wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.

b)

Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.

d)

Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.

2.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao.

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

3.

Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và cao.

b)

trung bình thấp và cao.

c)

thấp và trung bình.

d)

trung bình thấp và cao.

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

5.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

6.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, học vấn và thu nhập.

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.

c)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

8.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu.

d)

dịch vụ.

9.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

10.

Chọn thông tin sau:

a)

Các nước phát triển thường có quy mô nhỏ.

b)

Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ rất sớm.

c)

Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP.

d)

Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định.

11.

HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào các chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

a)

HDI là một chỉ tiêu phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

b)

Một trong những thước đo trình độ học vấn là số năm đi học của người trên 25 tuổi.

c)

HDI cao thì tuổi thọ trung bình cao.

d)

Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng trưởng GDP cao.

12.

Căn cứ vào bảng số liệu sau, nhận xét về thu nhập bình quân đầu người (GNI/người) của nước phát triển so với nước đang phát triển.

a)

Thu nhập bình quân đầu người của nước phát triển cao hơn nước đang phát triển.

b)

Thu nhập bình quân đầu người của nước phát triển thấp hơn nước đang phát triển.

c)

Thu nhập bình quân đầu người của hai nhóm nước bằng nhau.

d)

Thu nhập bình quân đầu người của nước phát triển không ổn định so với nước đang phát triển.

13.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

14.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

15.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

16.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

17.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

thu hút các lợi quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

18.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

phân bố sản xuất trong một nước

d)

tăng năng suất lao động cá nhân

19.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đơn đầu công nghệ mới

20.

Các tổ chức liên kết kinh tế đầu tư trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

21.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

22.

Khu vực hóa kinh tế là động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế các nước.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khu vực hóa dẫn tới sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mỗi quốc gia chỉ được tham gia một tổ chức liên kết kinh tế khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Mục đích lớn nhất của việc liên kết khu vực là hướng tới sự phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai về toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình gia tăng các hoạt động kinh tế giữa các nước và khu vực trên thế giới nhằm xây dựng một thị trường thống nhất trên toàn cầu.

b)

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hoá là áp dụng rộng rãi các tiêu chuẩn toàn cầu trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

c)

Toàn cầu hoá góp phần hạn chế sự phân hoá trình độ phát triển kinh tế và khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

d)

Toàn cầu hoá kinh tế góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

27.

Cho đoạn thông tin sau Toàn cầu hoá kinh tế là sự gia tăng nhanh chóng các hoạt động kinh tế vượt qua mọi biên giới quốc gia và khu vực trên toàn thế giới; tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế nhằm hướng tới nền kinh tế thế giới hội nhập và thống nhất.

a)

Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Toàn cầu hoá tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế-xã hội thế giới.

c)

Toàn cầu hoá làm gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

d)

Toàn cầu hoá làm tăng nguy cơ bất ổn về chính trị và gia tăng chiến tranh.

28.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc (UN).

29.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc (UN).

30.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh minh bạch và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

31.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

32.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

33.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

34.

Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?

a)

Bra-xin.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Ca-na-da.

d)

Hoa Kỳ.

35.

Những đầy hợp tác trên toàn cầu, đảm bảo sự ổn định tài chính, tạo thuận lợi cho thương mại quốc tế, thúc đẩy việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững và giảm nghèo trên toàn thế giới là tôn chỉ hoạt động của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Liên minh châu Phi.

36.

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức thương mại thế giới vào năm nào?

a)

1995

b)

2000

c)

2005

d)

2007

37.

Câu 1 (Phần II): Cho đoạn thông tin sau APEC được thành lập năm 1989 với tôn chỉ là thúc đẩy tự do, thương mại, đầu tư, và mở cửa trong khu vực Châu Á- Thái Bình Dương. APEC gồm có 21 nền kinh tế thành viên. Việt Nam là thành viên của tổ chức này từ năm 1998.

a)

APEC được thành lập vào năm 1998.

b)

Các thành viên của APEC nằm chủ yếu ở Châu Âu.

c)

Việt Nam chưa gia nhập APEC.

d)

Tôn chỉ hoạt động của APEC là thúc đẩy tự do, thương mại, đầu tư, và mở cửa trong khu vực Châu Á- Thái Bình Dương.

38.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh nguồn nước.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh quân sự.

39.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

40.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

41.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hoà bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

các vụ khủng bố.

42.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ổn định, hoà bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

43.

Để bảo vệ hoà bình, các nước cần

a)

hạn chế vai trò của các tổ chức quốc tế.

b)

tăng cường đối thoại và hợp tác để giải quyết mâu thuẫn và xung đột.

c)

thường xuyên thực hiện diễn tập quân sự chung.

d)

thành lập các khối quân sự, liên minh.

44.

Vấn đề nào dưới đây thuộc về an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố quốc tế.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Xung đột vũ trang.

45.

Một trong những giải pháp giải quyết vấn đề an ninh năng lượng là

a)

tăng cường đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

b)

tăng cường đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.

c)

đầu tư khoa học công nghệ vào phát triển nguồn tài tạo.

d)

hướng tới nền nông nghiệp hiện đại phát triển bền vững.

46.

Một trong những giải pháp giải quyết vấn đề an ninh nguồn nước là

a)

tăng cường đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

b)

tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.

c)

đầu tư khoa học công nghệ vào phát triển nguồn tài tạo.

d)

đẩy mạnh các hoạt động sản xuất trồng trọt truyền thống.

47.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ hoà bình thế giới là

a)

tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.

b)

phát triển kinh tế và nâng cao chất lượng của cuộc sống.

c)

nâng cao vị thế và vai trò của các tổ chức trên thế giới.

d)

giữ cuộc sống xã hội bình yên để không có chiến tranh.

48.

Tại sao trong nền kinh tế tri thức quyền sở hữu trí tuệ ngày càng trở nên quan trọng?

a)

Do tri thức là lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

Do đây là sự đảm bảo pháp lí cho tri thức và sự đổi mới sáng tạo sẽ tiếp tục được tạo ra, duy trì và phát triển.

c)

Do quyền sở hữu trí tuệ là cơ sở cho sự đổi mới và sáng tạo tiếp tục duy trì trí tuệ và phát triển.

d)

Do đây là nguyên tắc cơ bản cho sự vận động và phát triển của nền kinh tế tri thức.

49.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công nghệ ....

a)

Kinh tế tri thức là hệ quả của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.

b)

Sản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức.

c)

Kinh tế tri thức thúc đẩy toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn.

d)

Trong nền kinh tế tri thức, cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng tăng số lao động trực tiếp làm ra sản phẩm, giảm số lao động trí tuệ.

50.

Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau. Hòa bình là khát vọng của toàn nhân loại. Tuy nhiên, hiện nay ở một số khu vực trên thế giới, hòa bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như: đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ,... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc, một số quốc gia có sự cạnh tranh gay gắt với nhau về kinh tế.

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

c)

c) Hòa bình không phải là khát vọng của nhân loại

d)

d) Không có vấn đề nào về hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay

51.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về an ninh toàn cầu?

a)

a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng

b)

a) Sai b) Sai c) Đúng d) Sai

c)

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai

d)

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

52.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

53.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

54.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

55.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

Amazon.

b)

Mixixipi.

c)

La Plata.

d)

Pampa.

56.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở đây An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật.

d)

sinh vật, khoáng sản.

57.

Vùng sơn nguyên và đồng bằng ở phía đông Mỹ La-Tinh có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây ăn quả, nuôi gia cầm, khai thác khí tự nhiên.

d)

trồng lúa gạo, sản xuất gia cầm, các nhà máy thủy điện.

58.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

59.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

60.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

61.

b)

71.

c)

80.1

d)

91.

61.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

62.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

63.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

64.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

A. có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

C. dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

65.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, nợ nước ngoài nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

66.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

xây dựng.

67.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

68.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ la tinh là

a)

cây lương thực.

b)

cây ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi.

69.

Mỹ la tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

giá dịch vụ du lịch rẻ, cơ sở hạ tầng du lịch tốt.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.

d)

lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.

70.

Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mỹ la tinh là

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản

b)

tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế.

c)

Duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa.

d)

Tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp

71.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 33°B đến gần vĩ độ 54°B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại Tây Dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương. Hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI cho từng ý trên.

a)

Mỹ la tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ la- tinh.

d)

Thuận lợi cho giao lưu với các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ.

72.

Cho thông tin sau: Lãnh thổ Mỹ Latinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng A-ma-zôn với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng. Hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI cho từng ý trên.

a)

Đồng bằng A-ma-dôn chỉ yếu thuộc đới khí hậu ôn đới gió mùa.

b)

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ Latinh.

c)

Mỹ Latinh phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu đa dạng chủ yếu do có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.

d)

Lãnh thổ Mỹ Latinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hóa Bắc - Nam.

73.

Dựa vào bảng số liệu GDP của một số nước ở Mỹ Latinh năm 2020, GDP của các nước trong khu vực Mỹ Latinh có sự chênh lệch như thế nào?

a)

Có sự chênh lệch lớn giữa các nước.

b)

GDP của các nước đều bằng nhau.

c)

GDP của các nước không có sự khác biệt.

d)

GDP của các nước đều thấp.

74.

Dựa vào bảng số liệu GDP của một số nước ở Mỹ Latinh năm 2020, nước nào có quy mô GDP lớn nhất và nước nào có quy mô GDP nhỏ nhất?

a)

Bra-xin có GDP lớn nhất, Đô-mi-ni-ca nhỏ nhất.

b)

Ác-hen-ti-na có GDP lớn nhất, Pa-ra-goay nhỏ nhất.

c)

Mê-hi-cô có GDP lớn nhất, Ê-cu-a-đo nhỏ nhất.

d)

Chi-lê có GDP lớn nhất, U-ru-goay nhỏ nhất.

75.

Dựa vào bảng số liệu GDP của một số nước ở Mỹ Latinh năm 2020, GDP/người của nước cao nhất gấp bao nhiêu lần nước thấp nhất?

a)

9,8 lần.

b)

5,2 lần.

c)

12,3 lần.

d)

7,6 lần.

76.

Dựa vào bảng số liệu GDP của một số nước ở Mỹ Latinh năm 2020, biểu đồ các nhóm là dạng biểu đồ thích hợp để hiển thị GDP và GDP/người của các nước Mỹ Latinh?

a)

Biểu đồ cột nhóm là dạng biểu đồ thích hợp.

b)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp.

c)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp.

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp.

77.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

78.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về:

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

79.

Tính đến năm 2020, đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô) được bao nhiêu nước sử dụng trong giao dịch thanh toán?

a)

18.

b)

19.

c)

20.

d)

21.

80.

EU đứng đầu thế giới về vị trí trong trong:

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

c)

xuất, nhập khẩu của thế giới.

d)

sản xuất ô tô thế giới.

81.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

Luyện kim đen.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

82.

Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?

a)

Chế tạo máy, điện tử.

b)

Chế tạo máy, da giày.

c)

Điện tử, thực phẩm.

d)

Cơ khí, chế tạo máy.

83.

Đến năm 2021, EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

20.

b)

21.

c)

27.

d)

28.

84.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là:

a)

Ủy ban châu Âu.

b)

Hội đồng liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

85.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

86.

Mục đích của EU là:

a)

A. cùng nhau phát triển thúc đẩy sự thống nhất châu Âu.

b)

B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

87.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

88.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

89.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

91.

Sản bày vũ trụ của EU đặt tại

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Bỉ.

d)

Hà Lan.

92.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

xã hội.

d)

văn hóa.

93.

Phát triển bền vững: Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học – công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sự dụng cacbon trong tất cả các hoạt động kinh tế.

a)

EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép.

b)

Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU.

c)

Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%.

d)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

94.

Chọn đáp đúng tin sau. EU có giá trị đầu tư ra nước ngoài cao thứ hai trên thế giới (sau Hoa Kỳ, năm 2021). Đầu tư của EU tập trung nhiều vào các lĩnh vực dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo. Vì thế EU ảnh hưởng to lớn đến cơ sở hạ tầng, chuyển đổi năng lượng và chuỗi giá trị toàn cầu. Nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của EU cao nhất thế giới (19,0 tỉ USD, năm 2021), tập trung vào vấn đề biến đổi khí hậu, giới và nghèo đói. Do đó, đầu tư của EU hỗ trợ quan trọng đối với sự phát triển bền vững ở các khu vực nghèo hơn trên thế giới. EU cũng cải thiện môi trường đầu tư bình đẳng, minh bạch và thuận lợi hơn. Các tổ chức của EU khuyến khích đầu tư phát triển bền vững, tôn trọng quyền con người và các tiêu chuẩn cao về lao động, môi trường đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích của nước sở tại.

a)

Đầu tư ra nước ngoài của EU không đáng kể.

b)

Nguồn vốn ODA của EU cao nhất thế giới.

c)

EU có môi trường đầu tư bình đẳng, minh bạch.

d)

Các tổ chức của EU chỉ quan tâm đến lợi nhuận thu về.

95.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

phía bắc nước Nhật Bản.

d)

phía tây lục địa Ô-xtrây-li-a.

96.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và quần đảo.

b)

đảo và bán đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

97.

Tự nhiên Đông Nam Á biến đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

98.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biến đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng lớn.

d)

đảo, quần đảo.

99.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

A. khí hậu nóng ẩm.

b)

B. địa hình núi cao.

c)

C. các đồng bằng lớn.

d)

D. đảo, quần đảo.

100.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lúc đầu phát triển mạnh thuỷ điện là có:

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.