wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ hô hấp

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu tạo sau đây đặc trưng cho đứng dẫn khi đến tiểu Thùy

a)

Biểu mô tầng

b)

bm chuyển tiếp

c)

Sụn trong

d)

Tb gian mạch

2.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển không lợp đoạn đường dẫn khí này

a)

Phế quản tận

b)

Phế quản gốc

c)

Phế quản gian tiểu Thùy

d)

Khí quản

3.

biểu mô của phế quản gian tiểu Thùy là biểu mô

a)

Trụ đơn

b)

Trụ giả tầng có lông chuyển

c)

trụ tầng

d)

Lát tầng không sưng hóa

4.

Cơ trơn không có ở

a)

Phệ quản

b)

Khí quản

c)

Tiểu phế quản tận

d)

Thành phế nang

5.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là

a)

Phế nang

b)

thuỳ phổi

c)

Tiểu Thùy phổi

d)

Tiểu phế quản hô hấp

6.

Đoạn đường dẫn khí có Sụn chun

a)

Thanh Quản

b)

Phế quản gốc

c)

Phế quản Thùy

d)

Phế quản gian tiểu Thùy

7.

Ống phế nang là đoạn ống

a)

Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản

b)

Có 1 số tuyến Tiết nhầy

c)

Không có cơ trơn

d)

Nối giữa tiểu phế quản hô hấp và túi phế nang

8.

Surfactant Là thành phần

a)

Do phế bào 1 tiết ra

b)

Lợp trên màng đáy

c)

Tạo nhiều lk khe

d)

Do phế bào II tiết ra

9.

Đây là đoàn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp

a)

Tiểu phế quản chính thức

b)

Tiểu phế quản tận

c)

Ống phế nang

d)

Tiểu phế quản hô hấp

10.

Phế quản trong tiểu Thùy có đặc trưng sau

a)

Có Sụn trong

b)

Có biểu mô

c)

Có cơ

d)

Không có Sụn

11.

Lớp cơ Reissessen có ở phế quản

a)

Phế quản tận

b)

Phế quản hô hấp

c)

Phê quan trong tiểu thuỳ

d)

Phế quản gốc

12.

Biểu mô kiểu hô hấp là

a)

Biểu mô trụ giả từng có lông chuyển

b)

Biểu mô trụ tầng

c)

Biểu mô vuông tầng

d)

Biểu mô trung gian

13.

Biểu mô lợp phế quản tận là

a)

Biểu mô vuông đơn

b)

Trụ giả tầng

c)

Lát tầng không sưng hóa

d)

Vuông tầng

14.

Sụn ở thành đường dẫn khí trong phổi là

a)

Sụn chun

b)

Sụn trong

c)

Sụn xơ

d)

Cả sụn chun và sụn trong

15.

Lớp chất nhầy phủ bề mặt biểu mô phế nang là

a)

Màng keo

b)

Màng đáy

c)

Màng phủ

d)

Chất sunrfactant

16.

Tế bào có chức năng trao đổi khí là

a)

Phế bào 1

b)

Phế bào II

c)

Tiệm bào có lông chuyển

d)

Đại thực bào

17.

Trong cấu tạo hàng rào máu không khí không có thành phần này

a)

Tế bào nội mô mau mạch hô hấp

b)

Phê bao 1

c)

Phế bào II

d)

Màng đáy mao mạch

18.

Hàng rào máu không khí cấu tạo gồm

a)

2 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp đôi khi 3 lớp

d)

6 lớp

19.

Hàng rào máu không khí dày khoảng

a)

0,1-1,5micromet

b)

1mm

c)

20micromet

d)

2

20.

Mạch bạch huyết không có ở

a)

Trên phổi

b)

Phế quản gốc

c)

Phế quản trong tiểu thuỳ

d)

Vách gian phế nang

21.

Màng phổi là màng

a)

Gồm 2 lớp màng

b)

Lá thành khoảng màng phổi, lá tạng màng phổi

c)

3 lớp màng

d)

4 lớp

22.

Mao mạch hô hấp có nguồn gốc từ

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phế quản

d)

Tĩnh mạch phế quản

23.

Tbào nội tiết trong phổi là

a)

Tế bào K

b)

Tế bào có đụng chuyện

c)

Tế bào đài

d)

Tb mâm khía

24.

Tiểu phế quản hô hấp nằm ở vị trí

a)

Trong tiểu Thùy phổi

b)

Gian tiểu Thùy

c)

Nối giữa phế quản tận và ống phế nang

d)

Nằm ngoài tiểu Thùy