wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 12 NĂM HỌC 2025 - 2026

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

c)

giáp với nhiều quốc gia.

d)

nằm trên vành đai sinh khoáng.

2.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

3.

Phần đất liền của nước ta

a)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

4.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

địa hình đa dạng.

c)

nhiều khoáng sản.

d)

tổng bức xạ lớn.

5.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

b)

B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

d)

D. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

6.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa hạ xuất phát từ đâu?

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

b)

Biển Đông.

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

Cao áp Xi bia.

7.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chế độ nước sông thay đổi theo mùa.

b)

B. Sông ngòi hướng tây bắc – đông nam.

c)

C. Diện tích lưu vực các sông khác nhau.

d)

D. Độ dốc lòng sông ở vùng đồi núi lớn.

8.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi có hướng tây - đông.

b)

Sông ở miền núi nhiều thác ghềnh.

c)

Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Các sông có chiều dài khác nhau.

9.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Quy Nhơn, năm 2021?

a)

A. Tháng 1 thấp hơn tháng 2 và cao hơn tháng 11.

b)

B. Tháng 7 thấp hơn tháng 12 và cao hơn tháng 10.

c)

C. Tháng 6 cao hơn tháng 3 và thấp hơn tháng 2.

d)

D. Tháng 5 cao hơn tháng 7 và thấp hơn tháng 9.

10.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm quan trắc Đà Nẵng, năm 2021?

a)

A. Tháng 1 thấp hơn tháng 2 và cao hơn tháng 11.

b)

B. Tháng 7 cao hơn tháng 12 và cao hơn tháng 10.

c)

C. Tháng 6 cao hơn tháng 3 và thấp hơn tháng 2.

d)

D. Tháng 5 cao hơn tháng 7 và thấp hơn tháng 9.

11.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

rừng cận nhiệt đới khô.

d)

rừng xích đạo gió mùa.

12.

Thành phần loài chim ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

cận xích đạo và ôn đới.

13.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ.

d)

Tây Bắc.

14.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

sự điều tiết của các hồ chứa nước.

c)

nguồn nước ngầm phong phú hơn.

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

15.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của dãy núi.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

16.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

17.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

18.

Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu là do

a)

A. chuyển đổi mục đích.

b)

B. thiên tai gia tăng.

c)

C. ô nhiễm môi trường.

d)

D. mực nước biển dâng.

19.

Sự đa dạng của tài nguyên đất ở nước ta là do kết quả của tác động tổng hợp của nhân tố

a)

A. phân hóa mưa, sự tác động của con người, nhân tố địa hình.

b)

B. sông ngòi, lớp phủ thực vật, sự tác động của con người, mưa.

c)

C. đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và con người.

d)

D. địa hình, chế độ mưa theo mùa, sinh vật và các con sông lớn.

20.

Việt Nam gần liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

21.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

b)

Quảng Ninh đến An Giang.

c)

Hải Phòng đến An Giang.

d)

Cà Mau đến An Giang.

22.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

23.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

A. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.

24.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

25.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ẩm, khô.

26.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

27.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

xâm thực - bồi tụ.

b)

xâm thực.

c)

bồi tụ.

d)

bồi tụ - xói mòn.

28.

Gió mùa Đông Bắc xuất phát từ

a)

biển Đông.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xibia.

d)

vùng núi cao.

29.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

c)

Cao nguyên phía tây và đồng bằng Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

30.

Sự phân hóa của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do

a)

sự đa dạng của địa hình.

b)

hoạt động của Tín phong.

c)

gió mùa kết hợp với địa hình.

d)

ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.

31.

Khí hậu cao nguyên phía tây và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lạnh quanh năm.

b)

Tính chất cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

32.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn Bắc.

c)

Vùng núi thấp Trường Sơn Nam.

d)

Vùng núi Đông Bắc.

33.

Phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta được giới hạn từ

a)

dãy Bạch Mã trở ra.

b)

dãy Hoành Sơn trở vào.

c)

đèo Hải Vân trở ra.

d)

dãy Hoành Sơn trở ra.

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

35.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

36.

Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

trong vùng hoạt động gió mậu dịch.

d)

nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

37.

Vùng biển của nước ta

a)

A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất.

b)

B. ở phía tây Thái Bình Dương.

c)

C. giáp với vùng biển Mi-an-ma.

d)

D. có kiểu khí hậu ẩm đới gió mùa.

38.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

39.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh

a)

Từ dãy Bạch Mã vào miền Nam.

b)

Từ dãy Bạch Mã ra miền Bắc.

c)

Từ dãy Hoành Sơn ra miền Bắc.

d)

Từ dãy Hoành Sơn vào miền Nam.

40.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

41.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

42.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa đông.

c)

nửa sau mùa xuân.

d)

nửa đầu mùa hạ.

43.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

44.

Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?

a)

Gió Đông Nam đã biến tính.

b)

Gió Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió Tây Nam từ vịnh Bengan

d)

Gió Tín phong bán cầu Nam

45.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

cận nhiệt lục địa.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận cực lục địa.

46.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

47.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

48.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do

a)

ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.

b)

có nhiều núi và cao nguyên độ sộ.

c)

có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.

d)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

49.

Nguyên nhân gây suy giảm sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

b)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

50.

Quy định việc khai thác tài nguyên sinh vật nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phục vụ du lịch, xuất khẩu các sinh vật có giá trị.

b)

Mang lại giá trị kinh tế cao trong việc khai thác.

c)

Tránh ảnh hưởng để môi trường sống của sinh vật.

d)

Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.