wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay

a)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên cao

b)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già

c)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ

d)

Quy mô ngày càng đông

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay

a)

Cơ cấu tuổi đang thay đổi

b)

Cơ cấu giới tính cân bằng

c)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già

d)

Quy mô đứng đầu Châu Á

3.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

Bao gồm nhiều dân tộc

b)

Bước vào vào thời kỳ cơ cấu già

c)

Giống nhau giữa các vùng

d)

CCố định qua các giai đoạn

4.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng

a)

Gia tăng tỉ lệ nữ giới

b)

Tăng số lượng dân tộc

c)

Giảm tỉ trọng trẻ em

d)

Giảm tỉ trọng người già

5.

Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên

a)

Nguồn lao động đông

b)

Nền văn hóa đa dạng

c)

Mức sinh giảm nhanh

d)

Lao động giàu kinh nghiệm

6.

Quy mô dân số nước ta đông nên có

a)

Thị trường tiêu thụ rộng

b)

Cơ cấu theo tuổi thay đổi

c)

Tỷ số giới tính tăng nhanh

d)

Chất lượng dân số cao

7.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Sự già hóa dân số nhanh

c)

Nhiều dân tộc khác nhau

d)

Chất lượng lao động tăng

8.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây

a)

Từ 15 tuổi trở lên

b)

Lứa tuổi sơ sinh

c)

Lứa tuổi trung niên

d)

Từ 65 tuổi trở lên

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay

a)

Dân số đông thành phần tộc

b)

Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay

a)

Ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống

b)

Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15% tổng số dân

c)

Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Dân tộc Kinh chiếm hơn 85% tổng số dân

11.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hóa nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Dân số đông tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại

b)

Tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên

c)

Môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực

d)

Hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư

12.

Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây ra tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ gia tăng dân số đã giảm

a)

Chính sách di cư

b)

Quy mô dân số lớn

c)

Quá trình đô thị hóa

d)

Mức sinh cao, mức tử thấp

13.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là

a)

Đông Nam Bộ

b)

ĐBSH

c)

ĐBSCL

d)

Bắc Trung Bộ

14.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

ĐBSCL

d)

TD&MNBB

15.

Nguyên nhân cơ bản khiến đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Khai thác lãnh thổ muộn hơn giao thương thuận lợi hơn

b)

Công nghiệp phát triển hơn đô thị hóa diễn ra nhanh hơn

c)

Giao thông thuận tiện hơn khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều

d)

Kinh tế phát triển hơn, lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn

16.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là

a)

Gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng

b)

Các vùng xuất cư thiếu hụt lao động thị trường tiêu thụ hẹp

c)

Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

d)

Tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

17.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây

a)

Khó khăn cho giải quyết việc làm chậm nâng cao thu nhập

b)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội cạn kiệt tài nguyên

c)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên trình độ lao động rất thấp

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm đô thị hóa diễn ra tự phát

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư ở nước ta hiện nay

a)

Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng

b)

Đông ở khu vực nông thôn ít ở khu vực thành thị

c)

Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm

d)

Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng

b)

Số dân đồng đều ở các đồng bằng

c)

Phân bố thưa thớt ở các miền núi

d)

Dân nông thôn ít hơn dân đô thị

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Số lượng nguồn lao động dồi dào

b)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất

c)

Chất lượng đang được nâng lên

d)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo

21.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

Công nghiệp tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp lâm nghiệp

c)

Ngoại Thương du lịch

d)

Thương mai dịch vụ tiêu dùng

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu là đã qua đào tạo

b)

Phân bố đều giữa các vùng

c)

Có trình độ cao so với thế giới

d)

Có chất lưỡng ngày càng tăng

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Số lượng dồi dào tính kỷ luật rất cao

b)

Chất lượng tăng phân bố không đều

c)

Tăng nhanh chủ yếu đã qua đào tạo

d)

Thất nghiệp nhiều tập trung ở đồi núi

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Phần lớn ở khu vực Nhà nước gia tăng nhanh

b)

Có kinh nghiệm chủ yếu hoạt động công nghiệp

c)

Thiếu tác phong công nghiệp phần lớn ở đô thị

d)

Chủ yếu chưa qua đào tạo thất nghiệp còn nhiều

25.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do

a)

Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước nhanh

b)

Khoa học công nghệ tiến bộ đầu tư nước ngoài tăng lên

c)

Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng

d)

Sự đa dạng hóa sản xuất đô thị hóa ngày càng phát triển

26.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất

b)

Tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động

c)

Phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ

27.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta

a)

Đẩy mạnh đô thị hóa đầu tư sản xuất hàng hóa

b)

Thu hút đầu tư phân bố hợp lý nguồn lao động

c)

Đa dạng hóa hoạt động dịch vụ tăng thêm vốn

d)

Phát triển kinh tế tăng cường đào tạo lao động

28.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay

a)

Phân bố lại dân cư trên cả nước xây dựng vùng chuyên canh

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế tăng cường đào tạo nghề

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài hợp tác quốc tế về lao động

d)

Đào tạo lao động kĩ thuật phát triển nhiều khu công nghiệp