NEW
Font size
WorksheetsĐỊNH LUẬT BÔI LƠ MA RIOOTS LẦN 2 GỒM 20 CÂU
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
4 lít
3 lít.
9 lít.
6 lít.
Đồ thị B
Đồ thị A và B
Đồ thị A
Đồ thị C và D
Một bong bóng hình cầu khi nổi lên mặt nước có bán kính là l mm. Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3, áp suất khí quyển là p0 =105 N/m2 và coi nhiệt độ trong nước không thay đổi theo độ sâu. Vị trí mà tại đó bong bóng có bán kính bằng 0,5 mm cách mặt nước một khoảng bằng bao nhiêu m ? (Viết kết quả đến phần nguyên).
70 m.
60 m.
50 m.
80 m.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong một đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?
tỉ lệ thuận với áp suất.
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
chưa đủ dữ kiện để kết luận
luôn không đổi
đẳng áp.
đẳng tích.
không phải đẳng quá trình.
đẳng nhiệt.
Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì?
Khối lượng khí trong xi lanh không đổi.
Nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.
Thể tích khí trong xi lanh không đổi.
Áp suất khí trong xi lanh không đổi.
1,5 lần.
1,6lần.
1,2 lần.
2,
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong hệ tọa độ (pOV), đường đẳng nhiệt là
đường thẳng song song với trục Op.
đường thẳng có phương qua O.
đường thẳng vuông góc với trục OV.
đường hyperbol.
Một trong những bệnh nghề nghiệp của thợ lặn có tỉ lệ gây tử vong và mất sức lao động cao là bệnh giảm áp. Nếu một thợ lặn từ độ sâu 35 m nổi lên mặt nước quá nhanh, nitrogen không vận chuyển kịp đến phổi giải phóng ra ngoài sẽ tích lại trong cơ thể hình thành các bọt khí gây nguy hiểm. Giả sử sự chênh lệch nhiệt độ là không đáng kể. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, áp suất khí quyển là 105 Pa. Lấy g = 9,8 m/s2. Áp suất người thợ lặn phải chịu khi ở độ sâu 35m so với mực nước biển là
443 (kPa).
394 (kPa).
259 (kPa).
352 (kPa).
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle với cùng một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1 ?
Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2 dm3 , áp suất biến đổi từ l,5 atm đến 0,75 atm. Thì thể tích của chất khí thay đổi như thế nào?
Tăng 4 dm3
giảm 2 dm3
giảm 4 dm3
Tăng 2 dm3
Khi một khối khí trong xilanh kín bị nén từ thể tích 25 xuống còn 15 thì áp suất của nó tăng thêm 20 kPa. Biết nhiệt độ của khối khí không đổi. Áp suất ban đầu của khối khí trong xilanh là
30 kPa.
40 kPa.
50 kPa.
12 kPa.
Để đưa thuốc từ lọ vào xilanh của ống tiêm (như hình bên), ban đầu nhân viên y tế đẩy pít tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc.
Khi kéo pittong từ từ sao cho nhiệt độ không đổi, thuốc sẽ vào trong xilanh. Thể tích trong xilanh
tăng đồng thời áp suất khí tăng
giảm đồng thời áp suất khí giảm.
tăng đồng thời áp suất khí giảm.
và áp suất khí đồng thời không thay đổi.
Một bọt khí do một thợ lặn tạo ra ở độ sâu h nổi lên mặt nước. Ta thấy:
Thể tích bọt khí tăng khi nổi lên do áp suất giảm.
Thể tích bọt khí tăng khi nổi lên do áp suất tăng.
Thể tích bọt khí giảm khi nổi lên do áp suất tăng.
Thể tích bọt khí giảm khi nổi lên do áp suất giảm.
Nén đẳng nhiệt một khối khí lí tưởng từ thể tích 12l xuống còn 2l. Áp suất của khối khí thay đổi như thế nào?
giảm 6 lần
tăng 6 lần.
giảm 3 lần
tăng 3 lần
Một thợ lặn đang lặn tại một vùng biển có nhiệt độ ổn định. Anh ta quan sát thấy bong bóng khí nổi dần lên từ một độ sâu xác định. Trong quá trình nổi lên thể tích và áp suất của bong bóng khí thay đổi như thế nào?
Thể tích và áp suất đều không đổi.
Thể tích tăng, áp suất giảm.
Thể tích và áp suất đều giảm.
Thể tích và áp suất đều tăng.
Một bình khí oxygen có thể tích 20 lít và áp suất là 30 atm được mở van để cho oxygen phân phối vào các lọ chân không có thể tích 5 lít. Áp suất trong các lọ sau khi phân phối là 2 atm . Biết quá trình phân phối nhiệt độ không đổi và không có rò rỉ khí. Số chai có thể phân phối tối đa là
50 .
56 .
4.
60 .
Một bọt khí nổi lên từ một đáy hồ nước. Khi đến mặt nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần ban đầu. Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi. So với áp suất trên mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ
nhỏ hơn 2,4 lần
Lớn hơn 1,44 lần.
nhỏ hơn 1,2 lần.
lớn hơn 1,2 lần
