wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm công nghệ 12

Total questions: 51

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Lưới điện bao gồm:

a)

Các đường dây truyền tải điện và các thiết bị điện.

b)

Các đường dây truyền tải điện và các trạm điện.

c)

Trạm biến áp và trạm đóng cắt.

d)

Trạm biến áp và các thiết bị điện.

2.

Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây:

a)

Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện.

b)

Các lưới điện, các thiết bị điện, tải điện.

c)

Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện.

d)

Nguồn điện, các lưới điện, tải điện.

3.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải điện được chia thành mấy loại chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò:

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

Tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

Phân phối điện năng từ lưới truyền tải điện đến tải điện.

5.

Vai trò của tải điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia.

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải.

6.

Lưới điện trong hệ thống điện quốc gia có cấp điện áp 220 kV và 500 kV được gọi là:

a)

Lưới điện phân phối.

b)

Lưới điện hạ áp.

c)

Lưới điện truyền tải.

d)

Lưới tải điện.

7.

Chức năng của lưới điện quốc gia là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau.

c)

Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

d)

Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà

8.

Một hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và tải điện được liên kết với nhau thành một hệ thống thống nhất trong phạm vi cả nước là:

a)

Hệ thống điện khu vực.

b)

Hệ thống điện sinh hoạt.

c)

Hệ thống điện quốc gia.

d)

Hệ thống điện sản xuất.

9.

Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như tivi, tủ lạnh, đèn điện,…là loại:

a)

Tải điện sản xuất.

b)

Tải điện sinh hoạt.

c)

Tải điện một chiều.

d)

Tải điện ba pha.

10.

Vai trò của hệ thống điện quốc gia là gì ?

a)

Sản xuất ra điện năng đảm bảo cung cấp điện năng an toàn, kinh tế, chất lượng tốt với độ tin cậy cao cho sản xuất và đời sống.

b)

Quan trọng trong việc biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau.

c)

Không quan trọng trong việc đảm bảo an ninh năng lượng của quốc gia.

d)

Rất quan trọng trong việc đảm bảo cung cấp điện năng an toàn, kinh tế, chất lượng tốt với độ tin cậy cao cho sản xuất và đời sống.

11.

Lưới điện của hệ thống điện quốc gia gồm các đường dây truyền tải điện và các trạm điện. Vai trò của lưới điện là:

a)

Lưới điện giúp truyền tải điện năng từ các tải điện đến các nhà máy điện trong hệ thống điện quốc gia.

b)

Lưới điện truyền tải, với điện áp 220kV và 500kV có vai trò quan trọng trong liên kết các nhà máy điện thành một hệ thống nguồn thống nhất, điều phối công suất của các nhà máy điện và phân bố công suất cho lưới điện phân phối của hệ thống điện theo nhu cầu của tải.

c)

Lưới điện phân phối nhận điện năng

12.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng.

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng.

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân.

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió.

13.

Việt Nam có nhiều nhà máy thủy điện lớn như Thác Bà, Hòa Bình, Sơn La,… Cho đến tháng 9 năm 2023, nhà máy thủy điện Sơn La trên sông Đà là nhà máy thủy điện lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á, có công suất lắp đặt 2 400 MW, sản lượng điện hàng năm của nhà máy này là:

a)

10,2 tỉ kWh.

b)

9,8 tỉ kWh.

c)

12,4 tỉ kWh.

d)

16,7 tỉ kWh.

14.

"Công suất phát điện lớn" không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện hạt nhân.

15.

Đâu không phải nhược điểm của phương pháp sản xuất điện mặt trời?

(a)  

16.

Ng phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện hạt nhân.

17.

Đâu không phải nhược điểm của phương pháp sản xuất điện mặt trời?

a)

Chi phí ban đầu cao.

b)

Công suất điện thấp.

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải.

d)

Tạo ra tiếng ồn lớn.

18.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất nhiệt điện?

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Chi phí ban đầu không cao.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Có thể vận hành liên tục.

19.

Ở nhà máy thủy điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

20.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng phân hạch.

c)

Phản ứng nhiệt hạch.

d)

Phản ứng hai chiều.

21.

Đâu ưu điểm của phương pháp sản xuất nhiệt điện?

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Chi phí ban đầu cao.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Chi phí vận hành thấp.

22.

Đâu ưu điểm của phương pháp sản xuất thủy điện?

a)

Công suất phát điện không ổn định.

b)

Có thể vận hành liên tục.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Phụ thuộc vào lượng nước.

23.

Đâu ưu điểm của phương pháp sản xuất từ năng lượng mặt trời?

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Bức xạ có thể ảnh hưởng đến con người.

c)

Năng lượng tái tạo, sạch và vô tận.

d)

Không phụ thuộc vào môi trường.

24.

Nhà máy nhiệt điện sử dụng năng lượng từ đâu nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng phân hạch hạt nhân.

c)

Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch.

d)

Nhiệt của ánh sáng mặt trời.

25.

từ đâu nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng phân hạch hạt nhân.

c)

Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch.

d)

Nhiệt của ánh sáng mặt trời.

26.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió

a)

Năng lượng của gió được chuyển hóa thành điện năng nhờ turbine gió.

b)

Tốc độ quay rất chậm của cánh turbine sẽ được tăng cao nhờ máy biến áp và quay máy phát để phát điện.

c)

Hạn chế của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió là công suất phát không ổn định do phụ thuộc vào tốc độ gió.

d)

Nhà máy điện gió có thể được xây dựng ở nhiều khu vực khác nhau nên chi phí xây dựng nhà máy và đường truyền tải không gây nhiều tốn kém.

27.

Trong chuyến tham quan hệ thống điện năng lượng mặt trời nổi tại nhà máy điện mặt trời nổi Đa Mi đầu tiên tại xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận với công suất lên tới 70 triệu kWh/năm, của các bạn học sinh THPT. Ngồi trên xe GV phụ trách đưa ra thử thách cho 4 đội tìm ra các nhà máy điện lớn nhất Việt Nam tính đến năm 2024. Sau đây là ý kiến các đội đưa ra:

a)

Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình là nhà máy thuỷ điện lớn nhất Việt Nam với công suất 1929 MW.

b)

Nhà máy điện rác Sóc Sơn - Hà Nội là nhà máy điện rác lớn nhất Việt Nam với công suất 90 MW.

c)

Nhà máy điện mặt trời Dầu tiếng 1-2-3 là nhà máy điện mặt trời lớn nhất Việt Nam với công suất lên tới 600 MW

d)

Tổ hợp điện gió Bạc Liêu - Bạc Liêu là nhà máy điện gió lớn nhất việt Việt Nam với công suất lên tới 300 MW.

28.

Có nhiều nguồn năng lượng khác nhau để tạo ra điện như: năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng mặt trời, năng lượng nhiệt, năng lượng hóa học. Hiện nay có một số phương pháp sản xuất đi

4 lines
29.

Điện năng được đưa tới tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có điện áp là bao nhiêu?

a)

22kV.

b)

35kV.

c)

0,4kV.

d)

220kV.

30.

Cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là :

a)

Lưới phân phối máy biến áp tủ điện phân phối nhánh tủ điện động lực tủ điện tổng tủ điện chiếu sáng.

b)

Lưới phân phối máy biến áp tủ điện phân phối tổng tủ điện phân phối nhánh tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng.

c)

Máy biến áp lưới phân phối tủ điện phân phối tổng tủ điện phân phối nhánh tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng.

d)

Tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng máy biến áp lưới phân phối tủ điện phân phối tổng tủ điện phân phối nhánh.

31.

Thiết bị nào có trong trạm biến áp?

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ.

b)

Cáp điện.

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện.

d)

Thiết bị đo lường điện.

32.

Mạng điện sả

4 lines
33.

Thiết bị nào có trong trạm biến áp?

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ.

b)

Cáp điện.

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện.

d)

Thiết bị đo lường điện.

34.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong khoảng:

a)

Vài chục nghìn kW.

b)

Vài chục đến vài trăm kW.

c)

Vài trăm đến vài nghìn kW.

d)

Vài chục đến vài nghìn kW.

35.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm

a)

động cơ điện.

b)

thiết bị điện.

c)

thiết bị chiếu sáng.

d)

máy biến áp.

36.

Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?

a)

Tủ điện động lực.

b)

Máy CNC.

c)

Máy hạ áp.

d)

Tủ điện phân phối nhánh.

37.

Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng.

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện.

c)

Để tránh hiện tượng bị quá tải điện.

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện.

38.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ

a)

lưới điện phân phối để cung cấp cho tải.

b)

lưới điện truyền tải để cung cấp cho tải.

c)

lưới điện tăng áp để cung cấp cho tải.

d)

lưới điện hạ áp để cung cấp cho tải.

39.

Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Tải phân bố tập trung.

b)

Tải phân bố nhỏ lẻ.

c)

Tải phân bố rời rạc.

d)

Tải là các máy biến áp tăng áp.

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW.

b)

Tải phân bố phân tán.

c)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW.

b)

Tải phân bố phân tán.

c)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập.

d)

Sử dụng lưới điện hạ áp.

42.

Trong tủ điện phân phối tổng thường có thiết bị gì?

a)

Đèn chiếu sáng.

b)

Công tắc điện.

c)

Công tơ điện.

d)

Áp to mát.

43.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện cao áp ba pha.

b)

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố tập trung và được chia làm hai loại: tải động lực của các phân xưởng sản xuất và tải chiếu sáng của các phân xưởng sản xuất.

c)

Trong cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, tủ điện phân phối nhánh có vai trò nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tải tiêu thụ điện.

d)

Trong tủ điện phân phối tổng thường có các thiết bị đo lường và hiển thị dòng điện, điện áp, điện năng tiêu thụ; các đèn tín hiệu, các bộ chuyển mạch,…

44.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện cung cấp cho 1 cơ sở sản xuất, lấy điện từ lưới điện phân phối để cung cấp cho tải tiêu thụ. Đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ nào sau đây là đúng?

a)

Mạng điện cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường là điện áp 380V/220V.

b)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cung cấp điện năng cho các thiết bị trong phân xưởng sản xuất.

c)

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố rải rác.

d)

Điện áp cấp cho mạng đi

45.

Quan sát sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, em hãy cho biết các nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở trạm biến áp, lấy điện từ đường dây hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân nhánh.

b)

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở phân xưởng sản xuất, lấy điện từ đường dây hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân nhánh.

c)

Dây cáp điện dẫn điện kết nối các thành phần của mạng điện từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải.

d)

Các thiết bị tiêu thụ điện (các loại động cơ điện, thiết bị chiếu sáng) thuộc sơ đồ cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.

46.

Hệ thống điện quốc gia có vai trò gì? Và gồm những thành phần chính nào?

4 lines
47.

So sánh ưu, nhược điểm của các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió và năng lượng mặt trời. Vì sao lại gọi đây là các dạng năng lượng sạch và xanh?

4 lines
48.

Hãy tìm hiểu một nhà máy thủy điện ở nước ta và cho biết ảnh hưởng của nó tới môi trường và xã hội.

4 lines
49.

So sánh tủ điện phân phối tổng và tủ điện phân phối nhánh.

4 lines
50.

Trình bày ưu điểm và hạn chế phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân.

4 lines
51.

Nêu các đặc điểm nhận biết tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng.

4 lines