huấn luyện

b)

trường cấp 1

c)

bổ túc

d)

trường tư

29.

qualification

a)

cô đơn

b)

năng lục, trình độ chuyên môn

c)

vấn đề

30.

secondary school

a)

cấp 3

b)

trường cấp 2

c)

đại học

d)

trường cấp 1

31.

syllabus

a)

sự việc

b)

tâm sự

c)

riêng tư

d)

giáo trình

32.

teacher's pet

a)

cn gv

b)

thú cưng

c)

học trò cưng

d)

học sinh mới

33.

thesis

a)

văn minh

b)

hướng dẫn

c)

lịch sử

d)

học

34.

undergraduate

a)

tường dưới lòng đất

b)

giáo dục ở ngòi

c)

sinh viên chưa ra trường

d)

văn học

35.

vocational school

a)

giáo dục

b)

văn phạm

c)

trường dạy nghề

d)

sinh viên

36.

break away

a)

ngừng hoạt động

b)

trốn thoát

c)

rời khỏi

d)

hỏng

37.

break away from

a)

trốn thoát

b)

rời khỏi

c)

dừng

d)

bùng nôt

38.

break down

a)

ngất xỉu

b)

đột nhập

c)

ngừng hoạt động

d)

mắc kẹt

39.

break in

a)

vào trong

b)

hư ở trong

c)

đánh mất

d)

đột nhập

40.

break into

a)

đột nhập

b)

pt

c)

hư ở trong

d)

không biết

41.

break in on

a)

tan vỡ

b)

xen ngang, chen ngang

c)

phá huỷ ở trong

d)

đánh mất

42.

break off

a)

dừng , không tiếp tục

b)

tan vỡ bên trong

c)

vỡ màn

d)

phá hoại

43.

break out

a)

bùng nổ

b)

thoát ra

c)

chịu khó

d)

sự thật

44.

break though

a)

phải phá bỏ

b)

có những đột phá

c)

bắt chước

d)

buộc phá bỏ

45.

break up

a)

trên lầu

b)

chia tay

c)

sự kiện

d)

muốn nói

46.

bring about

a)

gây ra mang lại

b)

kiểu cách

c)

hiện tại

d)

nói chuyện

47.

bring along

a)

cô đơn

b)

mang theo cùng

c)

một mình

d)

để lại

48.

bring around

a)

thay đổi quan điểm

b)

mang ra ngoài

c)

vào trong

d)

ý nghĩa

49.

bring back

a)

mang lại

b)

hiệu quả

c)

trả lại cái gì

d)

vấn đề

50.

bring on

a)

mang trên

b)

gây ra , mang lại

c)

hổ bé

d)

đau đầu

51.

bring down

a)

ngất

b)

chết ngất

c)

đánh baii ai , giảm

d)

đi xuống

52.

bring forward

a)

làm cgi xảy ra sớm hơn dự kiến

b)

ngoài kiểm soát

c)

mất kết nối

d)

xung quanh

53.

bring in

a)

giới thiệu luật mới

b)

người mới

c)

bên trong

d)

ỏ trong

54.

bring out

a)

bật mí

b)

bí mật

c)

ra mắt , làm lộ ra

d)

mát a kiểm soát

55.

bring round/around

a)

bất tỉnh

b)

xung quanh

c)

làm ai tỉnh lại

d)

tiện ích

56.

bring up

a)

nuôi nấng

b)

lên trên

c)

bay lên

d)

ra ngoài

57.

able

a)

có năng lực

b)

một cách có tài

c)

có khả năng

d)

liệt

58.

enable

a)

có khả năng

b)

làm cho có thể

c)

khả năng

d)

thình lình

59.

ably

a)

đột ngột

b)

bất ngờ

c)

một cách có tài

d)

vắng mặt

60.

ability

a)

k có khả năng

b)

lựa chọn

c)

vấn nạn

d)

năng lực , khả năng

61.

abrupt

a)

thình lình , đột ngột

b)

rời ra

c)

lơ lửng

d)

hc viện

62.

abruptly

a)

truy cập

b)

thình lình rời ra

c)

vắng mặt

d)

63.

abruptness

a)

hoảng hốt

b)

kiện toàn

c)

sự bất ngờ

d)

hiện tại

64.

absent

a)

thú vị

b)

vắng mặt

c)

hiện diện

d)

hoảng

65.

absently

a)

lơ đãng

b)

quan tâm

c)

chăm sóc

d)

vô hại

66.

absentee

a)

tấp nập

b)

ng vắng mặt

c)

nghiệp

d)

nhộn nhịp

67.

absence

a)

thiệt

b)

sự vắng mặt

c)

hỏng hết

d)

làm

68.

academe

a)

trung tâm

b)

học viện , trg dh

c)

nghề

d)

mỹ phẩm

69.

academie

a)

thuộc về trg dh

b)

jii

c)

viện sĩ

70.

Academicals

a)

mũ và áo dài mặc ở đại học

b)

đồng phục.

c)

nữ sinh

71.


Academician

a)

sự cần thiết

b)

viện sĩ

c)

vô ích

72.

access

a)

truy cập

b)

lối vào

c)

đường vào

73.

Access

a)

lối vào , đường vào

b)

truy cập

c)

việc

74.

accession

a)

có thể đi

b)

gia nhập và

c)

tới gần

75.

accessible

a)

sự việc

b)

có thể đi vào tới gần

c)

không thể

76.

accessibility

a)

bất ngờ

b)

có thể đến gần

c)

không thể đi