wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 3 kcd

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu SAI về rơ le trung gian điện áp một chiều kiểu điện từ.

a)

Cuộn dây rơ le cao và mỏng

b)

Lõi mạch từ bằng thép khối

c)

Lực hút rơ le tỉ lệ thuận với chiều dài khe hở không khí

d)

Có đệm phi từ tính để chống hiện tượng dính nắp

2.

Chọn phát biểu SAI về rơ le dòng điện xoay chiều bảo vệ quá dòng.

a)

Bộ phận thu được mắc nối tiếp với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến dòng điện

b)

Rơ le tác động khi quá tải hoặc ngắn mạch

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le chỉ tác động khi quá tải

3.

Chọn phát biểu SAI về rơ le điện áp xoay chiều bảo vệ thấp áp.

a)

Bộ phận thu rơ le được mắc song song với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến điện áp

b)

Rơ le tác động khi điện áp giảm thấp quá mức cho phép

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le tác động khi điện áp tăng quá mức cho phép

4.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (cơ cấu đo lường) của rơ le từ điện là gì?

a)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây phần động

b)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện một chiều chạy trong cuộn dây phần động

c)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây phần động

d)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện một chiều chạy trong cuộn dây phần động

5.

Định nghĩa bộ phận thu của rơ le là gì?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào và biến đổi thành những đại lượng vật lý cần thiết cho rơ le hoạt động

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn)

c)

Là bộ phận phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le

6.

Định nghĩa bộ phận trung gian (cơ cấu so sánh) của rơ le là gì?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn). Theo kết quả so sánh, nếu đạt giá trị tác động thì truyền tín hiệu đến bộ phận chấp hành

c)

Là bộ phận phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le

7.

Định nghĩa rơ le là gì?

a)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi tín hiệu đầu vào biến thiên liên tục và đạt những giá trị xác định

b)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi tín hiệu đầu vào biến thiên liên tục

c)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi tín hiệu đầu vào thay đổi đột ngột

d)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi có tín hiệu ở đầu vào

8.

Định nghĩa bộ phận (cơ cấu) chấp hành của rơ le là gì?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn)

c)

Là bộ phận khi nhận được tín hiệu từ bộ phận trung gian (so sánh) thì phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le

9.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (cơ cấu đo lường) của rơ le điện từ là gì?

a)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra lên phần động (nắp) bằng vật liệu sắt từ

b)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện chạy trong cuộn dây phần động

c)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên phần động (nắp) bằng vật liệu sắt từ

d)

Dựa trên tác dụng tương hỗ giữa từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra với dòng điện chạy trong cuộn dây khác

10.

Rơ le nhiệt thường dùng để làm gì?

a)

Bảo vệ quá tải cho thiết bị và mạch điện

b)

Bảo vệ ngắn mạch cho thiết bị và mạch điện

c)

Bảo vệ quá áp cho thiết bị và mạch điện

d)

Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và mạch điện

11.

Phát biểu SAI về rơ le nhiệt kiểu thanh (tấm) kim loại kép là gì?

a)

Trong rơ le có thanh (tấm) kim loại kép gồm hai thanh (tấm) kim loại có hệ số dãn nở dài do nhiệt bằng nhau được hàn hoặc cán dính với nhau

b)

Thanh (tấm) kim loại kép có thể được đốt nóng trực tiếp, gián tiếp hoặc hỗn hợp

c)

Trong rơ le có thanh (tấm) kim loại kép gồm hai thanh(tấm) kim loại có hệ số dãn nở dài do nhiệt khác nhau được hàn hoặc cán dính với nhau

d)

Bộ phận thu làm việc dựa trên tính chất dãn nở kích thước do nhiệt độ của kim loại

12.

Phát biểu SAI về đặc tính bảo vệ của rơ le nhiệt kiểu thanh (tấm) kim loại kép là gì?

a)

Là quan hệ giữa thời gian tác động và dòng điện chạy trong bộ phận thu của rơ le

b)

Đặc tính có đường tiệm cận đứng tại giá trị dòng định mức chạy trong bộ phận thu

c)

Quan hệ giữa thời gian tác động và dòng điện chạy trong cơ cấu thu là đồng biến

d)

Quan hệ giữa thời gian tác động và dòng điện chạy trong cơ cấu thu là đồng biến nghịch

13.

Phát biểu đúng về rơ le sơ cấp là gì?

a)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc trực tiếp vào mạch điện cần theo dõi, kiểm tra không qua máy biến điện áp hay máy biến dòng

b)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc gián tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra qua máy biến điện áp hay máy biến dòng

c)

Rơ le hoạt động khi có sự cố nhưng tín hiệu từ cơ rơ le khác

d)

Có bộ phận so sánh mắc trực tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra

14.

Phát biểu đúng về rơ le thứ cấp là gì?

a)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc trực tiếp vào mạch điện cần theo dõi, kiểm tra

b)

Có bộ phận thu (đo lường) mắc gián tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra qua máy biến điện áp hay máy biến dòng

c)

Rơ le thứ cấp có bộ phận so sánh mắc trực tiếp với mạch điện cần theo dõi, kiểm tra

d)

Rơ le làm việc dưới tác động của những tín hiệu từ các rơ le khác

15.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (cơ cấu đo lường) của rơ le cảm ứng là gì?

a)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường xoay chiều với dòng điện cảm ứng trong phần động

b)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường một chiều với dòng điện cảm ứng trong phần động

c)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường xoay chiều với dòng điện cảm ứng trong phần động do từ trường xoay chiều khác sinh ra

d)

Trên cơ sở của tác dụng lực tương hỗ giữa từ trường một chiều với dòng điện cảm ứng trong dải nhôm

16.

Bộ phận nào là bộ phận thu (cơ cấu đo lường) của rơ le điện từ?

a)

Cuộn dây phần động

b)

Cuộn dây phần tĩnh và nắp sắt từ

c)

Bộ phận chấp hành cơ khí

d)

Mạch so sánh trung gian

17.

Trong rơ le dòng điện xoay chiều bảo vệ quá dòng, phần tử đo lường thường được mắc như thế nào?

a)

Mắc song song với tải để đo điện áp rơi trên tải

b)

Mắc nối tiếp với mạch cần bảo vệ hoặc qua máy biến dòng để đo dòng chạy qua mạch

c)

Mắc nối tiếp với nguồn để đo công suất nguồn cấp

d)

Mắc qua máy biến áp tự ngẫu để điều chỉnh điện áp vào rơ le

18.

Quan sát sơ đồ rơ le điện từ: Bộ phận nào là bộ phận chấp hành (cơ cấu chấp hành) của rơ le?

a)

Nam châm điện gồm cuộn dây (1) và mạch từ (2)

b)

Lò xo nhả (lò xo phần 3)

c)

Hệ thống tiếp điểm (4)

d)

Cuộn dây (1)

19.

Giá trị tác động của rơ le là gì?

a)

Giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu tác động

b)

Giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu trở về trạng thái ban đầu

c)

Giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép

d)

Giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phá hỏng vì lực điện động

20.

Giá trị trở về của rơ le là gì?

a)

Giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu tác động

b)

Giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu trở về trạng thái ban đầu

c)

Giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép

d)

Giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phá hỏng vì lực điện động

21.

Giá trị làm việc của rơ le được hiểu là:

a)

Giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu tác động

b)

Giá trị của lượng vào mà tại đó rơ le bắt đầu trở về trạng thái ban đầu

c)

Giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép

d)

Giá trị lớn nhất của lượng vào mà rơ le có thể làm việc lâu dài không bị phá hỏng vì lực điện động

22.

Rơ le cực đại có hệ số trở về (Ktv) thỏa điều kiện nào?

a)

Ktv > 1

b)

Ktv < 1

c)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

d)

Bằng 1

23.

Rơ le cực tiểu có hệ số trở về (Ktv) thỏa điều kiện nào?

a)

Ktv > 1

b)

Ktv < 1

c)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

d)

Bằng 1

24.

Biểu thức hệ số dự trữ của rơ le là gì?

a)

Xlv/Xtd

b)

Xtv/Xtd

c)

Xtd/Xlv

d)

Xtd/Xtv

25.

Biểu thức hệ số trở về của rơ le là gì?

a)

Xlv/Xtd

b)

Xtv/Xtd

c)

Xtd/Xlv

d)

Xtd/Xtv

26.

Biểu thức của hệ số điều khiển của rơ le là gì?

a)

Pđk/Ptd

b)

Ptd/Pđk

c)

Xtd/Xlv

d)

Xtd/Xtv

27.

Nhiệm vụ của rơ le trung gian là gì?

a)

Báo hiệu tình trạng làm việc của thiết bị, hệ thống điện hoặc các sự cố

b)

Khuếch đại các tín hiệu điều khiển và chia ra tác động lên nhiều mạch điều khiển khác nhau

c)

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch trong mạch điện

d)

Bảo vệ áp thấp trong mạch điện

28.

Phát biểu nào đúng về tần số đóng cắt của rơ le tĩnh?

a)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh không phụ thuộc vào cơ cấu chấp hành là tiếp điểm hay không tiếp điểm

b)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là tiếp điểm cao hơn rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là không tiếp điểm

c)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là tiếp điểm thấp hơn rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là không tiếp điểm

d)

Tần số đóng cắt của rơ le tĩnh có cơ cấu chấp hành là tiếp điểm và không tiếp điểm là bằng nhau

29.

So sánh độ trơn khi điều chỉnh giá trị tác động giữa rơ le kỹ thuật số và rơ le tĩnh:

a)

Rơ le kỹ thuật số cho phép điều chỉnh giá trị tác động trơn hơn rơ le tĩnh

b)

Rơ le kỹ thuật số cho phép điều chỉnh giá trị tác động kém trơn hơn rơ le tĩnh

c)

Rơ le kỹ thuật số cho phép điều chỉnh giá trị tác động trơn bằng rơ le tĩnh

d)

Không có cơ sở để so sánh

30.

Rơ le nhiệt thường đi kèm với thiết bị nào để bảo vệ cho thiết bị hoặc mạch điện?

a)

Cầu chì

b)

Máy cắt

c)

Chống sét

d)

Dao ngắn mạch

31.

Bộ phận nào trong rơ le kỹ thuật số được sử dụng để thay đổi hệ số trở về của rơ le?

a)

Bàn phím

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Rơ le không thể thay đổi được hệ số trở về

32.

Trong rơ le thời gian điện tử dùng mạch vòng R-C, thời gian duy trì của rơ le thường được thay đổi bằng cách nào?

a)

Thay đổi giá trị điện trở hoặc giá trị tụ điện trong mạch vòng phóng nạp R-C

b)

Thay đổi giá trị điện trở trong mạch vòng phóng nạp R-C

c)

Thay đổi giá trị tụ điện trong mạch vòng phóng nạp R-C

d)

Không thể thay đổi được

33.

Phát biểu nào SAI về rơ le thời gian?

a)

Rơ le thời gian có thể là phần tử trễ khi tác động

b)

Rơ le thời gian có thể là phần tử trễ khi trở về

c)

Trong rơ le thời gian nhất thiết phải có khối tạo thời gian trễ

d)

Trong rơ le thời gian không nhất thiết phải có khối tạo thời gian trễ

34.

Nguyên lý làm việc của bộ tạo thời gian của rơ le thời gian điện tử sử dụng mạch vòng R-C dựa trên cơ sở nào?

a)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ lệ với thời gian duy trì của rơ le

b)

Sử dụng các linh kiện điện tử, bán dẫn trên cơ sở phóng nạp của tụ điện qua điện trở

c)

Sử dụng các linh kiện điện tử, bán dẫn trên cơ sở phóng nạp của tụ điện qua điện cảm

d)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ nghịch với thời gian duy trì của rơ le

35.

Thời gian duy trì của rơ le thời gian điện tử sử dụng mạch vòng R-C thường thay đổi bằng cách nào?

a)

Thay đổi giá trị điện trở hoặc giá trị tụ điện trong mạch vòng R-C

b)

Chỉ thay đổi điện trở, không thay đổi tụ điện

c)

Chỉ thay đổi tụ điện, không thay đổi điện trở

d)

Không phụ thuộc vào R và C

36.

Nguyên lý làm việc của bộ tạo thời gian trong rơ le thời gian sử dụng phần tử số là gì?

a)

Trên cơ sở tạo ra dãy xung tần số cao, số lượng xung sẽ tỉ lệ với thời gian duy trì của rơ le

b)

Sử dụng các linh kiện điện tử dựa trên phóng nạp tụ điện

c)

Dựa trên độ trễ cơ khí của tiếp điểm

d)

Dựa trên cảm ứng điện từ trong cuộn dây

37.

Phát biểu SAI về rơ le trung gian điện tử là gì?

a)

Có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

b)

Không có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

c)

Hệ thống tiếp điểm gồm nhiều tiếp điểm bao gồm các tiếp điểm thường đóng và thường mở

d)

Phải làm việc tin cậy khi tín hiệu vào sai lệch không dưới 20% tín hiệu định mức

38.

So với rơ le điện từ, thời gian tác động nhỏ nhất có thể đạt của rơ le tĩnh là như thế nào?

a)

Rơ le tĩnh lớn hơn rơ le điện từ

b)

Rơ le tĩnh nhỏ hơn rơ le điện từ

c)

Rơ le tĩnh bằng rơ le điện từ

d)

Không thể so sánh do phụ thuộc cấu tạo

39.

Phát biểu sai về nhược điểm của rơ le kỹ thuật số là gì?

a)

Yêu cầu người vận hành, sửa chữa có trình độ cao

b)

Giá thành cao, đầu tư lớn

c)

Chất lượng làm việc chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường lắp đặt

d)

Không phụ thuộc vào hãng sản xuất rơ le khi cần nâng cấp và sửa chữa thiết bị

40.

Trong rơ le kỹ thuật số, bộ phận nào làm nhiệm vụ so sánh giữa tín hiệu vào (đã được biến đổi) với giá trị đặt?

a)

Khối ADC

b)

Bộ nhớ ROM, RAM

c)

Bộ vi xử lý

d)

Máy tính PC kết nối với rơ le

41.

Bộ phận nào dưới đây thực hiện thay đổi giá trị tác động trong rơ le kỹ thuật số?

a)

Khối ADC

b)

Bàn phím

c)

Bộ vi xử lý

d)

Khối ADC hoặc Bộ vi xử lý

42.

Phát biểu đúng nhất trong rơ le kỹ thuật số về nơi lưu trữ đặc tính bảo vệ là gì?

a)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được lưu trong bộ nhớ ROM

b)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được lưu trong bộ nhớ RAM

c)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được lưu trong cả bộ nhớ ROM và RAM

d)

Đặc tính bảo vệ của rơ le được nhập từ bàn phím

43.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về truyền thông trong rơ le kỹ thuật số.

a)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm có thể được thực hiện thông qua cổng truyền thông nối tiếp hoặc song song

b)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm được thực hiện thông qua cổng truyền thông hỗn hợp nối tiếp và song song

c)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm được thực hiện thông qua cổng truyền thông song song

d)

Việc truyền thông giữa rơ le và trạm điều khiển trung tâm được thực hiện thông qua cổng truyền thông nối tiếp

44.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về rơ le kỹ thuật số: thành phần nào là bắt buộc?

a)

Nhất thiết phải có khối biến đổi tương tự - số ADC

b)

Không nhất thiết phải có khối biến đổi tương tự - số ADC

c)

Không có khối biến đổi tương tự - số ADC

d)

Chức năng biến đổi tương tự - số ADC được thực hiện bởi chính bộ vi xử lý

45.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về rơ le tĩnh.

a)

Khâu so sánh có thể dùng transistor hoặc khuếch đại thuật toán

b)

Trong rơ le tĩnh, khâu so sánh chỉ có thể dùng transistor

c)

Trong rơ le tĩnh, khâu so sánh chỉ có thể dùng khuếch đại thuật toán

d)

Trong rơ le tĩnh, khâu so sánh có thể dùng bộ vi xử lý

46.

Bộ phận nào sau đây là phát biểu SAI về thành phần trong rơ le thời gian bán dẫn có thể là:

a)

Tranzistor

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Vi xử lý

d)

Tranzistor hoặc khuếch đại thuật toán

47.

Phát biểu đúng nhất về rơ le thời gian dùng phần tử số là gì?

a)

Trong rơ le thời gian dùng phần tử số, có khối đếm xung

b)

Trong rơ le thời gian dùng phần tử số, có khối tạo xung và đếm xung

c)

Trong rơ le thời gian dùng phần tử số, có khối so sánh số

d)

Trong rơ le thời gian dùng phần tử số, có khối tạo xung đếm xung và so sánh

48.

Khi thay đổi giá trị tác động của rơ le dòng điện xoay chiều cực đại kiểu điện từ bằng cách tăng sức căng của lò xo phản, đại lượng nào thay đổi?

a)

Dòng tác động giảm

b)

Dòng tác động tăng

c)

Dòng tác động không thay đổi

d)

Dòng tác động có thể tăng hoặc giảm

49.

Khi thay đổi giá trị tác động của rơ le dòng điện xoay chiều cực đại kiểu điện từ khi tăng chiều dài khe hở không khí, đại lượng nào thay đổi?

a)

Dòng tác động giảm

b)

Dòng tác động tăng

c)

Dòng tác động không thay đổi

d)

Dòng tác động có thể tăng hoặc giảm

50.

Chọn nhận định ĐÚNG về độ nhạy của rơ le điện tử phân cực so với rơ le điện tử thông thường.

a)

Độ nhạy rơ le điện tử phân cực cao hơn

b)

Độ nhạy rơ le điện tử phân cực thấp hơn

c)

Độ nhạy của hai loại rơ le bằng nhau

d)

Độ nhạy rơ le điện tử phân cực phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu nối tiếp hay song song của mạch bảo vệ

51.

Phát biểu nào ĐÚNG về nguồn cung cấp điện cho rơ le kỹ thuật số?

a)

Các rơ le kỹ thuật số nhất thiết phải có nguồn cung cấp riêng để cấp điện cho các bộ phận bên trong của rơ le

b)

Các rơ le kỹ thuật số không có nguồn cung cấp riêng để cấp điện cho các bộ phận bên trong rơ le

c)

Các rơ le kỹ thuật số có thể có hoặc không có nguồn cung cấp riêng; các bộ phận bên trong được cấp bởi tín hiệu bảo vệ

d)

Nguồn cung cấp riêng cho rơ le kỹ thuật số luôn lấy từ tín hiệu cảm biến dòng

52.

Đường đặc tính bảo vệ nào có thể có trong rơ le kỹ thuật số?

a)

Độc lập

b)

Phụ thuộc

c)

Phụ thuộc kết hợp với độc lập

d)

Đặc tính bảo vệ là đường thẳng song song với trục thời gian tác động

53.

Phát biểu SAI về ưu điểm của rơ le kỹ thuật số là gì?

a)

Có khả năng tổ hợp nhiều chức năng bảo vệ trong một rơ le

b)

Có thể nối mạng phục vụ cho điều khiển, giám sát và điều chỉnh tự động từ xa

c)

Công suất tiêu thụ nhỏ

d)

Không đòi hỏi người vận hành có trình độ cao